Chiếm thành phần chủ yếu trong mọi tế bào và cơ thể sống, giúp tế bào chuyển hoá vật chất, duy trì sự sống.. Cấu tạo từ 2 nguyên tố chiếm tỷ lệ đáng kể trong cơ thể sống.[r]
Trang 1SỞ GIÁO DỤC-ĐÀO TẠO BÌNH ĐỊNH ĐỀ THI HỌC KÌ I NĂM HỌC 2011 - 2012
TRƯỜNG THPT TRƯNG VƯƠNG MÔN : SINH 10 – CƠ BẢN
Thời gian làm bài : 45 phút
A TRẮC NGHIỆM : 5 điểm
Câu 1: Phát biểu sau đây có nội dung đúng là:
A Enzim là một chất xúc tác sinh học B Enzim được cấu tạo từ các đisaccarit.
C Enzim sẽ biến đổi khi tham gia vào phản ứng D Ở động vật, enzim do các tuyến nội tiết tiết ra Câu 2: Tốc độ của quá trình hô hấp phụ thuộc vào:
A Hàm lượng oxy trong tế bào B Tỉ lệ giữa CO2 / O2
C Nhu cầu năng lượng trong tế bào D Nồng độ cơ chất.
Câu 3: Chất khí cần thiết cho quá trình hô hấp là:
Câu 4: Các chất vận chuyển qua màng sinh chất thực chất là đi qua:
A Lớp phôtpholipit và kênh prôtêin B Lớp phôtpholipit và glicôprôtêin.
C Prôtêin và glicôprôtêin D Glicôprôtêin và peptiđôglican.
Câu 5: Trong phân tử enzim, vùng cấu trúc đặc biệt chuyên liên kết với cơ chất được gọi là:
A Trung tâm hoạt động B Trung tâm xúc tác
C Trung tâm liên kết D Trung tâm phản ứng
Câu 6: Bản chất của hô hấp tế bào là một chuỗi các phản ứng :
A Phân giải B thủy phân C Tổng hợp D Oxy hóa khử.
Câu 7: Sinh vật nhân thực được phân thành những giới:
A Giới khởi sinh, giới nguyên sinh, giới động vật, giới thực vật.
B Giới khởi sinh, giới tảo, giới động vật, giới thực vật.
C Giới nguyên sinh, giới nấm, giới động vật, giới thực vật.
D Giới khởi sinh, giới nguyên sinh, giới nấm, giới động vật, giới thực vật.
Câu 8: Các loài sinh vật mặc dù rất khác nhau nhưng chúng vẫn có những đặc điểm chung vì:
A Đều được cấu tạo từ tế bào B Đều có các đặc tính nổi trội.
C Sống trong những môi trường giống nhau D Đều có chung một tổ tiên.
Câu 9: Có 2 loại axit nuclêic chủ yếu là:
A ADN và ARN B tARN và rARN C mARN và ADN D ADN và tARN.
Câu 10: Nhân là trung tâm điều khiển mọi hoạt động sống của tế bào vì:
A Nhân chứa đựng tất cả các bào quan của tế bào.
B Nhân là nơi thực hiện trao đổi chất với môi trường quanh tế bào.
C Nhân có thể liên hệ với màng và tế bào chất nhờ hệ thống lưới nội chất.
D Nhân chứa nhiễm sắc thể, là vật chất di truyền ở cấp độ tế bào.
Câu 11: Đặc điểm của sự vận chuyển chất qua màng tế bào bằng sự khuyếch tán là:
A Chỉ xảy ra với những phân tử có đường kính lớn hơn đường kính của lỗ màng
B Chất luôn vận chuyển từ nơi nhược trương sang nơi ưu trương
C Là hình thức vận chuyển chỉ có ở TB thực vật
D Dựa vào sự chênh lệch nồng độ các chất ở trong và ngoài màng
Câu 12: Một đoạn phân tử ADN có 1800 nuclêôtit thì chiều dài là:
A 1020Ao B 2040Ao C 3060Ao D 4080Ao
Câu 13: Khi tìm kiếm sự sống ở các hành tinh khác trong vũ trụ, các nhà khoa học trước hết tìm kiếm
xem ở đó có nước hay không vì
A Cấu tạo từ 2 nguyên tố chiếm tỷ lệ đáng kể trong cơ thể sống.
