1. Trang chủ
  2. » Địa lý

Download Đề nâng cao Sinh học lớp 10

4 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 7,91 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 12: ATP là phân tử quan trọng nhất trong trao đổi chất vì: A.nó có các liên kết cao năng.. nó có các liên kết cao năng dễ hình thành nhưng khó phá vỡ.[r]

Trang 1

ĐỀ THI HỌC KÌ I MÔN: SINH HỌC KHỐI 10 NÂNG CAO Thời gian: 45 phút-Đề có 30câu

Đề: (Học sinh làm vào phiếu trả lời)

Câu 1: Tế bào ở cơ thể đa bào gồm các thành phần chủ yếu là:

A.tế bào chất và các bào quan B màng, chất nguyên sinh, nhân

C tế bào chất, các bào quan và nhân D.màng, chất nguyên sinh và vùng nhân Câu 2: Cấu trúc dưới đây có mặt trong nhân là:

A.ti thể và nhân con B màng nhân, chất nhiễm sắc, nhân con

C nhân con và bộ máy gôngi D nhân con và chất nhiễm sắc

Câu 3: Chất nhiễm sắc có thành phần hóa học :

Câu 4: Đặc điểm nào dưới đây là KHÔNG đúng đối với màng sinh chất?

A Gồm hai lớp màng, phía trên có các lỗ nhỏ

B Có cấu tạo từ prôtêin và lipit C.Có nhiệm vụ bảo vệ khối sinh chất bên trong

D Thực hiện trao đổi chất giữa tế bào với môi trường quanh tế bào

Câu 5: Ribôxôm trong tế bào chuyên hóa sản xuất:

A Lipit B Prôtêin C Pôlisaccarít D Glucôzơ

Câu 6: Chức năng của lục lạp là:

A quang hợp tạo chất hữu cơ B tham gia sinh tổng hợp prôtêin

C tham gia nhân đôi của ADN D tham gia hô hấp tế bào

Câu 7: Chức năng của ti thể là:

A quang hợp tạo chất hữu cơ

B phân hủy các chất phức tạp thành các chất đơn giản

C.cung cấp năng lượng cho tế bào dưới dạng chủ yếu là ATP

D.thu nhận các chất tạo sản phẩm cuối cùng

Câu 8: Bào quan lấy CO2 và giải phóng O2 có tên là:

Câu 9 : Số lượng ti thể và lạp thể trong tế bào gia tăng bằng cách:

A chỉ bằng sinh tổng hợp mới B chỉ bằng cách phân chia

Câu 10: Màng tế bào có cấu tạo gồm:

A lớp kép phốtpholipít xen kẽ các loại prôtein

B lớp kép phốtpholipít, xen kẽ với các prôtein, côlesteron

C Lớp kép phốtpholipít xen kẽ với các phân tử prôtein, côlesteron, hiđratcacbon

D Lớp kép phốtpholipít, côlesteron, hiđratcacbon

Câu11: Bản chất của vận chuyển chủ động qua màng là:

A có tiêu hao năng lượng, cần có các kênh prôtêin

Trang 2

B không tiêu hao năng lượng.

C cần có sự chênh lệch nồng độ

D có tiêu hao năng lượng và các chất qua màng có kích thước nhỏ

Câu 12: ATP là phân tử quan trọng nhất trong trao đổi chất vì:

A.nó có các liên kết cao năng

B nó có các liên kết cao năng dễ hình thành nhưng khó phá vỡ

C.nó dễ dàng thu được từ môi trường ngoài cơ thể

D nó vô cùng bền vững

Câu 13: Enzim có các đặc tính:

A.là prôtêin có hoạt tính mạnh

B hoạt tính nhanh và mạnh

C hoạt tính mạnh và tính chuyên hóa cao

D giảm năng lượng hoạt hóa của phản ứng sinh hóa

Câu 14: Thế nào là hô hấp tế bào?

