1. Trang chủ
  2. » Địa lí lớp 7

Download Đề thi học kì I 2011 2012 môn sinh học 10

7 13 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 28,51 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chiếm thành phần chủ yếu trong mọi tế bào và cơ thể sống, giúp tế bào chuyển hoá vật chất, duy trì sự sống.. Cấu tạo từ 2 nguyên tố chiếm tỷ lệ đáng kể trong cơ thể sống.[r]

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC-ĐÀO TẠO BÌNH ĐỊNH ĐỀ THI HỌC KÌ I NĂM HỌC 2011 - 2012

TRƯỜNG THPT TRƯNG VƯƠNG MÔN : SINH 10 – CƠ BẢN

Thời gian làm bài : 45 phút

A TRẮC NGHIỆM : 5 điểm

Câu 1: Phát biểu sau đây có nội dung đúng là:

A Enzim là một chất xúc tác sinh học B Enzim được cấu tạo từ các đisaccarit.

C Enzim sẽ biến đổi khi tham gia vào phản ứng D Ở động vật, enzim do các tuyến nội tiết tiết ra Câu 2: Tốc độ của quá trình hô hấp phụ thuộc vào:

A Hàm lượng oxy trong tế bào B Tỉ lệ giữa CO2 / O2

C Nhu cầu năng lượng trong tế bào D Nồng độ cơ chất.

Câu 3: Chất khí cần thiết cho quá trình hô hấp là:

Câu 4: Các chất vận chuyển qua màng sinh chất thực chất là đi qua:

A Lớp phôtpholipit và kênh prôtêin B Lớp phôtpholipit và glicôprôtêin.

C Prôtêin và glicôprôtêin D Glicôprôtêin và peptiđôglican.

Câu 5: Trong phân tử enzim, vùng cấu trúc đặc biệt chuyên liên kết với cơ chất được gọi là:

A Trung tâm hoạt động B Trung tâm xúc tác

C Trung tâm liên kết D Trung tâm phản ứng

Câu 6: Bản chất của hô hấp tế bào là một chuỗi các phản ứng :

A Phân giải B thủy phân C Tổng hợp D Oxy hóa khử.

Câu 7: Sinh vật nhân thực được phân thành những giới:

A Giới khởi sinh, giới nguyên sinh, giới động vật, giới thực vật.

B Giới khởi sinh, giới tảo, giới động vật, giới thực vật.

C Giới nguyên sinh, giới nấm, giới động vật, giới thực vật.

D Giới khởi sinh, giới nguyên sinh, giới nấm, giới động vật, giới thực vật.

Câu 8: Các loài sinh vật mặc dù rất khác nhau nhưng chúng vẫn có những đặc điểm chung vì:

A Đều được cấu tạo từ tế bào B Đều có các đặc tính nổi trội.

C Sống trong những môi trường giống nhau D Đều có chung một tổ tiên.

Câu 9: Có 2 loại axit nuclêic chủ yếu là:

A ADN và ARN B tARN và rARN C mARN và ADN D ADN và tARN.

Câu 10: Nhân là trung tâm điều khiển mọi hoạt động sống của tế bào vì:

A Nhân chứa đựng tất cả các bào quan của tế bào.

B Nhân là nơi thực hiện trao đổi chất với môi trường quanh tế bào.

C Nhân có thể liên hệ với màng và tế bào chất nhờ hệ thống lưới nội chất.

D Nhân chứa nhiễm sắc thể, là vật chất di truyền ở cấp độ tế bào.