B Có thể tồn tại ở nhiều dạng vật chất khác nhau.
C Chiếm thành phần chủ yếu trong mọi tế bào và cơ thể sống, giúp tế bào chuyển hoá vật chất, duy trì
sự sống
D Có tính phân cực.
Câu 14: Những chất hữu cơ chính cấu tạo nên tế bào:
A Cacbohidrat, lipit, protein, xenlulozo B Cacbohidrat, lipit, protein, axit nucleic.
C Cacbohidrat, lipit, protein, axiamin D Cacbohidrat,lipit,axitnucleic, glicogen.
Câu 15: Chức năng của ADN là
Mã đề 132
Trang 2A Vận chuyển axit amin tới ribôxôm B Cấu tạo nên riboxôm là nơi tổng hợp protein.
C Truyền thông tin tới riboxôm D Lưu trữ, truyền đạt thông tin di truyền.
Câu 16: Trong quá trình hô hấp tế bào, từ 1 phân tử glucozo phân giải hoàn toàn được:
Câu 17: Đặc điểm nào của TB nhân thực khác với TB nhân sơ:
A Có màng nhân.
B Có màng sinh chất.
C Có các bào quan như bộ máy Gôngi, lưới nội chất.
D Có các bào quan, có màng nhân.
Câu 18: Các nguyên tố chủ yếu trong tế bào ?
A C, O, P, Ca B C, H, O, N C C, H, O, Ca D C, H, O, P.
Câu 19: Tế bào của cùng một cơ thể có thể nhận biết nhau và nhận biết các tế bào " lạ " là nhờ:
A Màng sinh chất có prôtêin thụ thể.
B Màng sinh chất có “dấu chuẩn”.
C Màng sinh chất có khả năng trao đổi chất với môi trường.
D Màng sinh chất là màng khảm động.
Câu 20: Cụm từ “ tế bào nhân sơ ” dùng để chỉ:
A Tế bào nhiều nhân.
B Tế bào chưa có màng ngăn cách giữa vùng nhân với tế bào chất.
C Tế bào không có nhân.
D Tế bào có nhân phân hoá.
B TỰ LUẬN : 5 điểm
Câu 1: Phân biệt vận chuyển thụ động với vận chuyển chủ động?
Câu 2: Một đoạn phân tử ADN (gen) có chiều dài 4080Ao , số nu loại T kém loại khác 200 nu Tính:
a Số liên kết hydro của gen
b Tính % số lượng từng loại nu của gen
Câu 3: Dựa vào yếu tố nào để xác định tế bào đó còn sống hay chết? Em hãy chứng minh điều này qua
một thí nghiệm đã học
-HẾT -SỞ GIÁO DỤC-ĐÀO TẠO BÌNH ĐỊNH ĐỀ THI HỌC KÌ I NĂM HỌC 2011 - 2012
TRƯỜNG THPT TRƯNG VƯƠNG MÔN : SINH 10 – CƠ BẢN
Thời gian làm bài : 45 phút
A TRẮC NGHIỆM : 5 điểm
Câu 1: Trong phân tử enzim, vùng cấu trúc đặc biệt chuyên liên kết với cơ chất được gọi là:
A Trung tâm hoạt động B Trung tâm liên kết
Câu 2: Có 2 loại axit nuclêic chủ yếu là:
A ADN và tARN B tARN và rARN C mARN và ADN D ADN và ARN.
Câu 3: Cụm từ “ tế bào nhân sơ ” dùng để chỉ:
A Tế bào nhiều nhân.
