1. Trang chủ
  2. » Vật lí lớp 11

Download Đề thi và đáp án học kì 1 môn sinh học 10

6 15 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 20,54 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

A. Một cách có chọn lọc. Chỉ cho các chất ra. Chỉ cho các chất vào. Cần có các kênh prôtêin. Cần các bơm đặc biệt trên màng. Cần tiêu tốn năng lượng. Chỉ một liên kết phôtphat ngoài cùng[r]

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC – ĐÀO TẠO BÌNH ĐỊNH KIỂM TRA HỌC KÌ I (2010 – 2011)

HỌ VÀ TÊN: LỚP: MÃ ĐỀ: 132

-I/ TRẮC NGHIỆM:

Câu 1: Thành tế bào vi khuẩn cấu tạo chủ yếu từ:

A Phôtpholipit và prôtêin B Colesteron C Peptiđôglican D Xenlulôzơ

Câu 2: Các thành phần cấu tạo của mỗi Nu là: A Đường, lipit và prôtêin

B Đường, axit phophorit và bazơ nitơ C Đường, bazơ nitơ và prôtêin D Đường, bazơ nitơ và lipit

Câu 3: Giới thực vật gồm những sinh vật

A Đa bào, một số loại đơn bào, nhân thực, tự dưỡng, một số dị dưỡng,có khả năng phản ứng chậm

B Đa bào, nhân thực, phần lớn tự dưỡng, có khả năng phản ứng chậm

C Đa bào, nhân thực, tự dưỡng, có khả năng phản ứng chậm

D Đa bào, nhân thực, tự dưỡng, một số dị dưỡng,có khả năng phản ứng chậm

Câu 4: Màng tế bào điều khiển các chất ra vào tế bào:

A Một cách có chọn lọc B Một cách tuỳ ý C Chỉ cho các chất vào D Chỉ cho các chất ra.

Câu 5: Nguyên tố hoá học đặc biệt quan trọng tham gia cấu tạo nên các đại phân tử hữu cơ là

Câu 6: Chất khí cần thiết cho quá trình quang hợp là :

Câu 7: Nước là dung môi hoà tan nhiều chất trong cơ thể sống vì:

A Nhiệt bay hơi cao B Có lực gắn kết C Nhiệt dung riêng cao D Có tính phân cực.

Câu 8: Trong quá trình hô hấp tế bào, từ 1 phân tử glucozo phân giải hoàn toàn được:

Câu 9: Trong phân tử prôtêin, các axit amin đã liên kết với nhau bằng liên kết:

Câu 10: Các cấp tổ chức của thế giới sống đều là những hệ mở vì:

A Thường xuyên trao đổi chất với môi trường B Có khả năng thích nghi với môi trường

C Có khả năng sinh sản để duy trì nòi giống D Phát triển và tiến hoá không ngừng

Câu 11: Các sắc tố quang hợp có nhiệm vụ là : A Phân giải chất hữu cơ.

B Hấp thu năng lượng ánh sáng C Tổng hợp glucozo D Tiếp nhận CO2.

Câu 12: Tế bào có thể điều hòa tốc độ chuyển hóa hoạt động vật chất bằng việc tăng hoặc giảm :

Câu 13: Trong quang hợp, sản phẩm của pha sáng được chuyển sang pha tối là:

A O2, NADPH, ATP B O2 C CO2 D ATP, NADPH

Câu 14: Phần lớn các nguyên tố đa lượng cấu tạo nên:

A Lipit, enzym B Prôtêin, vitamin C Đại phân tử hữu cơ D Glucôzơ, tinh bột, vitamin Câu 15: Ở lớp màng trong của ti thể có chứa nhiều chất nào?

A Enzim hô hấp B Sắc tố C Kháng thể D Hocmon.

Câu 16: Năng lượng của ATP tích luỹ ở: A Hai liên kết phôtphat ở ngoài cùng.

B Hai liên kết phôtphat gần phân tử đường C Cả 3 nhóm phôtphat D Chỉ một liên kết phôtphat ngoài cùng Câu 17: Các đơn phân chủ yếu cấu tạo nên các loại cacbohyđrat: A Glucôzơ, fructôzơ, saccarôzơ

B Glucôzơ, galactôzơ, saccarôzơ C Fructôzơ, saccarôzơ, galactôzơ. D Glucôzơ, fructôzơ, galactôzơ

Câu 18: Vận chuyển thụ động: A Cần có các kênh prôtêin

B Cần tiêu tốn năng lượng C Không cần tiêu tốn năng lượng D Cần các bơm đặc biệt trên màng Câu 19: Chuỗi chuyền electron hô hấp diễn ra ở: A màng lưới nội chất trơn.

