1. Trang chủ
  2. » Hoá học lớp 10

Download Ma trận đề thi và đáp án sinh học lớp 10- 2011 2012

6 37 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 29,52 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trong quá trình oxi hóa sinh học thì 1 phân tử NADH sẽ tạo ra số phân tử ATP là bao nhiêu?. Vì sao hoạt tính của enzim phụ thuộc nhiều vào độ pH và nhiệt độA[r]

Trang 1

Chủ

đề

KQ

TL

Thành phần

hoá học của

tế bào

Câu 3,4,13,15

1điểm

Câu 1a 0,5 điểm

Câu 5,8,10,19 1điểm

điểm

= 20%

Cấu trúc

của tế bào

Câu 6,16,20 0,75 điểm

0,5 điểm

Câu 2

2 điểm

Câu 7 0,25 điểm

Câu 3

1 điểm

6 câu (TNKQ) 1,5 điểm

1 câu (TL) 2,5 điểm

= 40%

Chuyển hoá

vật chất và

năng lượng

trong tế bào

Câu 1,11,17,18

1 điểm

0,5 điểm

Câu 1

2 điểm

6 câu (TNKQ) 1,5 điểm

2 câu (TL) 2,5 điểm

= 40%

Tổng số câu

Tổng số

điểm

Tỉ lệ %

11 câu (TNKQ) 2,75 điểm

27,5 %

8 câu (TNKQ)

2 điểm 2câu (TL) 4 điểm

60%

1 câu (TNKQ) 0,25 điểm 1câu (TL) 1 điểm

12,5%

20 câu (TN KQ)

5 điểm;3 câu (TL) 5 điểm

Trang 2

Thời gian làm bài: 45 phút ( không kể phát đề)

Họ tên học sinh: Lớp10: ngày,tháng ,năm sinh……./……./………SBD…

……….

Mã đề:146

I PHẦN TRẮC NGHIỆM:( 5 đi ểm) Mã phách:……….

Chọn đáp án đúng nhất và điền vào bảng sau:

Đ/á

n

Câu 1 Trung tâm hoạt động của Enzim là gì?

A Là nơi liên kết giữa enzim với cơ chất B Là chỗ lõm lớn nhất ở bề mặt phân tử enzim.

C Là nơi phân tử Enzim lồi lên to nhất D Phần chính giữa của nó có hoạt tính tối đa.

Câu 2 Trong quá trình oxi hóa sinh học thì 1 phân tử NADH sẽ tạo ra số phân tử ATP là bao nhiêu?

Câu 3 Vì sao hoạt tính của enzim phụ thuộc nhiều vào độ pH và nhiệt độ?

A Vì bản chất của nó là pr B Vì nó là một chất xúc tác.

C Do theo định luật Vanhop D Vì nó là một chất xúc tác và bản chất là pr.

Câu 4 Phân tử AND có thể có tối đa số loại đơn phân là bao nhiêu?

Câu 5 Loại phân tử nào tồn tại suốt đời trong 1 tế bào? A AND B rARN C mARN D.tARN Câu 6 Thẩm thấu là hiện tượng khuếch tán của? A Dung môi qua màng thấm B Nước và chất tan qua màng thấm.

C Chất tan qua màng thấm D Nước qua màng bán thấm.

Câu 7 Chức năng chính của trung thể là gì?

A Là nơi tổng hợp protein cho tế bào B Thu gom ,biến đổi và phân phối sản phẩm.

C Tạo thoi vô sắc trong quá trình phân bào D Phân hủy bộ phận già hay tế bào già yếu.

Câu 8 Ty thể và lục lạp giống nhau ở điểm?

A Có AND vòng,có 2 lớp màng B Có 2 lớp màng C Chứa enzim hô hấp D Có AND vòng Câu 9 Lizôxôm có nhiều nhất ở tế bào nào?

A Tế bào thần kinh B Tế bào cơ C Tế bào hồng cầu D Tế bào bạch cầu

Câu 10 Loại bào quan nào đóng vai trò chủ yếu trong quá trình tự rụng đuôi của nòng nọc?

Câu 11 Trong tế bào sống Lizôxôm được hình thành từ?