B Tế bào chưa có màng ngăn cách giữa vùng nhân với tế bào chất.
C Tế bào không có nhân.
D Tế bào có nhân phân hoá.
Câu 4: Đặc điểm của sự vận chuyển chất qua màng tế bào bằng sự khuyếch tán là:
A Chất luôn vận chuyển từ nơi nhược trương sang nơi ưu trương
B Chỉ xảy ra với những phân tử có đường kính lớn hơn đường kính của lỗ màng
C Dựa vào sự chênh lệch nồng độ các chất ở trong và ngoài màng
D Là hình thức vận chuyển chỉ có ở TB thực vật
Câu 5: Một đoạn phân tử ADN có 1800 nuclêôtit thì chiều dài là:
A 3060Ao B 4080Ao C 2040Ao D 1020Ao
Câu 6: Tế bào của cùng một cơ thể có thể nhận biết nhau và nhận biết các tế bào " lạ " là nhờ:
A Màng sinh chất có “dấu chuẩn”.
B Màng sinh chất có prôtêin thụ thể.
Mã đề 209
Trang 3C Màng sinh chất có khả năng trao đổi chất với môi trường.
D Màng sinh chất là màng khảm động.
Câu 7: Các loài sinh vật mặc dù rất khác nhau nhưng chúng vẫn có những đặc điểm chung vì:
A Đều có chung một tổ tiên B Đều được cấu tạo từ tế bào.
C Sống trong những môi trường giống nhau D Đều có các đặc tính nổi trội.
Câu 8: Chức năng của ADN là
A Cấu tạo nên riboxôm là nơi tổng hợp protein B Lưu trữ, truyền đạt thông tin di truyền.
C Truyền thông tin tới riboxôm D Vận chuyển axit amin tới ribôxôm.
Câu 9: Tốc độ của quá trình hô hấp phụ thuộc vào:
A Nhu cầu năng lượng trong tế bào B Nồng độ cơ chất.
C Hàm lượng oxy trong tế bào D Tỉ lệ giữa CO2 / O2
Câu 10: Phát biểu sau đây có nội dung đúng là:
A Enzim là một chất xúc tác sinh học B Ở động vật, enzim do các tuyến nội tiết tiết ra.
C Enzim được cấu tạo từ các đisaccarit D Enzim sẽ biến đổi khi tham gia vào phản ứng Câu 11: Những chất hữu cơ chính cấu tạo nên tế bào:
A Cacbohidrat, lipit, protein, axiamin B Cacbohidrat,lipit,axitnucleic, glicogen.
C Cacbohidrat, lipit, protein, xenlulozo D Cacbohidrat, lipit, protein, axit nucleic.
Câu 12: Khi tìm kiếm sự sống ở các hành tinh khác trong vũ trụ, các nhà khoa học trước hết tìm kiếm
xem ở đó có nước hay không vì
A Cấu tạo từ 2 nguyên tố chiếm tỷ lệ đáng kể trong cơ thể sống.
B Có thể tồn tại ở nhiều dạng vật chất khác nhau.
C Chiếm thành phần chủ yếu trong mọi tế bào và cơ thể sống, giúp tế bào chuyển hoá vật chất, duy trì
sự sống
D Có tính phân cực.
Câu 13: Các chất vận chuyển qua màng sinh chất thực chất là đi qua:
A Lớp phôtpholipit và glicôprôtêin B Glicôprôtêin và peptiđôglican.
C Prôtêin và glicôprôtêin D Lớp phôtpholipit và kênh prôtêin.
Câu 14: Các nguyên tố chủ yếu trong tế bào ?
A C, O, P, Ca B C, H, O, N C C, H, O, Ca D C, H, O, P.
Câu 15: Trong quá trình hô hấp tế bào, từ 1 phân tử glucozo phân giải hoàn toàn được:
Câu 16: Đặc điểm nào của TB nhân thực khác với TB nhân sơ:
A Có màng nhân.