Câu 11: Đặc điểm của sự vận chuyển chất qua màng tế bào bằng sự khuyếch tán là:

A Chỉ xảy ra với những phân tử có đường kính lớn hơn đường kính của lỗ màng

B Chất luôn vận chuyển từ nơi nhược trương sang nơi ưu trương

C Là hình thức vận chuyển chỉ có ở TB thực vật

D Dựa vào sự chênh lệch nồng độ các chất ở trong và ngoài màng

Câu 12: Một đoạn phân tử ADN có 1800 nuclêôtit thì chiều dài là:

A 1020Ao B 2040Ao C 3060Ao D 4080Ao

Câu 13: Khi tìm kiếm sự sống ở các hành tinh khác trong vũ trụ, các nhà khoa học trước hết tìm kiếm

xem ở đó có nước hay không vì

A Cấu tạo từ 2 nguyên tố chiếm tỷ lệ đáng kể trong cơ thể sống.

B Có thể tồn tại ở nhiều dạng vật chất khác nhau.

C Chiếm thành phần chủ yếu trong mọi tế bào và cơ thể sống, giúp tế bào chuyển hoá vật chất, duy trì

sự sống

D Có tính phân cực.

Câu 14: Những chất hữu cơ chính cấu tạo nên tế bào:

A Cacbohidrat, lipit, protein, xenlulozo B Cacbohidrat, lipit, protein, axit nucleic.

C Cacbohidrat, lipit, protein, axiamin D Cacbohidrat,lipit,axitnucleic, glicogen.

Câu 15: Chức năng của ADN là

Mã đề 132

Trang 2

A Vận chuyển axit amin tới ribôxôm B Cấu tạo nên riboxôm là nơi tổng hợp protein.

C Truyền thông tin tới riboxôm D Lưu trữ, truyền đạt thông tin di truyền.

Câu 16: Trong quá trình hô hấp tế bào, từ 1 phân tử glucozo phân giải hoàn toàn được:

Câu 17: Đặc điểm nào của TB nhân thực khác với TB nhân sơ:

A Có màng nhân.

B Có màng sinh chất.

C Có các bào quan như bộ máy Gôngi, lưới nội chất.

D Có các bào quan, có màng nhân.

Câu 18: Các nguyên tố chủ yếu trong tế bào ?

A C, O, P, Ca B C, H, O, N C C, H, O, Ca D C, H, O, P.

Câu 19: Tế bào của cùng một cơ thể có thể nhận biết nhau và nhận biết các tế bào " lạ " là nhờ:

A Màng sinh chất có prôtêin thụ thể.

B Màng sinh chất có “dấu chuẩn”.

C Màng sinh chất có khả năng trao đổi chất với môi trường.

D Màng sinh chất là màng khảm động.

Câu 20: Cụm từ “ tế bào nhân sơ ” dùng để chỉ:

A Tế bào nhiều nhân.

B Tế bào chưa có màng ngăn cách giữa vùng nhân với tế bào chất.

C Tế bào không có nhân.

D Tế bào có nhân phân hoá.

B TỰ LUẬN : 5 điểm

Câu 1: Phân biệt vận chuyển thụ động với vận chuyển chủ động?

Câu 2: Một đoạn phân tử ADN (gen) có chiều dài 4080Ao , số nu loại T kém loại khác 200 nu Tính:

a Số liên kết hydro của gen

b Tính % số lượng từng loại nu của gen

Câu 3: Dựa vào yếu tố nào để xác định tế bào đó còn sống hay chết? Em hãy chứng minh điều này qua

một thí nghiệm đã học

-HẾT -SỞ GIÁO DỤC-ĐÀO TẠO BÌNH ĐỊNH ĐỀ THI HỌC KÌ I NĂM HỌC 2011 - 2012

TRƯỜNG THPT TRƯNG VƯƠNG MÔN : SINH 10 – CƠ BẢN

Thời gian làm bài : 45 phút

A TRẮC NGHIỆM : 5 điểm

Câu 1: Trong phân tử enzim, vùng cấu trúc đặc biệt chuyên liên kết với cơ chất được gọi là:

A Trung tâm hoạt động B Trung tâm liên kết

Câu 2: Có 2 loại axit nuclêic chủ yếu là:

A ADN và tARN B tARN và rARN C mARN và ADN D ADN và ARN.