A Perôxixôm B.Lưới nội chất trơn C Bộ máy gôngi D Ribôxôm.

Câu 12 Sự khuếch tán các chất qua màng phụ thuộc vào?

A Diện tích B Kích thước chất C Nồng độ D Diện tích ,kích thước chất nồng độ Câu 13 Loại tế bào nào thường có nhiều lưới nội chất hạt nhất?

A Tế bào thần kinh B Tế bào bạch cầu C Tế bào hồng cầu D Tế bào cơ.

Câu 14 Chức năng của mARN là?

A Chuyển aa đến RBX để tổng hợp protein B Chuyển aa đến RBX để tổng hợp protein và tạo thành RBX

C Tạo thành RBX D Truyền đạt thông tin di truyền của AND.

Câu 15 Khung xương có đặc điểm cấu tạo là?

A Gồm hệ màng và xoang phân nhánh gần nhân B Gồm các sợi,các vi ống chằng chịt ở tế bào chất.

C Gồm các túi dẹt có enzim thủy phân D 2 trung tử có màng bao quanh.

Câu 16 1 phân tử ADP có bao nhiêu liên kết cao năng?

Câu 17 Loại có thể khuếch tán trực tiếp qua màng phôtpholipit là?

Câu 18 Trong tế bào thì Ribôxôm ở vị trí nào?

A Trên vách lưới nội chất trơn B Trên vách lưới nội chất có hạt C Tại nhân tế bào D Gần sát màng sinh chất Câu 19 bản chất hóa học của hô hấp là gì?

A Sự đốt cháy dần đường Glucozơ B Giải phóng năng lượng dạng ATP.

C Chuỗi phản ứng oxi hóa khử D Chuỗi phản ứng enzim.

Câu 20 Trong phân tử AND ,các đơn phân kết hợp với nhau theo nguyên tắc đa phân nhờ?

A Liên kết peptit B Liên kết Glicozit C Liên kết Este D.Liên kết phôtphođieste

II PHẦN TỰ LUẬN: ( 5 điểm)

Câu 1: (2 điểm) Phân biệt đường phân,chu trình crep,chuỗi chuyền electron hô hấp về vị trí xảy ra,nguyên liệu,sản phẩm tạo ra? Câu 2:(2 điểm) Phân tích cấu trúc của nhân tế bào nhân thực?

Câu 3: (1 điểm) Lấy ví dụ chứng minh về chức năng của nhân tế bào?

Trang 3

-Mã đề:180 Mã phách:……….

……….

Mã đề:180

I PHẦN TRẮC NGHIỆM:( 5 đi ểm) Mã phách:……….

Chọn đáp án đúng nhất và điền vào bảng sau:

Đ/á

n

Câu 1 Trong tế bào thì Ribôxôm ở vị trí nào?

A Tại nhân tế bào B Trên vách lưới nội chất trơn C Gần sát màng sinh chất D Trên vách lưới nội chất có hạt Câu 2 Phân tử AND có thể có tối đa số loại đơn phân là bao nhiêu?

Câu 3 Chức năng chính của trung thể là gì?

A Phân hủy bộ phận già hay tế bào già yếu B Là nơi tổng hợp protein cho tế bào.

C Thu gom ,biến đổi và phân phối sản phẩm D Tạo thoi vô sắc trong quá trình phân bào.

Câu 4 Ty thể và lục lạp giống nhau ở điểm? A Có AND vòng,có 2 lớp màng B Chứa enzim hô hấp.

C Có 2 lớp màng D Có AND vòng.

Câu 5 Loại bào quan nào đóng vai trò chủ yếu trong quá trình tự rụng đuôi của nòng nọc?

Câu 6 Sự khuếch tán các chất qua màng phụ thuộc vào?

A Diện tích B Nồng độ C Kích thước chất D Diện tích ,kích thước chất nồng độ Câu 7 Thẩm thấu là hiện tượng khuếch tán của? A Nước và chất tan qua màng thấm B Chất tan qua màng thấm.

C Nước qua màng bán thấm D Dung môi qua màng thấm Câu 8 Khung xương có đặc điểm cấu tạo là?