B Có màng sinh chất.
C Có các bào quan như bộ máy Gôngi, lưới nội chất.
D Có các bào quan, có màng nhân.
Câu 17: Bản chất của hô hấp tế bào là một chuỗi các phản ứng :
A Phân giải B Tổng hợp C Oxy hóa khử D Thủy phân.
Câu 18: Chất khí cần thiết cho quá trình hô hấp là:
Câu 19: Nhân là trung tâm điều khiển mọi hoạt động sống của tế bào vì:
A Nhân chứa đựng tất cả các bào quan của tế bào.
B Nhân là nơi thực hiện trao đổi chất với môi trường quanh tế bào.
C Nhân có thể liên hệ với màng và tế bào chất nhờ hệ thống lưới nội chất.
D Nhân chứa nhiễm sắc thể, là vật chất di truyền ở cấp độ tế bào.
Câu 20: Sinh vật nhân thực được phân thành những giới:
A Giới khởi sinh, giới nguyên sinh, giới động vật, giới thực vật.
B Giới khởi sinh, giới tảo, giới động vật, giới thực vật.
C Giới nguyên sinh, giới nấm, giới động vật, giới thực vật.
D Giới khởi sinh, giới nguyên sinh, giới nấm, giới động vật, giới thực vật.
B TỰ LUẬN : 5 điểm
Câu 1: Phân biệt vận chuyển thụ động với vận chuyển chủ động?
Câu 2: Một đoạn phân tử ADN (gen) có chiều dài 4080Ao , số nu loại T kém loại khác 200 nu Tính:
c Số liên kết hydro của gen
Trang 4d Tính % số lượng từng loại nu của gen
Câu 3: Dựa vào yếu tố nào để xác định tế bào đó còn sống hay chết? Em hãy chứng minh điều này qua
một thí nghiệm đã học
-HẾT -SỞ GIÁO DỤC-ĐÀO TẠO BÌNH ĐỊNH ĐỀ THI HỌC KÌ I NĂM HỌC 2011 - 2012
TRƯỜNG THPT TRƯNG VƯƠNG MÔN : SINH 10 – CƠ BẢN
Thời gian làm bài : 45 phút
A TRẮC NGHIỆM : 5 điểm
Câu 1: Sinh vật nhân thực được phân thành những giới:
A Giới khởi sinh, giới nguyên sinh, giới động vật, giới thực vật.
B Giới khởi sinh, giới nguyên sinh, giới nấm, giới động vật, giới thực vật.
C Giới khởi sinh, giới tảo, giới động vật, giới thực vật.
D Giới nguyên sinh, giới nấm, giới động vật, giới thực vật.
Câu 2: Tốc độ của quá trình hô hấp phụ thuộc vào:
A Nồng độ cơ chất B Nhu cầu năng lượng trong tế bào.
C Tỉ lệ giữa CO2 / O2 D Hàm lượng oxy trong tế bào.
Câu 3: Tế bào của cùng một cơ thể có thể nhận biết nhau và nhận biết các tế bào " lạ " là nhờ:
A Màng sinh chất là màng khảm động.
B Màng sinh chất có prôtêin thụ thể.
C Màng sinh chất có “dấu chuẩn”.
D Màng sinh chất có khả năng trao đổi chất với môi trường.
Câu 4: Cụm từ “ tế bào nhân sơ ” dùng để chỉ:
A Tế bào có nhân phân hoá.
B Tế bào chưa có màng ngăn cách giữa vùng nhân với tế bào chất.
C Tế bào nhiều nhân.
D Tế bào không có nhân.
Câu 5: Những chất hữu cơ chính cấu tạo nên tế bào:
A Cacbohidrat,lipit,axitnucleic, glicogen B Cacbohidrat, lipit, protein, axit nucleic.
