Khoanh tròn vào câu mà em cho là đúng sau : 1/Công thức tính vận tốc của chuyển động đều là :a. Không thay đổi.[r]
Trang 1Cđề
Vận dụng
Cộng
Cấp độ
TN
động cơ học, công
cơ học
Áp suất chất rắn, lỏng, khí
Áp suất chất lỏng
Biểu diễn lực,áp suất chất lỏng
Số câu
Sđiểm
Tỉ lệ%
3(I1,2,6)
1,5
15%
3(I3,4,5,)
1,5
15%
1(II3)
1,0
10%
3 (II1,2,4)
6
60%
10
10
100%
Trang 2ĐÁP ÁN 1:
I / TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (3đ): Mỗi câu đúng được 0,5đ
II/TỰ LUẬN:
1/
(1,5) Để biểu diễn lực người ta dùng một mũi tên có :- Gốc là điểm đặt của lực
- Phương, chiều trùng với phương chiều của lực
- Độ dài mũi tên biểu thị cường độ của lực theo tỉ xích cho trước
0,5 0,5 0,5
2/
(2,0) Biểu diễn đúng: phương, chiều,
độ lớn,
(Mỗi câu biểu diễn đúng được 1 điểm) 2,0
3/
(1,0)
- Sự cố dầu bị tràn do các phương tiện giao thông gây ra có tác hại đến
môi trường: Lớp dầu này ngăn cản việc hoà tan ôxi vào nước vì vậy
sinh vật không lấy được ôxi sẽ bị chết gây ô nhiễm nguồn nước
- Phải có biện pháp ứng cứu kịp thời khi có sự cố tràn dầu : Huy động
mọi lực lượng vớt dầu lên khỏi mặt nước
0.5
0,5
4/
(2,5)
h1 = 1,4m Áp suất của nước lên đáy thùng là
h2 = 1,4 – 0,2 = 1,2m p1 = h1.d = 1,4 10.000 =14.000 (Pa)
d = 10.000 N/m3 Áp suất của nước lên một điểm ở thành
p1 = ?
p2 = ? p2 = h2 d = 1,2.10.000 = 12.000 (Pa)
ĐS : 14000 Pa, 12000 Pa
T.tắt: 0.5 1,0
1,0
Trang 3B/ ĐỀ THI 1:
I/ Trắc nghiệm : ( 3 điểm ) Khoanh tròn vào câu mà em cho là đúng sau :
1/Công thức tính vận tốc của chuyển động đều là :
a v = t/s b v = s.t c v = s.h d v = s/t
2/ Trong các đơn vị sau đây đơn vị nào là đơn vị của vận tốc ?
a s/m b m.s c km/h d km.h
3/ Càng xuống sâu thì áp suất chất lỏng càng :
a Giảm b Tăng c Không thay đổi
4/Trong các trường hợp sau đây, trường hợp nào áp lực của người lên mặt sàn là lớn nhất? a.Người đứng cả hai chân c Người đứng cả hai chân nhưng cúi gập
b.Người đứng co một chân d Người đứng cả hai chân nhưng tay cầm tạ
5/Áp suất khí quyển càng lên cao càng :
a Tăng b Giảm c Không thay đổi
6/Công cơ học được tính theo công thức nào sau đây:
a A = F/S b A = P.t c A = F.s d A = P/t
II/ Tự luận ( 7 điểm )
1/ Để biểu diễn lực cần phải có những yếu tố nào ? (1,5 điểm)
2/ Hãy biểu diễn các vectơ lực sau với tỉ xích tuỳ chọn : (2,0 điểm )
a Trọng lực của một vật có độ lớn 2000N
b Lực kéo của một đầu tàu có độ lớn 15.000N, chiều từ trái sang phải
3/ Sự cố dầu bị tràn trên biển, sông do các phương tiện giao thông gây ra có tác hại như thế nào đến môi trường? chúng ta phải khắc phục sự cố này như thế nào? (1,0 điểm)
4/ (2,5 điểm) Một thùng nước cao 1,4m đựng đầy nước Tính áp suất của nước lên đáy thùng
và lên một điểm ở thành cách đáy thùng 0,2m.Biết trọng lượng riêng của nước là 10 000 N/m3
Trang 4Thời gian: 45 phút
C/ĐỀ THI 2:
I/ Trắc nghiệm : ( 3 điểm ) Khoanh tròn vào câu mà em cho là đúng sau :
1/Công thức tính vận tốc của chuyển động đều là :
a v = f/s b v = s/t c v = s.h d v = t/s
2/ Trong các đơn vị sau đây đơn vị nào không phải là đơn vị của vận tốc ?