A Gồm hệ màng và xoang phân nhánh gần nhân B Gồm các sợi,các vi ống chằng chịt ở tế bào chất.

C 2 trung tử có màng bao quanh D Gồm các túi dẹt có enzim thủy phân

Câu 9 Trong quá trình oxi hóa sinh học thì 1 phân tử NADH sẽ tạo ra số phân tử ATP là bao nhiêu?

Câu 10 Loại phân tử nào tồn tại suốt đời trong 1 tế bào? A rARN B AND C mARN D.tARN Câu 11 Trong phân tử AND ,các đơn phân kết hợp với nhau theo nguyên tắc đa phân nhờ?

A Liên kết peptit B.Liên kết phôtphođieste C Liên kết Glicozit D Liên kết Este.

Câu 12 Trung tâm hoạt động của Enzim là gì?

A Là chỗ lõm lớn nhất ở bề mặt phân tử enzim B Là nơi phân tử Enzim lồi lên to nhất.

C Phần chính giữa của nó có hoạt tính tối đa D Là nơi liên kết giữa enzim với cơ chất.

Câu 13 bản chất hóa học của hô hấp là gì?

A Giải phóng năng lượng dạng ATP B Chuỗi phản ứng oxi hóa khử.

C Sự đốt cháy dần đường Glucozơ D Chuỗi phản ứng enzim.

Câu 14 Vì sao hoạt tính của enzim phụ thuộc nhiều vào độ pH và nhiệt độ?

A Vì nó là một chất xúc tác B Do theo định luật Vanhop.

C Vì nó là một chất xúc tác và bản chất là pr D Vì bản chất của nó là pr.

Câu 15 1 phân tử ADP có bao nhiêu liên kết cao năng? A 3 B 0 C 2 D 1 Câu 16 Lizôxôm có nhiều nhất ở tế bào nào?

A Tế bào thần kinh B Tế bào bạch cầu C Tế bào cơ D Tế bào hồng cầu

Câu 17 Loại có thể khuếch tán trực tiếp qua màng phôtpholipit là?

Câu 18 Chức năng của mARN là?

A Truyền đạt thông tin di truyền của AND B Tạo thành RBX.

C Chuyển aa đến RBX để tổng hợp protein và tạo thành RBX D Chuyển aa đến RBX để tổng hợp protein Câu 19 Trong tế bào sống Lizôxôm được hình thành từ?

Câu 20 Loại tế bào nào thường có nhiều lưới nội chất hạt nhất?

A Tế bào bạch cầu B Tế bào thần kinh C Tế bào cơ D Tế bào hồng cầu.

II PHẦN TỰ LUẬN: ( 5 điểm)

Câu 1: (2 điểm) Phân biệt đường phân,chu trình crep,chuỗi chuyền electron hô hấp về vị trí xảy ra,nguyên liệu,sản phẩm tạo ra? Câu 2:(2 điểm) Phân tích cấu trúc của nhân tế bào nhân thực?

Câu 3: (1 điểm) Lấy ví dụ chứng minh về chức năng của nhân tế bào?

Trang 4

Thời gian làm bài: 45 phút ( không kể phát đề)

Họ tên học sinh: Lớp10: ngày,tháng ,năm sinh……./……./………SBD…

……….

Mã đề:214

I PHẦN TRẮC NGHIỆM:( 5 đi ểm) Mã phách:……….

Chọn đáp án đúng nhất và điền vào bảng sau:

Đ/á

n

Câu 1 Trong quá trình oxi hóa sinh học thì 1 phân tử NADH sẽ tạo ra số phân tử ATP là bao nhiêu?

Câu 2 Sự khuếch tán các chất qua màng phụ thuộc vào?

A Nồng độ B Diện tích ,kích thước chất nồng độ C Kích thước chất D Diện tích Câu 3 bản chất hóa học của hô hấp là gì?

A Chuỗi phản ứng oxi hóa khử B Chuỗi phản ứng enzim.

C Sự đốt cháy dần đường Glucozơ D Giải phóng năng lượng dạng ATP.

Câu 4 Chức năng chính của trung thể là gì?

A Thu gom ,biến đổi và phân phối sản phẩm B Là nơi tổng hợp protein cho tế bào.