C Cacbohidrat, lipit, protein, xenlulozo D Cacbohidrat, lipit, protein, axiamin
Câu 6: Các loài sinh vật mặc dù rất khác nhau nhưng chúng vẫn có những đặc điểm chung vì:
A Đều có chung một tổ tiên B Đều được cấu tạo từ tế bào.
C Sống trong những môi trường giống nhau D Đều có các đặc tính nổi trội.
Câu 7: Chức năng của ADN là
A Lưu trữ, truyền đạt thông tin di truyền B Cấu tạo nên riboxôm là nơi tổng hợp protein.
C Truyền thông tin tới riboxôm D Vận chuyển axit amin tới ribôxôm.
Câu 8: Một đoạn phân tử ADN có 1800 nuclêôtit thì chiều dài là:
A 2040Ao B 4080Ao C 3060Ao D 1020Ao
Câu 9: Các chất vận chuyển qua màng sinh chất thực chất là đi qua:
A Lớp phôtpholipit và glicôprôtêin B Glicôprôtêin và peptiđôglican.
C Prôtêin và glicôprôtêin D Lớp phôtpholipit và kênh prôtêin.
Câu 10: Khi tìm kiếm sự sống ở các hành tinh khác trong vũ trụ, các nhà khoa học trước hết tìm kiếm
xem ở đó có nước hay không vì
A Chiếm thành phần chủ yếu trong mọi tế bào và cơ thể sống, giúp tế bào chuyển hoá vật chất, duy trì
sự sống
B Có thể tồn tại ở nhiều dạng vật chất khác nhau.
C Cấu tạo từ 2 nguyên tố chiếm tỷ lệ đáng kể trong cơ thể sống.
D Có tính phân cực.
Câu 11: Trong quá trình hô hấp tế bào, từ 1 phân tử glucozo phân giải hoàn toàn được:
Câu 12: Có 2 loại axit nuclêic chủ yếu là:
A ADN và ARN B ADN và tARN C mARN và ADN D tARN và rARN.
Mã đề 357
Trang 5Câu 13: Các nguyên tố chủ yếu trong tế bào ?
A C, H, O, N B C, O, P, Ca C C, H, O, Ca D C, H, O, P.
Câu 14: Đặc điểm của sự vận chuyển chất qua màng tế bào bằng sự khuyếch tán là:
A Dựa vào sự chênh lệch nồng độ các chất ở trong và ngoài màng
B Là hình thức vận chuyển chỉ có ở TB thực vật
C Chỉ xảy ra với những phân tử có đường kính lớn hơn đường kính của lỗ màng
D Chất luôn vận chuyển từ nơi nhược trương sang nơi ưu trương
Câu 15: Đặc điểm nào của TB nhân thực khác với TB nhân sơ:
A Có màng nhân.
B Có màng sinh chất.
C Có các bào quan như bộ máy Gôngi, lưới nội chất.
D Có các bào quan, có màng nhân.
Câu 16: Bản chất của hô hấp tế bào là một chuỗi các phản ứng :
A Phân giải B Tổng hợp C Oxy hóa khử D Thủy phân.
Câu 17: Chất khí cần thiết cho quá trình hô hấp là:
Câu 18: Nhân là trung tâm điều khiển mọi hoạt động sống của tế bào vì:
A Nhân chứa đựng tất cả các bào quan của tế bào.
B Nhân là nơi thực hiện trao đổi chất với môi trường quanh tế bào.
C Nhân có thể liên hệ với màng và tế bào chất nhờ hệ thống lưới nội chất.
D Nhân chứa nhiễm sắc thể, là vật chất di truyền ở cấp độ tế bào.
Câu 19: Trong phân tử enzim, vùng cấu trúc đặc biệt chuyên liên kết với cơ chất được gọi là:
A Trung tâm liên kết B Trung tâm xúc tác
C Trung tâm hoạt động D Trung tâm phản ứng
Câu 20: Phát biểu sau đây có nội dung đúng là:
A Ở động vật, enzim do các tuyến nội tiết tiết ra B Enzim được cấu tạo từ các đisaccarit.