Câu 3: Cụm từ “ tế bào nhân sơ ” dùng để chỉ:

A Tế bào nhiều nhân.

B Tế bào chưa có màng ngăn cách giữa vùng nhân với tế bào chất.

C Tế bào không có nhân.

D Tế bào có nhân phân hoá.

Câu 4: Đặc điểm của sự vận chuyển chất qua màng tế bào bằng sự khuyếch tán là:

A Chất luôn vận chuyển từ nơi nhược trương sang nơi ưu trương

B Chỉ xảy ra với những phân tử có đường kính lớn hơn đường kính của lỗ màng

C Dựa vào sự chênh lệch nồng độ các chất ở trong và ngoài màng

D Là hình thức vận chuyển chỉ có ở TB thực vật

Câu 5: Một đoạn phân tử ADN có 1800 nuclêôtit thì chiều dài là:

A 3060Ao B 4080Ao C 2040Ao D 1020Ao

Câu 6: Tế bào của cùng một cơ thể có thể nhận biết nhau và nhận biết các tế bào " lạ " là nhờ:

A Màng sinh chất có “dấu chuẩn”.

B Màng sinh chất có prôtêin thụ thể.

Mã đề 209

Trang 3

C Màng sinh chất có khả năng trao đổi chất với môi trường.

D Màng sinh chất là màng khảm động.

Câu 7: Các loài sinh vật mặc dù rất khác nhau nhưng chúng vẫn có những đặc điểm chung vì:

A Đều có chung một tổ tiên B Đều được cấu tạo từ tế bào.

C Sống trong những môi trường giống nhau D Đều có các đặc tính nổi trội.

Câu 8: Chức năng của ADN là

A Cấu tạo nên riboxôm là nơi tổng hợp protein B Lưu trữ, truyền đạt thông tin di truyền.

C Truyền thông tin tới riboxôm D Vận chuyển axit amin tới ribôxôm.

Câu 9: Tốc độ của quá trình hô hấp phụ thuộc vào:

A Nhu cầu năng lượng trong tế bào B Nồng độ cơ chất.

C Hàm lượng oxy trong tế bào D Tỉ lệ giữa CO2 / O2

Câu 10: Phát biểu sau đây có nội dung đúng là:

A Enzim là một chất xúc tác sinh học B Ở động vật, enzim do các tuyến nội tiết tiết ra.

C Enzim được cấu tạo từ các đisaccarit D Enzim sẽ biến đổi khi tham gia vào phản ứng Câu 11: Những chất hữu cơ chính cấu tạo nên tế bào:

A Cacbohidrat, lipit, protein, axiamin B Cacbohidrat,lipit,axitnucleic, glicogen.

C Cacbohidrat, lipit, protein, xenlulozo D Cacbohidrat, lipit, protein, axit nucleic.

Câu 12: Khi tìm kiếm sự sống ở các hành tinh khác trong vũ trụ, các nhà khoa học trước hết tìm kiếm

xem ở đó có nước hay không vì

A Cấu tạo từ 2 nguyên tố chiếm tỷ lệ đáng kể trong cơ thể sống.

B Có thể tồn tại ở nhiều dạng vật chất khác nhau.

C Chiếm thành phần chủ yếu trong mọi tế bào và cơ thể sống, giúp tế bào chuyển hoá vật chất, duy trì

sự sống

D Có tính phân cực.

Câu 13: Các chất vận chuyển qua màng sinh chất thực chất là đi qua:

A Lớp phôtpholipit và glicôprôtêin B Glicôprôtêin và peptiđôglican.

C Prôtêin và glicôprôtêin D Lớp phôtpholipit và kênh prôtêin.

Câu 14: Các nguyên tố chủ yếu trong tế bào ?

A C, O, P, Ca B C, H, O, N C C, H, O, Ca D C, H, O, P.

Câu 15: Trong quá trình hô hấp tế bào, từ 1 phân tử glucozo phân giải hoàn toàn được:

Câu 16: Đặc điểm nào của TB nhân thực khác với TB nhân sơ:

A Có màng nhân.