C Tạo thoi vô sắc trong quá trình phân bào D Phân hủy bộ phận già hay tế bào già yếu.

Câu 5 Vì sao hoạt tính của enzim phụ thuộc nhiều vào độ pH và nhiệt độ?

A Vì nó là một chất xúc tác và bản chất là pr B Vì nó là một chất xúc tác.

C Vì bản chất của nó là pr D Do theo định luật Vanhop.

Câu 6 Loại tế bào nào thường có nhiều lưới nội chất hạt nhất?

A Tế bào bạch cầu B Tế bào cơ C Tế bào thần kinh D Tế bào hồng cầu.

Câu 7 Trong tế bào sống Lizôxôm được hình thành từ?

Câu 8 Trong phân tử AND ,các đơn phân kết hợp với nhau theo nguyên tắc đa phân nhờ?

A Liên kết peptit B Liên kết Glicozit C.Liên kết phôtphođieste D Liên kết Este.

Câu 9 Chức năng của mARN là?

A Chuyển aa đến RBX để tổng hợp protein B Truyền đạt thông tin di truyền của AND.

C Tạo thành RBX D Chuyển aa đến RBX để tổng hợp protein và tạo thành RBX Câu 10 1 phân tử ADP có bao nhiêu liên kết cao năng? A 2 B 3 C 0 D 1 Câu 11 Loại phân tử nào tồn tại suốt đời trong 1 tế bào? A AND B rARN C mARN D.tARN Câu 12 Lizôxôm có nhiều nhất ở tế bào nào?

A Tế bào thần kinh B Tế bào hồng cầu C Tế bào bạch cầu D Tế bào cơ

Câu 13 Loại bào quan nào đóng vai trò chủ yếu trong quá trình tự rụng đuôi của nòng nọc?

Câu 14 Phân tử AND có thể có tối đa số loại đơn phân là bao nhiêu?

Câu 15 Loại có thể khuếch tán trực tiếp qua màng phôtpholipit là?

Câu 16 Khung xương có đặc điểm cấu tạo là?

A Gồm các túi dẹt có enzim thủy phân B Gồm các sợi,các vi ống chằng chịt ở tế bào chất.

C Gồm hệ màng và xoang phân nhánh gần nhân D 2 trung tử có màng bao quanh.

Câu 17 Thẩm thấu là hiện tượng khuếch tán của?

A Chất tan qua màng thấm B Dung môi qua màng thấm.

C Nước qua màng bán thấm D Nước và chất tan qua màng thấm.

Câu 18 Ty thể và lục lạp giống nhau ở điểm?

A Chứa enzim hô hấp B Có AND vòng,có 2 lớp màng C Có AND vòng D Có 2 lớp màng Câu 19 Trung tâm hoạt động của Enzim là gì?

A Là nơi liên kết giữa enzim với cơ chất B Phần chính giữa của nó có hoạt tính tối đa.

C Là chỗ lõm lớn nhất ở bề mặt phân tử enzim D Là nơi phân tử Enzim lồi lên to nhất.

Câu 20 Trong tế bào thì Ribôxôm ở vị trí nào?

A Gần sát màng sinh chất B Trên vách lưới nội chất trơn.

II PHẦN TỰ LUẬN: ( 5 điểm)

Câu 1: (2 điểm) Phân biệt đường phân,chu trình crep,chuỗi chuyền electron hô hấp về vị trí xảy ra,nguyên liệu,sản phẩm tạo ra? Câu 2:(2 điểm) Phân tích cấu trúc của nhân tế bào nhân thực?

Câu 3: (1 điểm) Lấy ví dụ chứng minh về chức năng của nhân tế bào?

Trang 5

-Mã đề:248 Mã phách:……….

……….

Mã đề:248

I PHẦN TRẮC NGHIỆM:( 5 đi ểm) Mã phách:……….

Chọn đáp án đúng nhất và điền vào bảng sau:

Đ/á

n

Câu 1 Trong tế bào sống Lizôxôm được hình thành từ?