C Enzim sẽ biến đổi khi tham gia vào phản ứng D Enzim là một chất xúc tác sinh học.
B TỰ LUẬN : 5 điểm
Câu 1: Phân biệt vận chuyển thụ động với vận chuyển chủ động?
Câu 2: Một đoạn phân tử ADN (gen) có chiều dài 4080Ao , số nu loại T kém loại khác 200 nu Tính:
e Số liên kết hydro của gen
f Tính % số lượng từng loại nu của gen
Câu 3: Dựa vào yếu tố nào để xác định tế bào đó còn sống hay chết? Em hãy chứng minh điều này qua
một thí nghiệm đã học
-HẾT -SỞ GIÁO DỤC-ĐÀO TẠO BÌNH ĐỊNH ĐỀ THI HỌC KÌ I NĂM HỌC 2011 - 2012
TRƯỜNG THPT TRƯNG VƯƠNG MÔN : SINH 10 – CƠ BẢN
Thời gian làm bài : 45 phút
A TRẮC NGHIỆM : 5 điểm
Câu 1: Chất khí cần thiết cho quá trình hô hấp là:
Câu 2: Đặc điểm của sự vận chuyển chất qua màng tế bào bằng sự khuyếch tán là:
A Dựa vào sự chênh lệch nồng độ các chất ở trong và ngoài màng
B Là hình thức vận chuyển chỉ có ở TB thực vật
C Chỉ xảy ra với những phân tử có đường kính lớn hơn đường kính của lỗ màng
D Chất luôn vận chuyển từ nơi nhược trương sang nơi ưu trương
Câu 3: Trong quá trình hô hấp tế bào, từ 1 phân tử glucozo phân giải hoàn toàn được:
Câu 4: Bản chất của hô hấp tế bào là một chuỗi các phản ứng :
A Phân giải B Tổng hợp C Oxy hóa khử D Thủy phân.
Câu 5: Đặc điểm nào của TB nhân thực khác với TB nhân sơ:
Mã đề 485
Trang 6A Có màng nhân.
B Có các bào quan, có màng nhân.
C Có màng sinh chất.
D Có các bào quan như bộ máy Gôngi, lưới nội chất.
Câu 6: Nhân là trung tâm điều khiển mọi hoạt động sống của tế bào vì:
A Nhân chứa đựng tất cả các bào quan của tế bào.
B Nhân là nơi thực hiện trao đổi chất với môi trường quanh tế bào.
C Nhân có thể liên hệ với màng và tế bào chất nhờ hệ thống lưới nội chất.
D Nhân chứa nhiễm sắc thể, là vật chất di truyền ở cấp độ tế bào.
Câu 7: Một đoạn phân tử ADN có 1800 nuclêôtit thì chiều dài là:
A 2040Ao B 4080Ao C 3060Ao D 1020Ao
Câu 8: Chức năng của ADN là
A Vận chuyển axit amin tới ribôxôm B Lưu trữ, truyền đạt thông tin di truyền.
C Truyền thông tin tới riboxôm D Cấu tạo nên riboxôm là nơi tổng hợp protein Câu 9: Khi tìm kiếm sự sống ở các hành tinh khác trong vũ trụ, các nhà khoa học trước hết tìm kiếm xem
ở đó có nước hay không vì
A Có thể tồn tại ở nhiều dạng vật chất khác nhau.
B Chiếm thành phần chủ yếu trong mọi tế bào và cơ thể sống, giúp tế bào chuyển hoá vật chất, duy trì
sự sống
C Cấu tạo từ 2 nguyên tố chiếm tỷ lệ đáng kể trong cơ thể sống.
D Có tính phân cực.
Câu 10: Có 2 loại axit nuclêic chủ yếu là:
A mARN và ADN B ADN và tARN C ADN và ARN D tARN và rARN.