B Có màng sinh chất.

C Có các bào quan như bộ máy Gôngi, lưới nội chất.

D Có các bào quan, có màng nhân.

Câu 17: Bản chất của hô hấp tế bào là một chuỗi các phản ứng :

A Phân giải B Tổng hợp C Oxy hóa khử D Thủy phân.

Câu 18: Chất khí cần thiết cho quá trình hô hấp là:

Câu 19: Nhân là trung tâm điều khiển mọi hoạt động sống của tế bào vì:

A Nhân chứa đựng tất cả các bào quan của tế bào.

B Nhân là nơi thực hiện trao đổi chất với môi trường quanh tế bào.

C Nhân có thể liên hệ với màng và tế bào chất nhờ hệ thống lưới nội chất.

D Nhân chứa nhiễm sắc thể, là vật chất di truyền ở cấp độ tế bào.

Câu 20: Sinh vật nhân thực được phân thành những giới:

A Giới khởi sinh, giới nguyên sinh, giới động vật, giới thực vật.

B Giới khởi sinh, giới tảo, giới động vật, giới thực vật.

C Giới nguyên sinh, giới nấm, giới động vật, giới thực vật.

D Giới khởi sinh, giới nguyên sinh, giới nấm, giới động vật, giới thực vật.

B TỰ LUẬN : 5 điểm

Câu 1: Phân biệt vận chuyển thụ động với vận chuyển chủ động?

Câu 2: Một đoạn phân tử ADN (gen) có chiều dài 4080Ao , số nu loại T kém loại khác 200 nu Tính:

c Số liên kết hydro của gen

Trang 4

d Tính % số lượng từng loại nu của gen

Câu 3: Dựa vào yếu tố nào để xác định tế bào đó còn sống hay chết? Em hãy chứng minh điều này qua

một thí nghiệm đã học

-HẾT -SỞ GIÁO DỤC-ĐÀO TẠO BÌNH ĐỊNH ĐỀ THI HỌC KÌ I NĂM HỌC 2011 - 2012

TRƯỜNG THPT TRƯNG VƯƠNG MÔN : SINH 10 – CƠ BẢN

Thời gian làm bài : 45 phút

A TRẮC NGHIỆM : 5 điểm

Câu 1: Sinh vật nhân thực được phân thành những giới:

A Giới khởi sinh, giới nguyên sinh, giới động vật, giới thực vật.

B Giới khởi sinh, giới nguyên sinh, giới nấm, giới động vật, giới thực vật.

C Giới khởi sinh, giới tảo, giới động vật, giới thực vật.

D Giới nguyên sinh, giới nấm, giới động vật, giới thực vật.

Câu 2: Tốc độ của quá trình hô hấp phụ thuộc vào:

A Nồng độ cơ chất B Nhu cầu năng lượng trong tế bào.

C Tỉ lệ giữa CO2 / O2 D Hàm lượng oxy trong tế bào.

Câu 3: Tế bào của cùng một cơ thể có thể nhận biết nhau và nhận biết các tế bào " lạ " là nhờ:

A Màng sinh chất là màng khảm động.

B Màng sinh chất có prôtêin thụ thể.

C Màng sinh chất có “dấu chuẩn”.

D Màng sinh chất có khả năng trao đổi chất với môi trường.

Câu 4: Cụm từ “ tế bào nhân sơ ” dùng để chỉ:

A Tế bào có nhân phân hoá.

B Tế bào chưa có màng ngăn cách giữa vùng nhân với tế bào chất.

C Tế bào nhiều nhân.

D Tế bào không có nhân.

Câu 5: Những chất hữu cơ chính cấu tạo nên tế bào:

A Cacbohidrat,lipit,axitnucleic, glicogen B Cacbohidrat, lipit, protein, axit nucleic.