A Ribôxôm B Perôxixôm C.Lưới nội chất trơn D Bộ máy gôngi

Câu 2 Loại phân tử nào tồn tại suốt đời trong 1 tế bào? A rARN B AND C mARN D.tARN Câu 3 Trong phân tử AND ,các đơn phân kết hợp với nhau theo nguyên tắc đa phân nhờ?

A Liên kết Este B Liên kết Glicozit C.Liên kết phôtphođieste.D Liên kết peptit.

Câu 4 Trung tâm hoạt động của Enzim là gì?

A Là nơi liên kết giữa enzim với cơ chất B Là nơi phân tử Enzim lồi lên to nhất.

C Là chỗ lõm lớn nhất ở bề mặt phân tử enzim D Phần chính giữa của nó có hoạt tính tối đa.

Câu 5 Khung xương có đặc điểm cấu tạo là?

A 2 trung tử có màng bao quanh B Gồm các sợi,các vi ống chằng chịt ở tế bào chất.

C Gồm hệ màng và xoang phân nhánh gần nhân D Gồm các túi dẹt có enzim thủy phân

Câu 6 Trong tế bào thì Ribôxôm ở vị trí nào?

A Tại nhân tế bào B Trên vách lưới nội chất có hạt C Trên vách lưới nội chất trơn D Gần sát màng sinh chất Câu 7 Loại có thể khuếch tán trực tiếp qua màng phôtpholipit là?

Câu 8 Sự khuếch tán các chất qua màng phụ thuộc vào?

A Nồng độ B Diện tích C Kích thước chất D Diện tích ,kích thước chất nồng độ Câu 9 Trong quá trình oxi hóa sinh học thì 1 phân tử NADH sẽ tạo ra số phân tử ATP là bao nhiêu?

Câu 10 Vì sao hoạt tính của enzim phụ thuộc nhiều vào độ pH và nhiệt độ?

A Vì nó là một chất xúc tác và bản chất là pr B Vì nó là một chất xúc tác.

C Vì bản chất của nó là pr D Do theo định luật Vanhop.

Câu 11 Chức năng của mARN là?

A Truyền đạt thông tin di truyền của AND B Chuyển aa đến RBX để tổng hợp protein và tạo thành RBX

C Tạo thành RBX D Chuyển aa đến RBX để tổng hợp protein.

Câu 12 Loại tế bào nào thường có nhiều lưới nội chất hạt nhất?

A Tế bào bạch cầu B Tế bào cơ C Tế bào hồng cầu D Tế bào thần kinh.

Câu 13 Phân tử AND có thể có tối đa số loại đơn phân là bao nhiêu?

Câu 14 Ty thể và lục lạp giống nhau ở điểm?

A Có 2 lớp màng B Chứa enzim hô hấp C Có AND vòng,có 2 lớp màng D Có AND vòng Câu 15 1 phân tử ADP có bao nhiêu liên kết cao năng? A 0 B 1 C 2 D 3

Câu 16 Lizôxôm có nhiều nhất ở tế bào nào?

A Tế bào cơ B Tế bào thần kinh C Tế bào hồng cầu D Tế bào bạch cầu

Câu 17 Loại bào quan nào đóng vai trò chủ yếu trong quá trình tự rụng đuôi của nòng nọc?

Câu 18 Chức năng chính của trung thể là gì?

A Tạo thoi vô sắc trong quá trình phân bào B Thu gom ,biến đổi và phân phối sản phẩm.

C Là nơi tổng hợp protein cho tế bào D Phân hủy bộ phận già hay tế bào già yếu.

Câu 19 Thẩm thấu là hiện tượng khuếch tán của?

A Nước và chất tan qua màng thấm B Nước qua màng bán thấm.

C Chất tan qua màng thấm D Dung môi qua màng thấm.

Câu 20 bản chất hóa học của hô hấp là gì?

A Giải phóng năng lượng dạng ATP B Chuỗi phản ứng enzim.

C Chuỗi phản ứng oxi hóa khử D Sự đốt cháy dần đường Glucozơ

II PHẦN TỰ LUẬN: ( 5 điểm)

Câu 1: (2 điểm) Phân biệt đường phân,chu trình crep,chuỗi chuyền electron hô hấp về vị trí xảy ra, nguyên liệu,sản phẩm tạo ra? Câu 2:(2 điểm) Phân tích cấu trúc của nhân tế bào nhân thực?