Câu 11: Cụm từ “ tế bào nhân sơ ” dùng để chỉ:
A Tế bào chưa có màng ngăn cách giữa vùng nhân với tế bào chất.
B Tế bào có nhân phân hoá.
C Tế bào nhiều nhân.
D Tế bào không có nhân.
Câu 12: Các nguyên tố chủ yếu trong tế bào ?
A C, H, O, N B C, H, O, P C C, H, O, Ca D C, O, P, Ca.
Câu 13: Những chất hữu cơ chính cấu tạo nên tế bào:
A Cacbohidrat, lipit, protein, axit nucleic B Cacbohidrat, lipit, protein, axiamin
C Cacbohidrat,lipit,axitnucleic, glicogen D Cacbohidrat, lipit, protein, xenlulozo.
Câu 14: Tế bào của cùng một cơ thể có thể nhận biết nhau và nhận biết các tế bào " lạ " là nhờ:
A Màng sinh chất là màng khảm động.
B Màng sinh chất có prôtêin thụ thể.
C Màng sinh chất có khả năng trao đổi chất với môi trường.
D Màng sinh chất có “dấu chuẩn”.
Câu 15: Các chất vận chuyển qua màng sinh chất thực chất là đi qua:
A Lớp phôtpholipit và glicôprôtêin B Lớp phôtpholipit và kênh prôtêin.
C Prôtêin và glicôprôtêin D Glicôprôtêin và peptiđôglican.
Câu 16: Tốc độ của quá trình hô hấp phụ thuộc vào:
A Hàm lượng oxy trong tế bào B Tỉ lệ giữa CO2 / O2
C Nhu cầu năng lượng trong tế bào D Nồng độ cơ chất.
Câu 17: Các loài sinh vật mặc dù rất khác nhau nhưng chúng vẫn có những đặc điểm chung vì:
A Đều được cấu tạo từ tế bào B Đều có các đặc tính nổi trội.
C Đều có chung một tổ tiên D Sống trong những môi trường giống nhau.
Câu 18: Trong phân tử enzim, vùng cấu trúc đặc biệt chuyên liên kết với cơ chất được gọi là:
A Trung tâm liên kết B Trung tâm xúc tác
C Trung tâm phản ứng D Trung tâm hoạt động
Câu 19: Phát biểu sau đây có nội dung đúng là:
A Ở động vật, enzim do các tuyến nội tiết tiết ra B Enzim sẽ biến đổi khi tham gia vào phản ứng.
C Enzim được cấu tạo từ các đisaccarit D Enzim là một chất xúc tác sinh học.
Câu 20: Sinh vật nhân thực được phân thành những giới:
Trang 7A Giới khởi sinh, giới nguyên sinh, giới động vật, giới thực vật.
B Giới khởi sinh, giới tảo, giới động vật, giới thực vật.
C Giới khởi sinh, giới nguyên sinh, giới nấm, giới động vật, giới thực vật.
D Giới nguyên sinh, giới nấm, giới động vật, giới thực vật.
B TỰ LUẬN : 5 điểm
Câu 1: Phân biệt vận chuyển thụ động với vận chuyển chủ động?
Câu 2: Một đoạn phân tử ADN (gen) có chiều dài 4080Ao , số nu loại T kém loại khác 200 nu Tính:
g Số liên kết hydro của gen
h Tính % số lượng từng loại nu của gen
Câu 3: Dựa vào yếu tố nào để xác định tế bào đó còn sống hay chết? Em hãy chứng minh điều này qua
một thí nghiệm đã học
-HẾT -PHIẾU ĐÁP ÁN TRẮC NGHIỆM THI HKI MÔN SINH 10 CƠ BẢN
Mã đề: 132
A
B
C
D
Mã đề: 209
A
B
C
D
Mã đề: 357
A
B
C
D
Mã đề: 485
A
B
C
D