C Cacbohidrat, lipit, protein, xenlulozo D Cacbohidrat, lipit, protein, axiamin

Câu 6: Các loài sinh vật mặc dù rất khác nhau nhưng chúng vẫn có những đặc điểm chung vì:

A Đều có chung một tổ tiên B Đều được cấu tạo từ tế bào.

C Sống trong những môi trường giống nhau D Đều có các đặc tính nổi trội.

Câu 7: Chức năng của ADN là

A Lưu trữ, truyền đạt thông tin di truyền B Cấu tạo nên riboxôm là nơi tổng hợp protein.

C Truyền thông tin tới riboxôm D Vận chuyển axit amin tới ribôxôm.

Câu 8: Một đoạn phân tử ADN có 1800 nuclêôtit thì chiều dài là:

A 2040Ao B 4080Ao C 3060Ao D 1020Ao

Câu 9: Các chất vận chuyển qua màng sinh chất thực chất là đi qua:

A Lớp phôtpholipit và glicôprôtêin B Glicôprôtêin và peptiđôglican.

C Prôtêin và glicôprôtêin D Lớp phôtpholipit và kênh prôtêin.

Câu 10: Khi tìm kiếm sự sống ở các hành tinh khác trong vũ trụ, các nhà khoa học trước hết tìm kiếm

xem ở đó có nước hay không vì

A Chiếm thành phần chủ yếu trong mọi tế bào và cơ thể sống, giúp tế bào chuyển hoá vật chất, duy trì

sự sống

B Có thể tồn tại ở nhiều dạng vật chất khác nhau.

C Cấu tạo từ 2 nguyên tố chiếm tỷ lệ đáng kể trong cơ thể sống.

D Có tính phân cực.

Câu 11: Trong quá trình hô hấp tế bào, từ 1 phân tử glucozo phân giải hoàn toàn được:

Câu 12: Có 2 loại axit nuclêic chủ yếu là:

A ADN và ARN B ADN và tARN C mARN và ADN D tARN và rARN.

Mã đề 357

Trang 5

Câu 13: Các nguyên tố chủ yếu trong tế bào ?

A C, H, O, N B C, O, P, Ca C C, H, O, Ca D C, H, O, P.

Câu 14: Đặc điểm của sự vận chuyển chất qua màng tế bào bằng sự khuyếch tán là:

A Dựa vào sự chênh lệch nồng độ các chất ở trong và ngoài màng

B Là hình thức vận chuyển chỉ có ở TB thực vật

C Chỉ xảy ra với những phân tử có đường kính lớn hơn đường kính của lỗ màng

D Chất luôn vận chuyển từ nơi nhược trương sang nơi ưu trương

Câu 15: Đặc điểm nào của TB nhân thực khác với TB nhân sơ:

A Có màng nhân.

B Có màng sinh chất.

C Có các bào quan như bộ máy Gôngi, lưới nội chất.

D Có các bào quan, có màng nhân.

Câu 16: Bản chất của hô hấp tế bào là một chuỗi các phản ứng :

A Phân giải B Tổng hợp C Oxy hóa khử D Thủy phân.

Câu 17: Chất khí cần thiết cho quá trình hô hấp là:

Câu 18: Nhân là trung tâm điều khiển mọi hoạt động sống của tế bào vì:

A Nhân chứa đựng tất cả các bào quan của tế bào.

B Nhân là nơi thực hiện trao đổi chất với môi trường quanh tế bào.

C Nhân có thể liên hệ với màng và tế bào chất nhờ hệ thống lưới nội chất.

D Nhân chứa nhiễm sắc thể, là vật chất di truyền ở cấp độ tế bào.

Câu 19: Trong phân tử enzim, vùng cấu trúc đặc biệt chuyên liên kết với cơ chất được gọi là:

A Trung tâm liên kết B Trung tâm xúc tác

C Trung tâm hoạt động D Trung tâm phản ứng

Câu 20: Phát biểu sau đây có nội dung đúng là:

A Ở động vật, enzim do các tuyến nội tiết tiết ra B Enzim được cấu tạo từ các đisaccarit.