A.Là quá trình chuyển hóa năng lượng của các nguyên liệu hữu cơ

B.Là quá trình chuyển hóa năng lượng của các nguyên liệu hữu cơ thành ATP

C Là quá trình lấy CO2 và thải O2

D Là quá trình lấy không khí nhờ hệ thống ống khí

Câu 15: Hô hấp tế bào có các giai đoạn chính:

A.đường phân

B đường phân và chu trình Crép

C.đường phân, chu trình Crép và chuỗi chuyền điện tử hô hấp

D lấy O2, đường phân, chu trình Crép và chuỗi vận chuyển điện tử hô hấp

Câu 16: Giai đoạn nào sau đây sản xuất hầu hết các phân tử ATP?

A.Lấy O2

B.Đường phân

C.Chu trình Crép

D.Chuỗi chuyền điện tử hô hấp

Câu 17: Tế bào không giải phóng CO2 vì:

A liên kết đôi của nó quá bền vững

B nguyên liệu cácbon đã bị khử hoàn toàn

C phần lớn năng lượng đã được giải phóng khi CO2 đã được tạo thành

D phân tử CO2 có quá ít nguyên tử

Câu 18: Pha tối quang hợp là quá trình nào sau đây?

A.Quang phân ly nước giải phóng O2

B.Hình thành chất có tính khử mạnh

C.Tổng hợp ATP

D Tổng hợp hiđrátcacbon từ CO2

Câu 19: Là các sự kiện mà tế bào trải qua và lặp lại giữa các lần phân bào liên tiếp có tính chất chu kì được gọi là:

A.quá trình nguyên phân

B.quá trình giảm phân

C.quá trình nguyên phân và giảm phân

D.chu kì tế bào?

Trang 3

D Câu 20: Sinh vật có các hình thức phân bào nào?

C Nguyên phân và giảm phân D.Phân đôi và gián phân

Câu 21: Chu kì tế bào có các giai đoạn nào?

C.Kì trung gian và giảm phân

D.Kì trung gian, nguyên phân và giảm phân

Câu 22: Các lỗ nhỏ trên màng sinh chất:

A.được hình thành trong các phân tử prôtêin nằm xuyên suốt chiều dày của chúng

B do sự tiếp giáp giữa hai màng sinh chất

C là các lỗ nhỏ hình thành trong các phân tử lipit

D là nơi duy nhất xảy ra quá trình trao đổi chất của tế bào

Câu 23: Chức năng chính của nhân :

A là nơi chứa đựng thông tin di truyền B điều khiển mọi hoạt động của tế bào

C lưu trữ thông tin di truyền, điều khiển mọi hoạt động sống của tế bào

D Có ADN hoặc ARN

Câu 24: Sự sai khác giưa tế bào động vật(TBĐV) với tế bào thực vật ở chỗ nào?

A TBĐV không có màng xenlulô và ti thể

B TBĐV không có màng xenlulô và lục lạp

C TBĐV không có màng xenlulô và lizôxôm

D TBĐV không có màng xenlulô vào ribôxôm

Câu 25: Ở tế bào nhân thực, ADN được tìm thấy ở:

C trong nhân, ti thể và lục lạp D trong nhân và nhân con

Câu 26: Đơn phân của phân tử ADN khác nhau ở:

A số nhóm -OH trong đường ribô B bazơ nitơ

Câu 27: Đơn phân của phân tử ADN phân biệt với phân tử ARN ở :

A số nhóm -OH trong đường ribô B.đường đêôxiribôzơ, bazơ nitơ

C đường đêôxiribôzơ, bazơ nitơ và nhóm phốtphát D phốtphát

Câu 28: Chức năng của ADN là:

A.lưu trữ và bảo quản gen

B.bảo quản và truyền đạt thông tin di truyền

C.lưu trữ, bảo quản và truyền đạt thông tin di truyền

D.tạo sự đa dạng của sinh vật

Câu 29: Sinh trưởng tế bào diễn ra chủ yếu ở pha hay kì:

Câu 30: Sự nhân đôi của ADN và nhiễm sắc thể diễn ra ở pha hay kì:

.HẾT

Trang 4

ĐÁP ÁN ĐỀ THI HỌC KÌ I MÔN: SINH HỌC KHỐI 10 NÂNG CAO

Thời gian: 45 phút

16D 17C 18D 19D 20D 21B 22A 23C 24B 25C 26B 27B 28C 29C 30C

Ngày đăng: 17/02/2021, 12:08

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w