Câu 3: (1 điểm) Lấy ví dụ chứng minh về chức năng của nhân tế bào?

Trang 6

Môn: Sinh học-Lớp 10-Ban Khoa học tự nhiên

I PHẦN TRẮC NGHIỆM:( 5 đi ểm )Mỗi câu đúng được 0.25 điểm

Câu 1:A

Câu 2:C

Câu 3:A

Câu 4:C

Câu 5:A

Câu 6:D

Câu 7:C

Câu 8:A

Câu 9:D

Câu 10:A

Câu 11:C

Câu 12:D

Câu 13:B

Câu 14:D

Câu 15:B

Câu 16:B

Câu 17:A

Câu 18:B

Câu 19:C

Câu 20:D

Câu 1:D Câu 2:D Câu 3:D Câu 4:A Câu 5:D Câu 6:D Câu 7:C Câu 8:B Câu 9:C Câu 10:B Câu 11:B Câu 12:D Câu 13:B Câu 14:D Câu 15:D Câu 16:B Câu 17:D Câu 18:A Câu 19:B Câu 20:A

Câu 1:C Câu 2:B Câu 3:A Câu 4:C Câu 5:C Câu 6:A Câu 7:D Câu 8:C Câu 9:B Câu 10:D Câu 11:A Câu 12:C Câu 13:C Câu 14:B Câu 15:A Câu 16:B Câu 17:C Câu 18:B Câu 19:A Câu 20:D

Câu 1:D Câu 2:B Câu 3:C Câu 4:A Câu 5:B Câu 6:B Câu 7:B Câu 8:D Câu 9:A Câu 10:C Câu 11:A Câu 12:A Câu 13:A Câu 14:C Câu 15:B Câu 16:D Câu 17:D Câu 18:A Câu 19:B Câu 20:C

II PHẦN TỰ LUẬN: ( 5 điểm)

Câu 1: (2 đ)Phân biệt đường phân,chu trình crep,chuỗi chuyền electron hô hấp về vị trí xảy ra,nguyên liệu,sản phẩm tạo ra:

H

0.5đ Chu trình crep Chất nền của ty

thể

Axitpyruvic,ADP,NAD+,FAD+ ATP,NADH,FADH2,C0

2

1đ Chuỗi chuyền

electron hô hấp

Màng trong của

ty thể

Câu 2: (2đ) Cấu trúc của nhân tế bào nhân thực:gồm 2 phần:

-Màng nhân:(1 đ)

+có cấu trúc màng kép( Gồm 2 lớp kép phôtpholipit)

+ Trên màng nhân có rất nhiều lỗ nhân với đường kính từ 50-80nm

+ Lỗ nhân được gắn với nhiều phân tử protein

-Dịch nhân: (1 đ)

+ Nhân con: protein và rARN

+ Chất nhiễm sắc: Cấu tạo bởi AND và protein loại histôn

Câu 3: Ví dụ chứng minh về chức năng của nhân tế bào nhân thực:

-Ví dụ 1: (0.5 đ)Ta phá nhân của tế bào trứng ếch thuộc loài A rồi lấy nhân của trứng ếch thuộc loài B cấy vào.Sau nhiều lần thí nghiệm thì thu được các con ếch từ các tế bào chuyển nhân mang đặc điểm của loài B.Ví dụ này chứng minh nhân chứa thông tin di truyền của tế bào

-Ví dụ 2: (0.5 đ)Amip đơn bào được cắt thành 2 phần : 1 phần chứa nhân và 1 phần không chứa nhân,cả 2 phần đều co tròn lại và màng sinh chất được khôi phục lại

+ Phần có nhân tăng trưởng và phát triển bình thường,sinh sản và phân đôi

+ phần không có nhân có thể chuyển động,nhận thức ăn nhưng không sản xuất được enzim,không tăng trưởng và không sinh sản.và chết sau khi tiêu hết chất dự trữ.Ví dụ này chứng minh nhân có khả năng điều khiển hoạt động của tế bào

Ngày đăng: 17/02/2021, 12:12

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w