C Enzim sẽ biến đổi khi tham gia vào phản ứng D Enzim là một chất xúc tác sinh học.

B TỰ LUẬN : 5 điểm

Câu 1: Phân biệt vận chuyển thụ động với vận chuyển chủ động?

Câu 2: Một đoạn phân tử ADN (gen) có chiều dài 4080Ao , số nu loại T kém loại khác 200 nu Tính:

e Số liên kết hydro của gen

f Tính % số lượng từng loại nu của gen

Câu 3: Dựa vào yếu tố nào để xác định tế bào đó còn sống hay chết? Em hãy chứng minh điều này qua

một thí nghiệm đã học

-HẾT -SỞ GIÁO DỤC-ĐÀO TẠO BÌNH ĐỊNH ĐỀ THI HỌC KÌ I NĂM HỌC 2011 - 2012

TRƯỜNG THPT TRƯNG VƯƠNG MÔN : SINH 10 – CƠ BẢN

Thời gian làm bài : 45 phút

A TRẮC NGHIỆM : 5 điểm

Câu 1: Chất khí cần thiết cho quá trình hô hấp là:

Câu 2: Đặc điểm của sự vận chuyển chất qua màng tế bào bằng sự khuyếch tán là:

A Dựa vào sự chênh lệch nồng độ các chất ở trong và ngoài màng

B Là hình thức vận chuyển chỉ có ở TB thực vật

C Chỉ xảy ra với những phân tử có đường kính lớn hơn đường kính của lỗ màng

D Chất luôn vận chuyển từ nơi nhược trương sang nơi ưu trương

Câu 3: Trong quá trình hô hấp tế bào, từ 1 phân tử glucozo phân giải hoàn toàn được:

Câu 4: Bản chất của hô hấp tế bào là một chuỗi các phản ứng :

A Phân giải B Tổng hợp C Oxy hóa khử D Thủy phân.

Câu 5: Đặc điểm nào của TB nhân thực khác với TB nhân sơ:

Mã đề 485

Trang 6

A Có màng nhân.

B Có các bào quan, có màng nhân.

C Có màng sinh chất.

D Có các bào quan như bộ máy Gôngi, lưới nội chất.

Câu 6: Nhân là trung tâm điều khiển mọi hoạt động sống của tế bào vì:

A Nhân chứa đựng tất cả các bào quan của tế bào.

B Nhân là nơi thực hiện trao đổi chất với môi trường quanh tế bào.

C Nhân có thể liên hệ với màng và tế bào chất nhờ hệ thống lưới nội chất.

D Nhân chứa nhiễm sắc thể, là vật chất di truyền ở cấp độ tế bào.

Câu 7: Một đoạn phân tử ADN có 1800 nuclêôtit thì chiều dài là:

A 2040Ao B 4080Ao C 3060Ao D 1020Ao

Câu 8: Chức năng của ADN là

A Vận chuyển axit amin tới ribôxôm B Lưu trữ, truyền đạt thông tin di truyền.

C Truyền thông tin tới riboxôm D Cấu tạo nên riboxôm là nơi tổng hợp protein Câu 9: Khi tìm kiếm sự sống ở các hành tinh khác trong vũ trụ, các nhà khoa học trước hết tìm kiếm xem

ở đó có nước hay không vì

A Có thể tồn tại ở nhiều dạng vật chất khác nhau.

B Chiếm thành phần chủ yếu trong mọi tế bào và cơ thể sống, giúp tế bào chuyển hoá vật chất, duy trì

sự sống

C Cấu tạo từ 2 nguyên tố chiếm tỷ lệ đáng kể trong cơ thể sống.

D Có tính phân cực.

Câu 10: Có 2 loại axit nuclêic chủ yếu là:

A mARN và ADN B ADN và tARN C ADN và ARN D tARN và rARN.

