-Các cấp tổ chức cơ bản của thế giới sống bao gồm: Tế bào, cơ thể, quần thể, quần xã, hệ sinh thái.. *Cơ thể:.[r]
Trang 1SỞ GIÁO DỤC & ĐẠO TẠO SƠN LA
TRƯỜNG: THPT CHU VĂN THỊNH
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I
Môn: Sinh - Khối 10 - Ban cơ bản
Thời gian 45 phút
Câu1(2điểm):
Thế giới sống được tổ chức theo nguyên tắc như thế nào? Nêu các cấp tổ chức cơ bản của thế
giới sống
Câu 2(1,5điểm):
Nêu vai trò của nước đối với sự sống?
Câu 3(1,5điểm):
Nêu đặc điểm chung của tế bào nhân thực?
Câu 4(2điểm):
Thế nào là vận chuyển thụ động, vận chuyển chủ động? Cho ví dụ về vận chuyển chủ động?
Câu 5(2điểm):
Năng lượng là gì? Nêu cấu trúc của ATP và giải thích vì sao ATP được coi là đồng tiền năng
lượng của tế bào?
Câu6(2điểm):
Enzim la gì?Trình bày các yếu tố ảnh hưởng đến hoạt tính của enzim?
SỞ GIÁO DỤC & ĐẠO TẠO SƠN LA
TRƯỜNG: THPT CHU VĂN THỊNH
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I
Môn: Sinh - Khối 10 - Ban cơ bản
Thời gian 45 phút
Câu1(2điểm):
Thế giới sống được tổ chức theo nguyên tắc như thế nào? Nêu các cấp tổ chức cơ bản của thế
giới sống
Câu 2(1,5điểm):
Nêu vai trò của nước đối với sự sống?
Câu 3(1,5điểm):
Nêu đặc điểm chung của tế bào nhân thực?
Câu 4(2điểm):
Thế nào là vận chuyển thụ động, vận chuyển chủ động? Cho ví dụ về vận chuyển chủ động?
Câu 5(2điểm):
Năng lượng là gì? Nêu cấu trúc của ATP và giải thích vì sao ATP được coi là đồng tiền năng
lượng của tế bào?
Câu6(2điểm):
Enzim la gì?Trình bày các yếu tố ảnh hưởng đến hoạt tính của enzim?
Trang 2ĐÁP ÁN
Câu 1(2điểm):
- kn: Thế giới sống được tổ chức theo nguyên tắc thứ bậc chặt chẽ: phân tử→bào quan→tế bào
→mô→cơ quan→hệ cơ quan→cơ thể→quần thể→quần xã→hệ sinh thái→sinh quyển
- Tế bào là đơn vị cơ bản cấu tạo nên mọi cơ thể sinh vật
-Các cấp tổ chức cơ bản của thế giới sống bao gồm: Tế bào, cơ thể, quần thể, quần xã, hệ sinh thái *Cơ thể:
- Cấp tổ chức quan trọng vì nó biểu hiện đầy đủ các đặc tính của cơ thể sống
- Mọi cơ thể sống đều được cấu tạo từ 1 hay nhiều tb và các tế bào chỉ được sinh ra bằng cách phân chia tế bào
Câu 2(1,5điểm):
*Vai trò của nước đối với tế bào:
- Là thành phần cấu tạo và dung môi hoà tan và vận chuyển các chất cần cho hoạt động sống của tế bào
- Là môi trường và nguồn nguyên liệu cho các phản ứng sinh lý, sinh hoá của tế bào
- Tham gia điều hoà, trao đổi nhiệt của tế bào và cơ thể.
Câu 3(1,5điểm):
* Đặc điểm chung
- Kích thước lớn
- Cấu trúc phức tạp
+ Có nhân tế bào có màng nhân
+Có hệ thông màng chia tế bào chất thành các xoang riêng biệt
Câu 4(2điểm):
* Vận chuyển thụ động: Là sự vận chuyển các chất qua màng mà không tiêu tốn năng lượng theo
nguyên lý khuếch tán
Trang 3* Vận chuyển chủ động: Là phương thức vận chuyển các chất qua màng từ nơi có nồng độ chất tan
thấp đến nơi có nồng độ cao( ngược chiều gradien nồng độ)
- Vận chuyển chủ động tiêu tốn nhiều năng lượng
VD: Vận chuyển chủ động.
Vận chuyển ion, Na, K
Câu 5(2điểm):
*KN: Năng lượng là đại lượng đặc trưng cho khả năng sinh công.
a Cấu tạo của ATP :
- ATP gồm bazơnitơ ađênin, đường ribôzơ và 3 nhóm phôtphat
- 2 nhóm phôtphat cuối cùng dễ bị phá vỡ để giải phóng ra năng lượng
- ATP truyền năng lượng cho các hợp chất khác trở thành ADP và lại được gắn thêm nhóm phôtphat để trở thành ATP
ATP ADP + P i + năng lượng
b ATP là đồng tiền năng lượng của tb
- Vì ATP là chất giầu năng lượng và có khả năng nhường năng lượng cho các hợp chất khác bằng cách chuyển nhóm photphat cuối cùng
- Mọi hoạt động của tế bào đều cần ATP
Câu 6(2điểm):
*KN: E là chất xúc tác sinh học được tổng hợp trong tế bào sống E làm tăng tốc độ của phản ứng mà không bị biến đổi sau phản ứng
1 Các yểu tố ảnh hưởng đến hoạt tính của enzim:
a Nhiệt độ:
- Trong giới hạn nhiệt hoạt tính của enzim tỷ lệ thuận với nhiệt độ
b Độ pH:
- Mỗi enzim chỉ hoạt động trong 1 giới hạn pH xác định
c Nồng độ enzim và cơ chất:
- Hoạt tính của enzim thường tỷ lệ thuận với nồng độ enzim và cơ chất
d Chất ức chế hoặc hoạt hoá enzim:
- Một số hoá chất có thể làm tăng hoặc giảm hoạt tính của enzim