B màng lưới nội chất hạt C màng trong cuả ti thể D màng ngoài của ti thể.

Câu 20: Nhóm nguyên tố nào sau đây là nhóm nguyên tố chính cấu tạo nên chất sống?

A O, Na, Mg, N B C, H, O, N C H, Na, P, Cl D C, H, Mg, Na.

II/ TỰ LUẬN:

Câu 01: a) Nêu cấu trúc và chức năng của protein?

b) Phân biệt pha sáng và pha tối của quang hợp ( điều kiện, nơi diễn ra, nguyên liệu, sản phẩm)?

Câu 02: Nêu thí nghiệm co và phản co nguyên sinh?

Trang 2

SỞ GIÁO DỤC – ĐÀO TẠO BÌNH ĐỊNH KIỂM TRA HỌC KÌ I (2010 – 2011)

HỌ VÀ TÊN: LỚP: MÃ ĐỀ: 209

-I/ TRẮC NGHIỆM:

Câu 1: Trong phân tử prôtêin, các axit amin đã liên kết với nhau bằng liên kết:

A Cộng hoá trị B Ion C Peptit D Hydro

Câu 2: Năng lượng của ATP tích luỹ ở: A Hai liên kết phôtphat gần phân tử đường.

B Hai liên kết phôtphat ở ngoài cùng C Cả 3 nhóm phôtphat D Chỉ một liên kết phôtphat ngoài cùng Câu 3: Phần lớn các nguyên tố đa lượng cấu tạo nên:

A Đại phân tử hữu cơ B Prôtêin, vitamin C Lipit, enzym D Glucôzơ, tinh bột, vitamin.

Câu 4: Màng tế bào điều khiển các chất ra vào tế bào:

A Một cách tuỳ ý B Một cách có chọn lọc C Chỉ cho các chất vào D Chỉ cho các chất ra.

Câu 5: Các đơn phân chủ yếu cấu tạo nên các loại cacbohyđrat:

A Fructôzơ, saccarôzơ, galactôzơ B Glucôzơ, fructôzơ, galactôzơ

C Glucôzơ, fructôzơ, saccarôzơ D Glucôzơ, galactôzơ, saccarôzơ

Câu 6: Các thành phần cấu tạo của mỗi Nu là: A Đường, bazơ nitơ và prôtêin

B Đường, bazơ nitơ và lipit C Đường, lipit và prôtêin D Đường, axit phophorit và bazơ nitơ.

Câu 7: Nhóm nguyên tố nào sau đây là nhóm nguyên tố chính cấu tạo nên chất sống?

A C, H, Mg, Na B O, Na, Mg, N C C, H, O, N D H, Na, P, Cl

Câu 8: Các cấp tổ chức của thế giới sống đều là những hệ mở vì:

A Phát triển và tiến hoá không ngừng B Có khả năng sinh sản để duy trì nòi giống.

C Thường xuyên trao đổi chất với môi trường D Có khả năng thích nghi với môi trường.

Câu 9: Nguyên tố hoá học đặc biệt quan trọng tham gia cấu tạo nên các đại phân tử hữu cơ là:

Câu 10: Thành tế bào vi khuẩn cấu tạo chủ yếu từ:

A Xenlulôzơ B Peptiđôglican C Phôtpholipit và prôtêin D Colesteron.

Câu 11: Giới thực vật gồm những sinh vật:

A Đa bào, nhân thực, phần lớn tự dưỡng, có khả năng phản ứng chậm.

B Đa bào, một số loại đơn bào, nhân thực, tự dưỡng, một số dị dưỡng,có khả năng phản ứng chậm.

C Đa bào, nhân thực, tự dưỡng, có khả năng phản ứng chậm.

D Đa bào, nhân thực, tự dưỡng, một số dị dưỡng,có khả năng phản ứng chậm.

Câu 12: Trong quang hợp, sản phẩm của pha sáng được chuyển sang pha tối là:

Câu 13: Chuỗi chuyền electron hô hấp diễn ra ở: A màng lưới nội chất trơn

B màng lưới nội chất hạt C màng ngoài của ti thể D màng trong cuả ti thể.