Câu 11: Cụm từ “ tế bào nhân sơ ” dùng để chỉ:

A Tế bào chưa có màng ngăn cách giữa vùng nhân với tế bào chất.

B Tế bào có nhân phân hoá.

C Tế bào nhiều nhân.

D Tế bào không có nhân.

Câu 12: Các nguyên tố chủ yếu trong tế bào ?

A C, H, O, N B C, H, O, P C C, H, O, Ca D C, O, P, Ca.

Câu 13: Những chất hữu cơ chính cấu tạo nên tế bào:

A Cacbohidrat, lipit, protein, axit nucleic B Cacbohidrat, lipit, protein, axiamin

C Cacbohidrat,lipit,axitnucleic, glicogen D Cacbohidrat, lipit, protein, xenlulozo.

Câu 14: Tế bào của cùng một cơ thể có thể nhận biết nhau và nhận biết các tế bào " lạ " là nhờ:

A Màng sinh chất là màng khảm động.

B Màng sinh chất có prôtêin thụ thể.

C Màng sinh chất có khả năng trao đổi chất với môi trường.

D Màng sinh chất có “dấu chuẩn”.

Câu 15: Các chất vận chuyển qua màng sinh chất thực chất là đi qua:

A Lớp phôtpholipit và glicôprôtêin B Lớp phôtpholipit và kênh prôtêin.

C Prôtêin và glicôprôtêin D Glicôprôtêin và peptiđôglican.

Câu 16: Tốc độ của quá trình hô hấp phụ thuộc vào:

A Hàm lượng oxy trong tế bào B Tỉ lệ giữa CO2 / O2

C Nhu cầu năng lượng trong tế bào D Nồng độ cơ chất.

Câu 17: Các loài sinh vật mặc dù rất khác nhau nhưng chúng vẫn có những đặc điểm chung vì:

A Đều được cấu tạo từ tế bào B Đều có các đặc tính nổi trội.

C Đều có chung một tổ tiên D Sống trong những môi trường giống nhau.

Câu 18: Trong phân tử enzim, vùng cấu trúc đặc biệt chuyên liên kết với cơ chất được gọi là:

A Trung tâm liên kết B Trung tâm xúc tác

C Trung tâm phản ứng D Trung tâm hoạt động

Câu 19: Phát biểu sau đây có nội dung đúng là:

A Ở động vật, enzim do các tuyến nội tiết tiết ra B Enzim sẽ biến đổi khi tham gia vào phản ứng.

C Enzim được cấu tạo từ các đisaccarit D Enzim là một chất xúc tác sinh học.

Câu 20: Sinh vật nhân thực được phân thành những giới:

Trang 7

A Giới khởi sinh, giới nguyên sinh, giới động vật, giới thực vật.

B Giới khởi sinh, giới tảo, giới động vật, giới thực vật.

C Giới khởi sinh, giới nguyên sinh, giới nấm, giới động vật, giới thực vật.

D Giới nguyên sinh, giới nấm, giới động vật, giới thực vật.

B TỰ LUẬN : 5 điểm

Câu 1: Phân biệt vận chuyển thụ động với vận chuyển chủ động?

Câu 2: Một đoạn phân tử ADN (gen) có chiều dài 4080Ao , số nu loại T kém loại khác 200 nu Tính:

g Số liên kết hydro của gen

h Tính % số lượng từng loại nu của gen

Câu 3: Dựa vào yếu tố nào để xác định tế bào đó còn sống hay chết? Em hãy chứng minh điều này qua

một thí nghiệm đã học

-HẾT -PHIẾU ĐÁP ÁN TRẮC NGHIỆM THI HKI MÔN SINH 10 CƠ BẢN

Mã đề: 132

A

B

C

D

Mã đề: 209

A

B

C

D

Mã đề: 357

A

B

C

D

Mã đề: 485

A

B

C

D

Ngày đăng: 17/02/2021, 12:05

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w