1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tải Unit 1 lớp 12 Looking back - Soạn Looking back Unit 1 lớp 12 Life Stories đầy đủ nhất

6 18 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 10,67 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trước nguy cơ phía bắc, vào tháng 10 năm 1282, Hoàng đế Đại Việt tập trung tất cả các thành viên của gia đình hoàng gia và các quan chức trong triều đình để phân chia bảo vệ đất nước.. C[r]

Trang 1

UNIT 1: LIFE STORIES - LOOKING BACK

I Mục tiêu bài học

1 Aims:

By the end of this lesson, students can review of unit 1:

+ Use the homophones in connected speech correctly

+ Use some key words of the life stories

+ Do the exercises on past simple and past continuous tense

2 Objectives:

- Vocabulary: related to the topic "Life Stories"

- Structure: past simple and past continuous tense

II Soạn giải tiếng Anh lớp 12 Unit 1 Life Stories Looking back

Pronunciation

1 Tick the word that does not have the same sound as the other two Đánh dấu vào những từ mà không phát âm tương tự như hai phần còn lại.

Đáp án

1 - C; 2 - A; 3 - B; 4 - C; 5 - A; 6 - A;

2 Listen and write the correct homophones to complete the sentences Nghe và viết các từ đồng âm đúng để hoàn thành câu.

Trang 2

Bài nghe:

Đáp án

1 - wood, Would

2 - bored, board

3 - weather, whether

4 - hole, whole

Hướng dẫn dịch

1 Chúng ta cần nhiều gỗ để làm lửa trại Bạn có thể mang một ít không?

2 Tôi thực sự buồn chán khi chơi cùng một trò chơi mỗi ngày

3 Dự báo thời tiết là mưa nhiều hơn, vì vậy tôi không chắc chắn liệu ngày mai chúng ta có thể đi bộ được không

4 Có một cái lỗ lớn trong tất của cô ấy, vì vậy toàn bộ ngón chân cái của cô ấy nhô ra

Vocabulary

1 Complete the sentences with the correct form of the words or phrase in the box Hoàn thành câu với các hình thức đúng của các từ hoặc cụm từ trong hộp.

Đáp án

1 historical figure

2 reputation

3 respectable

4 dedication

Trang 3

6 distinguished

Hướng dẫn dịch

1 Đặt tên con đường theo tên của nhân vật lịch sử là thực tế phổ biến trên khắp thế giới

2 Sau khi chiến thắng cuộc thi Vua đầu bếp, Christine Ha đã giành được uy tín là đầu bếp hạng nhất

3 Bạn sẽ trông đáng kính trọng hơn nếu bạn mặc một bộ vest đẹp và đeo cà vạt

4 Không ai có thể phủ nhận sự chăm chỉ và cống hiến cho câu lạc bộ của anh ấy

5 Sau hàng loạt các thành công, cô ấy đã đạt được giải thưởng trên sự nghiệp âm nhạc

6 Nguyễn Trãi có một sự nghiệp đặc biệt như một nhà chiến lược tài ba và một học giả nổi tiếng

Grammar

1 Read the following story about Tran Quoc Toan Put the verbs in brackets in the past simple or the past continuous Đọc câu chuyện sau đây về Trần Quốc Toản Đặt động từ trong ngoặc ở thì quá khứ đơn hoặc quá khứ tiếp diễn.

Đáp án

1 was

2 began

3 gathered

4 was

5 became

Trang 4

6 was shouting

7 came

8 gave

9 ordered

10 were discussing

11 was still waiting

12 got

13 crushed

14 began

15 managed

16 were fighting

17 was always dashing

Hướng dẫn dịch:

Marquis Hoài Văn Trần Quốc Toàn (sinh năm 1267) Năm 1279 Kublai Khan của đế chế Mông Cổ bắt đầu chiếm Đại Việt và Champa Trước nguy cơ phía bắc, vào tháng 10 năm 1282, Hoàng đế Đại Việt tập trung tất cả các thành viên của gia đình hoàng gia và các quan chức trong triều đình để phân chia bảo vệ đất nước Chàng trai 15 tuổi Trần Quốc Toản không nhận được lời mời tham dự buổi họp vì khi đó anh còn quá trẻ Anh ấy trở nên rất buồn Vì vậy anh ấy la hét giận dữ bên ngoài cung điện hoàng gia, hoàng đế đi ra và cho anh ấy 1 quả cam

Vua làm vậy để bá tước trẻ trở về Trong khi hoàng đế và các quan chức thảo luận các chiến lược quân sự, Trần Quốc Toản vẫn đợi bên ngoài Anh ấy nhận quả cam rất tức giận và kích động nghiền cam bằng ngón tay mình Sau đó anh ấy bắt đầu thành lập đội quân chính của anh và chiêu binh hơn một ngàn kính Trong khi quân đội của anh chiến đấu chống quân đội Mông Cổ, anh luôn luôn tiến

Trang 5

đặc biệt là thế hệ trẻ.

2 These sentences are incorrect Correct them, adding articles where necessary Những câu sau không đúng Sửa, thêm mạo từ khi cần thiết.

Đáp án

1 a (great time), the (USA)

2 the (army), a (soldier), the (country)

3 the (English)

4 a (two-week holiday), the (Philippines)

5 the (Louvre), a (boat trip), the (Seine)

6 a (warm hat), a (new coat), a (pair of woollen gloves)

7 the (bank), the (supermarket), the (theatre), the (way)

8 the (rush hour), a (taxi)

Hướng dẫn dịch:

1 Chúng ta có khoảng thời gian thật tuyệt ở Mỹ vào mùa hè trước

2 John quyết định gia nhập quân đội và trở thành lính để có thể chiến đấu vì đất nước

3 Người Anh thường uống trà hay cà phê vào bữa sáng?

4 Chúng tôi trở về từ kì nghỉ hai tuần ở Philippines và Indonesia

5 Khi bạn đến Paris, đừng quên ghé thăm Louvre và đi thuyện dọc theo sông Seine

Trang 6

6 Bạn sẽ cần mũ ấm, găng tay len, áo khoác mới và chuẩn bị cho chuyến đi đến Châu Âu mùa này.

7 Mẹ tôi nói rằng bà sẽ đến ngân hàng trên Phố Fir để rút một ít tiền, và sau đó bà sẽ xuống siêu thị gần rạp chiếu phim trên đường về nhà

8 Trong giờ cao điểm ở Hà Nội, đi xe máy thuận tiện hơn là đi taxi

Mời bạn đọc tham khảo thêm tài liệu Tiếng Anh lớp 12 tại đây:

Bài tập Tiếng Anh lớp 12 theo từng Unit: https://vndoc.com/tieng-anh-lop-12

Bài tập Tiếng Anh lớp 12 nâng cao: https://vndoc.com/tieng-anh-pho-thong-lop-12

Bài tập trắc nghiệm trực tuyến Tiếng Anh lớp 12:

https://vndoc.com/test/mon-tieng-anh-lop-12

Ngày đăng: 17/02/2021, 12:13

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w