Câu 14: Tế bào có thể điều hòa tốc độ chuyển hóa hoạt động vật chất bằng việc tăng hoặc giảm :

Câu 15: Vận chuyển thụ động: A Cần các bơm đặc biệt trên màng.

B Cần có các kênh prôtêin C Cần tiêu tốn năng lượng D Không cần tiêu tốn năng lượng

Câu 16: Ở lớp màng trong của ti thể có chứa nhiều chất nào?

Câu 17: Chất khí cần thiết cho quá trình quang hợp là :A O2 B H2 C N2 D CO2

Câu 18: Nước là dung môi hoà tan nhiều chất trong cơ thể sống vì:

A Có tính phân cực B Nhiệt dung riêng ca C Nhiệt bay hơi cao D Có lực gắn kết.

Câu 19: Trong quá trình hô hấp tế bào, từ 1 phân tử glucozo phân giải hoàn toàn được:

Câu 20: Các sắc tố quang hợp có nhiệm vụ là: A Hấp thu năng lượng ánh sáng

B Tiếp nhận CO2 C Tổng hợp glucozo D Phân giải chất hữu cơ.

II/ TỰ LUẬN:

Câu 01: a) Nêu cấu trúc và chức năng của protein?

b) Phân biệt pha sáng và pha tối của quang hợp ( điều kiện, nơi diễn ra, nguyên liệu, sản phẩm)?

Câu 02: Nêu thí nghiệm co và phản co nguyên sinh?

Trang 3

SỞ GIÁO DỤC – ĐÀO TẠO BÌNH ĐỊNH KIỂM TRA HỌC KÌ I (2010 – 2011)

HỌ VÀ TÊN: LỚP: MÃ ĐỀ: 357

-I/ TRẮC NGHIỆM:

Câu 1: Tế bào có thể điều hòa tốc độ chuyển hóa hoạt động vật chất bằng việc tăng hoặc giảm :

A Nồng độ cơ chất B Độ pH C Nhiệt độ D Nồng độ enzym.

Câu 2: Các cấp tổ chức của thế giới sống đều là những hệ mở vì:

A Có khả năng thích nghi với môi trường B Có khả năng sinh sản để duy trì nòi giống.

C Thường xuyên trao đổi chất với môi trường D Phát triển và tiến hoá không ngừng.

Câu 3: Trong quá trình hô hấp tế bào, từ 1 phân tử glucozo phân giải hoàn toàn được:

Câu 4: Trong phân tử prôtêin, các axit amin đã liên kết với nhau bằng liên kết:

Câu 5: Các thành phần cấu tạo của mỗi Nu là: A Đường, bazơ nitơ và prôtêin.

B Đường, lipit và prôtêin C Đường, axit phophorit và bazơ nitơ D Đường, bazơ nitơ và lipit.

Câu 6: Nước là dung môi hoà tan nhiều chất trong cơ thể sống vì:

A Có lực gắn kết B Nhiệt bay hơi cao C Nhiệt dung riêng cao D Có tính phân cực.

Câu 7: Thành tế bào vi khuẩn cấu tạo chủ yếu từ:

A Peptiđôglican B Xenlulôzơ C Colesteron D Phôtpholipit và prôtêin Câu 8: Nhóm nguyên tố nào sau đây là nhóm nguyên tố chính cấu tạo nên chất sống?

Câu 9: Trong quang hợp, sản phẩm của pha sáng được chuyển sang pha tối là:

Câu 10: Chuỗi chuyền electron hô hấp diễn ra ở: A màng lưới nội chất hạt.

B màng lưới nội chất trơn C màng trong cuả ti thể D màng ngoài của ti thể.

Câu 11: Giới thực vật gồm những sinh vật:

A Đa bào, một số loại đơn bào, nhân thực, tự dưỡng, một số dị dưỡng,có khả năng phản ứng chậm.

B Đa bào, nhân thực, phần lớn tự dưỡng, có khả năng phản ứng chậm.

C Đa bào, nhân thực, tự dưỡng, một số dị dưỡng,có khả năng phản ứng chậm.

D Đa bào, nhân thực, tự dưỡng, có khả năng phản ứng chậm.

Câu 12: Ở lớp màng trong của ti thể có chứa nhiều chất nào?

