52,18 a) Bốn trăm linh sáu phẩy năm trăm bảy mươi ba. Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng nhất:.. a) Số thập phân gồm có tám mươi hai đơn vị, sáu phần mười, bảy phần trăm, một phầ[r]
Trang 1
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA MÔN TOÁN GIỮA KÌ I – LỚP 5
Năm học: 2020 - 2021
Mạch kiến thức, kĩ
năng
Số câu Số điểm
Mức 1 Mức 2 Mức 3 Mức 4 Tổng
Số học: biết đọc, so
sánh các số thập phân
, hỗn số, cộng trừ
phân số, viết và
chuyển đổi được các
số đo đại lượng dưới
dạng số thập phân;
một số dạng toán về
quan hệ tỉ lệ
Số
Câu số
Đại lượng và đo đại
lượng : Biết tên gọi kí
hiệu và mối quan hệ
giữa các đơn vị đo độ
dài, diện tich, khối
lượng; Viết số đo độ
dài, diện tich, khối
lượng dưới dạng số
thập phân
Số
Câu số
3,4
Yếu tố hình học: Tính
được diện tích hình
chữ nhật, giải được
bài toán có liên quan
Số
Số
PHÒNG GD&ĐT THÀNH PHỐ HB PHIẾU KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I
Trang 2TRƯỜNG TH TRẦN QUỐC TOẢN Môn: Toán - Lớp 5
Năm học: 2020 - 2021
Thời gian: 40 phút
Họ và tên: Lớp
Giáo viên coi Giáo viên chấm
Nhận xét:
1 Nối số thập phân với cách đọc tương ứng: 52,18 a) Bốn trăm linh sáu phẩy năm trăm bảy mươi ba 324,21 b) Ba trăm hai mươi tư phẩy hai mươi mốt 406,573 c) Năm mươi hai phẩy mười tám 2 Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng nhất: a) Số thập phân gồm có tám mươi hai đơn vị, sáu phần mười, bảy phần trăm, một phần nghìn viết là: A 8,671 B 82,671 C 82,67 D 8,2671 b) Chữ số 5 trong số thập phân 4,759 có giá trị là: A 5 B 5 10 C 5 100 D 5 1000 c) 8 5 7 viết dưới dạng phân số là: A 56 7 B 61 7 C 72 7 D 81 7 3 Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm: a 82,3 …… 82,29 b 9,843 ……… 9,85 31,5 …… 31,500 80,7 ……… 79,7 4 Viết số thích hợp vào chỗ chấm: a) 37 000 m2 = ……… ha b) 12m2 5dm2 = ……….… m2 5km = ……… m 8 tạ 60kg = ………… tạ 5 Tính: a) 11 3 + 21 2 = ………
b) 32 5 - 1 1 10 = ………
Điểm
Trang 36 Một thửa ruộng hình chữ nhật có chiều rộng là 80m, chiều dài bằng
5
4 chiều rộng a) Tính diện tích thửa ruộng đó
b) Biết rằng trung bình cứ 50m2 thu hoạch được 30 kg thóc Hỏi trên cả thửa ruộng
đó người ta thu hoạch được bao nhiêu tạ thóc ?
Bài giải
Trang 47 Tính bằng cách thuận tiện nhất: (1 điểm)
125 x 12 + 12 x 874 + 12
TRƯỜNG TH TRẦN QUỐC TOẢN
ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN TOÁN LỚP 5
Câu 1: (1,0 điểm)
52,18 a) Bốn trăm linh sáu phẩy năm trăm bảy mươi ba 324,21 b) Ba trăm hai mươi tư phẩy hai mươi mốt
406,573 c) Năm mươi hai phẩy mười tám
Câu 2: (1,5 điểm) Mỗi ý đúng cho 0,5 điểm
Đáp số: a) khoanh vào B 82,671 ; b) khoanh vào C
5
100 ; c) khoanh vào B
61
7
Câu 3: (1,0điểm) Mỗi phép tính điền dấu đúng cho 0,25 điểm
a 82,3 > 82,29 b 9,843 < 9,85
Trang 531,5 = 31,500 80,7 > 79,7
Câu 4: ( 2 điểm) Mỗi ý điền đúng cho 0,5 điểm
Đáp số: a) 3,7 ha ; 5000m b) 12,05m2 ; 8,6 tạ
Câu 5: (1,0 điểm )HS làm đúng mỗi phần được 0,5 điểm, sai bị trừ 0,5 điểm.
a) 11
3 + 21
2 = 43+ 5
2=
23
6 b) 32
5 - 1 1
10 = 175 −11
10=
23 10 Câu 6: (2,5 điểm)
Bài giải
Chiều dài thửa ruộng hình chữ nhật là: (0,5 điểm)
80 : 4 x 5 = 100 (m) Diện tích thửa ruộng hình chữ nhật đó là: (0,5 điểm)
100 x 80 = 8 000 (m2)
Số thóc thu hoạch được trên cả thửa ruộng đó là: (0,75điểm)
8 000 : 50 x 30 = 4800 (kg)
Đổi 4800 kg = 48 tạ (0,5 điểm)
Đáp số: 48 tạ thóc (0,25 điểm)
Câu 7: (1 điểm) Tính theo cách thuận tiện mới cho điểm Nếu ra đáp số đúng
nhưng không tính thuận tiện, không cho điểm
125 x 12 + 12 x 874 + 12
= ( 125 + 874 + 1 ) x 12
= 1000 x 12
= 12 000
Tham khảo đề thi giữa học kì 1 lớp 5
https://vndoc.com/de-thi-giua-ki-1-lop-5