a s/m b m/s c km/h d cm/s
3/Áp suất chất lỏng truyền theo :
a/ Một phương b/ Mọi phương c/ Chỉ truyền theo phương vuông góc với mặt bị ép 4/Áp suất chất rắn phụ thuộc vào:
a/ Mặt bị ép b/Áp lực c/ Độ lớn của áp lực và diện tích mặt bị ép 5/Áp suất khí quyển càng gần mặt đất càng :
a Tăng b Giảm c Không thay đổi
6/ Đơn vị công cơ học được tính bằng:
a Pa b N c J d N/m
II/ Tự luận ( 7 điểm )
1/ Để biểu diễn lực cần phải có những yếu tố nào ? (1,5 điểm )
2/ Hãy biểu diễn các vectơ lực sau với tỉ xích tuỳ chọn :(2,0 điểm)
a) Trọng lực của một vật có độ lớn 1000N
b) Lực kéo của một đầu tàu có độ lớn 20 000N, chiều từ trái sang phải
3/Hệ thống phanh hãm dùng dầu của ôtô được áp dụng theo nguyên tắc hoạt động của loại máy nào ? Việc áp dụng như vậy có lợi gì ? ( 1,0 điểm)
4/ (2,5 điểm) Một thùng nước cao 1,2m đựng đầy nước Tính áp suất của nước lên đáy thùng
và lên một điểm ở thành cách đáy thùng 0,2m.Biết trọng lượng riêng của nước là 10.000 N/m3
Trang 5I / TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (3đ): Mỗi câu đúng được 0,5đ
II/TỰ LUẬN:
1/
(1,5) Để biểu diễn lực người ta dùng một mũi tên có :- Gốc là điểm đặt của lực
- Phương, chiều trùng với phương chiều của lực
- Độ dài mũi tên biểu thị cường độ của lực theo tỉ xích cho trước
0,5 0,5 0,5
2/
(2,0)
Biểu diễn đúng: phương,
chiều,
độ lớn,
(Mỗi câu biểu diễn đúng được 1 điểm) 2,0
3/
(1,0) - Hệ thống phanh hãm dùng dầu của ôtô được áp dụng theo nguyên tắc hoạt động của máy ép dùng chất lỏng ( máy nén thuỷ lực )
- Việc áp dụng như vậy có lợi : người lái xe chỉ cần tác dụng một lực
nhỏ lên bàn thắng nhưng sẽ được hệ thống này sinh ra lực rất lớn làm
xe chuyển động chậm lại hoặc dừng lại theo ý muốn
0.5 0,5
4/
(2,5) h1 = 1,2m Áp suất của nước lên đáy thùng là h2 = 1,2 – 0,2 = 1,0m p1 = h1.d = 1,2 10.000 =12.000 (Pa)
d = 10.000 N/m3 Áp suất của nước lên một điểm ở thành
p1 = ?
p2 = ? p2 = h2 d = 1,0.10.000 = 10.000 (Pa)
ĐS : 14000 Pa, 12000 Pa
T.tắt: 0.5 1,0
1,0
ĐỀ CƯƠNG ÔN THI HKI .MÔN VẬT LÍ 8
Trang 65/ Công cơ học: điều kiện để có công cơ học, công thức tính công, đơn vị công.
6/Xem lại cách giải câu C7/30.SGK