Câu 13: Nguyên tố hoá học đặc biệt quan trọng tham gia cấu tạo nên các đại phân tử hữu cơ là:

Câu 14: Màng tế bào điều khiển các chất ra vào tế bào:

A Một cách có chọn lọc B Chỉ cho các chất ra C Một cách tuỳ ý D Chỉ cho các chất vào.

Câu 15: Chất khí cần thiết cho quá trình quang hợp là : A N2 B O2 C H2 D CO2

Câu 16: Vận chuyển thụ động: A Không cần tiêu tốn năng lượng.

B Cần có các kênh prôtêin C Cần các bơm đặc biệt trên màng D Cần tiêu tốn năng lượng Câu 17: Năng lượng của ATP tích luỹ ở: A Hai liên kết phôtphat gần phân tử đường.

B Cả 3 nhóm phôtphat C Chỉ một liên kết phôtphat ngoài cùng D Hai liên kết phôtphat ở ngoài cùng Câu 18: Các sắc tố quang hợp có nhiệm vụ là:

A Tiếp nhận CO2 B Hấp thu năng lượng ánh sáng C Phân giải chất hữu cơ D Tổng hợp glucozo Câu 19: Phần lớn các nguyên tố đa lượng cấu tạo nên:

A Glucôzơ, tinh bột, vitamin B Đại phân tử hữu cơ C Prôtêin, vitamin D Lipit, enzym.

Câu 20: Các đơn phân chủ yếu cấu tạo nên các loại cacbohyđrat:

A Glucôzơ, fructôzơ, saccarôzơ B Glucôzơ, galactôzơ, saccarôzơ

C Glucôzơ, fructôzơ, galactôzơ D Fructôzơ, saccarôzơ, galactôzơ

II/ TỰ LUẬN:

Câu 01: a) Nêu cấu trúc và chức năng của protein?

Trang 4

b) Phân biệt pha sáng và pha tối của quang hợp ( điều kiện, nơi diễn ra, nguyên liệu, sản phẩm)?

Câu 02: Nêu thí nghiệm co và phản co nguyên sinh?

SỞ GIÁO DỤC – ĐÀO TẠO BÌNH ĐỊNH KIỂM TRA HỌC KÌ I (2010 – 2011)

HỌ VÀ TÊN: LỚP: MÃ ĐỀ: 485

-I/ TRẮC NGHIỆM:

Câu 1: Chất khí cần thiết cho quá trình quang hợp là : A H2 B O2 C CO2 D N2

Câu 2: Giới thực vật gồm những sinh vật

A Đa bào, nhân thực, phần lớn tự dưỡng, có khả năng phản ứng chậm

B Đa bào, nhân thực, tự dưỡng, có khả năng phản ứng chậm

C Đa bào, một số loại đơn bào, nhân thực, tự dưỡng, một số dị dưỡng,có khả năng phản ứng chậm

D Đa bào, nhân thực, tự dưỡng, một số dị dưỡng,có khả năng phản ứng chậm

Câu 3: Thành tế bào vi khuẩn cấu tạo chủ yếu từ:

A Phôtpholipit và prôtêin B Xenlulôzơ C Peptiđôglican D Colesteron.

Câu 4: Trong quá trình hô hấp tế bào, từ 1 phân tử glucozo phân giải hoàn toàn được:

Câu 5: Năng lượng của ATP tích luỹ ở : A Hai liên kết phôtphat gần phân tử đường.

B Cả 3 nhóm phôtphat C Chỉ một liên kết phôtphat ngoài cùng D Hai liên kết phôtphat ở ngoài cùng Câu 6: Các sắc tố quang hợp có nhiệm vụ là :

A Tiếp nhận CO2 B Hấp thu năng lượng ánh sáng C Tổng hợp glucozo D Phân giải chất hữu cơ Câu 7: Các thành phần cấu tạo của mỗi Nu là: A Đường, bazơ nitơ và prôtêin.

B Đường, axit phophorit và bazơ nitơ C Đường, lipit và prôtêin D Đường, bazơ nitơ và lipit

Câu 8: Tế bào có thể điều hòa tốc độ chuyển hóa hoạt động vật chất bằng việc tăng hoặc giảm :

Câu 9: Trong phân tử prôtêin, các axit amin đã liên kết với nhau bằng liên kết:

Câu 10: Trong quang hợp, sản phẩm của pha sáng được chuyển sang pha tối là:

Câu 11: Các đơn phân chủ yếu cấu tạo nên các loại cacbohyđrat: A Glucôzơ, galactôzơ, saccarôzơ.

B Glucôzơ, fructôzơ, galactôzơ C Glucôzơ, fructôzơ, saccarôzơ D Fructôzơ, saccarôzơ, galactôzơ Câu 12: Ở lớp màng trong của ti thể có chứa nhiều chất nào?

Câu 13: Chuỗi chuyền electron hô hấp diễn ra ở:

A màng lưới nội chất trơn B màng lưới nội chất hạt C màng ngoài của ti thể D màng trong cuả ti thể Câu 14: Nguyên tố hoá học đặc biệt quan trọng tham gia cấu tạo nên các đại phân tử hữu cơ là

Câu 15: Nhóm nguyên tố nào sau đây là nhóm nguyên tố chính cấu tạo nên chất sống?

Câu 16: Các cấp tổ chức của thế giới sống đều là những hệ mở vì:

A Phát triển và tiến hoá không ngừng B Có khả năng thích nghi với môi trường.

C Có khả năng sinh sản để duy trì nòi giống D Thường xuyên trao đổi chất với môi trường.

Câu 17: Phần lớn các nguyên tố đa lượng cấu tạo nên:

A Lipit, enzym B Glucôzơ, tinh bột, vitamin C Đại phân tử hữu cơ D Prôtêin, vitamin.

Câu 18: Vận chuyển thụ động: A Cần có các kênh prôtêin.

B Cần các bơm đặc biệt trên màng C Không cần tiêu tốn năng lượng D Cần tiêu tốn năng lượng Câu 19: Nước là dung môi hoà tan nhiều chất trong cơ thể sống vì:

A Có tính phân cực B Nhiệt dung riêng cao C Có lực gắn kết D Nhiệt bay hơi cao.

Câu 20: Màng tế bào điều khiển các chất ra vào tế bào:

A Một cách có chọn lọc B Chỉ cho các chất vào C Chỉ cho các chất ra D Một cách tuỳ ý.

II/ TỰ LUẬN:

Trang 5

Câu 01: a) Nêu cấu trúc và chức năng của protein?

b) Phân biệt pha sáng và pha tối của quang hợp ( điều kiện, nơi diễn ra, nguyên liệu, sản phẩm)?

Câu 02: Nêu thí nghiệm co và phản co nguyên sinh?

ĐÁP ÁN ĐỀ THI SINH HỌC K10- cb (2010 – 2011)

I/ TRẮC NGHIỆM: ( 20 câu x 0,25 = 5,0 đ)

ĐỀ

II/ TỰ LUẬN:

Câu 01: (3,0đ)

a) - Nêu được cấu trúc bốn bậc của protein (4 x 0,25 = 1,0đ)

- Chức năng của protein: ( cấu trúc, vận chuyển, xúc tác, điều hòa, bảo vệ, ) (1,0 đ)

b) ( 4 x 0,25 đ = 1,0 đ)

Câu 02: ( 0,5 x 4 ý = 2,0 đ)

+ Nguyên liệu: - lá thài lài tía, củ hành tím.

- KHV, dao lam, phiến kính, lá kính.

- Ống nhỏ giọt, giấy thấm, nước cất, dd nước muối loãng.

+ Cách tiến hành:

- Bước 1: Tách lớp biểu bì của lá  đặt lên phiến kính  nhỏ nước cất  quan sát dưới KHV (hình 1) - Bước 2: nhỏ dd muối loãng lên mép lá kính quan sát dưới KHV ( hình 2).

- Bước 3: nhỏ nước cất lên mép lá kính  quan sát dưới KHV ( hình 3).

+ Kết quả so với hình 1: - hình 2: khối NSC co.

- hình 3: khối NSC trở về trạng thái ban đầu như hình 1.

+ Giả thích:

hình 2: vào môi trường ưu trương  tế bào mất nước khối NSC co : hiện tượng co nguyên sinh.

hình 3: vào môi trường nhược trương tế bào hút nước khối NSC dãn ra sát thành tế bào : hiện

tượng phản co nguyên sinh.

- HẾT

Trang 6

-

Ngày đăng: 17/02/2021, 12:12

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w