Câu 1: Sự trao đổi khí của động vật phụ thuộc chủ yếu vào yếu tố nàoA. Diện tích bề mặt trao đổi khí B.[r]
Trang 1SỞ GD & ĐT BÌNH ĐỊNH
TRƯỜNG THPT NGUYỄN HỒNG ĐẠO
- -ĐỀ THI HỌC KỲ I MÔN: SINH HỌC 11 (BÁN CÔNG)
Thời gian làm bài: 45phút; (20 câu trắc nghiệm+3TL)
Họ, tên thí
sinh: SB
I TRẮC NGHIỆM (5đ)
Câu 1: Sự trao đổi khí của động vật phụ thuộc chủ yếu vào yếu tố nào?
A Diện tích bề mặt trao đổi khí B Sắc tố hô hấp có trong máu
C Độ dày của bề mặt trao đổi khí D Khí hậu
Câu 2: Đâu không phải là vai trò của hô hấp ở thực vật?
A Tạo các sản phẩm trung gian B Giải phóng năng lượng dạng nhiệt
C Giải phóng năng lượng ATP D Tổng hợp các chất hữu cơ
Câu 3: Ở người, nếu tim co theo nhịp 75 lần/phút thì chu kì tim kéo dài
A 0,1 giây B 0,3 giây C 0,8 giây D 0,4 giây
Câu 4: Sự trao đổi khí giữa giun đất và môi trường được thực hiện nhờ đâu?
A Cơ chế khuếch tán B Cơ chế vận chuyển chủ động
C Sự biến dạng của màng tế bào D Sự co cơ mỗi khi giun chuyển động Câu 5: Vì sao mang cá có diện tích trao đổi khí lớn?
A Vì có nhiều cung mang.
B Vì mang có nhiều cung mang và mỗi cung mang gồm nhiều phiến mang.
C Vì mang có kích thước lớn.
D Vì mang có khả năng mở rộng.
Câu 6: Máu chảy nhanh hay chậm phụ thuộc vào yếu tố nào?
A Tiết diện mạch
B Chênh lệch huyết áp giữa các đoạn mạch
C Tiết diện mạch và chênh lệch huyết áp giữa các đoạn mạch
D Lượng máu có trong tim
Câu 7: Huyết áp tăng khi tim đập
A chậm và mạnh B Chậm và yếu C nhanh và yếu D nhanh và mạnh Câu 8: Bộ phận hút nước chủ yếu của cây ở trên cạn là
A lá ,thân , rê B rê C rê ,thân D lá , thân
Câu 9: Ôxi trong quang hợp có nguồn gốc từ đâu?
A Pha tối B H2O ( quang phân li H2O)
Câu 10: Nguồn protein bổ sung cho động vật nhai lại là:
Câu 11: Động vật nào sau đây chưa có cơ quan tiêu hóa?
A Giun đất B Thủy tức C Côn trùng D Trùng giày Câu 12: Tác nhân chủ yếu điều tiết độ mở khí khổng
A hàm lượng nước B nhiệt độ C ion khoáng D ánh sáng.
Câu 13: Câu nói nào sau đây là đúng về pha sáng :
A Là pha chuyển hóa năng lượng ánh sáng thành năng lượng hóa học.
Trang 2B Là pha chuyển hóa năng lượng hóa học thành năng lượng ánh sáng.
C Là pha cố định CO2.
D Là pha diên ra trong điều kiện thiếu ánh sáng
Câu 14: Quá trình cố định CO 2 ở thực vật CAM chỉ xảy ra khi nào?
A Ban đêm B Giữa trưa C Ban chiều D Ban ngày
Câu 15: Người ta phân biệt các nhóm thực vật C 3 , C 4 , CAM chủ yếu dựa vào
A sự khác nhau về cấu tạo mô giậu của lá
B có hiện tượng hô hấp sáng hay không có hiện tượng này
C sản phẩm cố định CO2 đầu tiên là loại đường nào
D sự khác nhau ở các phản ứng sáng
Câu 16: Thứ tự nào sau đây đúng với chu kì hoạt động của tim?
A Pha co tâm thất→pha co tâm nhĩ→pha dãn chung
B Pha co tâm nhĩ→ pha co tâm thất→pha dãn chung
C Pha co tâm thất→pha dãn chung→pha co tâm nhĩ
D Pha co tâm nhĩ→pha dãn chung→pha co tâm thất
Câu 17: Tiêu hóa ở đâu là giai đoạn quan trọng nhất trong quá trình tiêu hóa?
A Ở miệng B Ở răng C Ở dạ dày D Ở ruột non
Câu 18: Quá trình lên men và hô hấp hiếu khí có giai đoạn chung là
A chuỗi truyền êlectron B tổng hợp Axetyl – CoA.
Câu 19: Hệ hô hấp có thêm túi khí là đặc trưng của lớp động vật nào?
A Lớp thú B Lớp bò sát C Lớp chim D Lớp cá
Câu 20: Trình tự tiêu hóa thức ăn ở dạ dày của động vật nhai lại?
A Dạ tổ ong→dạ lá sách→dạ cỏ→dạ múi khế
B Dạ tổ ong→dạ cỏ→dạ lá sách→dạ múi khế
C Dạ cỏ→dạ lá sách→dạ tổ ong→dạ múi khế
D Dạ cỏ→dạ tổ ong→dạ lá sách→dạ múi khế
II PHẦN TỰ LUẬN (5đ)
Câu 1: Trình bày đặc điểm bề mặt trao đổi khí liên quan đến hiệu quả trao đổi khí ở các nhóm
động vật? ( 2 đ)
Câu 2: Cơ chế đóng mở khí khổng ? ( 2 đ)
Câu 3: Huyết áp thay đổi như thế nào trong hệ mạch? Ý nghĩa của sự thay đổi đó? ( 1 đ)
- HẾT
-SỞ GD & ĐT BÌNH ĐỊNH
TRƯỜNG THPT NGUYỄN HỒNG ĐẠO
- -ĐÁP THI HỌC KỲ I MÔN SINH HỌC 11(BÁN CÔNG)
- -I TRẮC NGHIỆM (5 Đ)
cauhoi 132B 209B 357B 485B
Trang 37 D A A D
II TỰ LUẬN:
1 Đặc điểm của bề mặt trao đổi khí liên quan đến hiệu quả trao đổi khí:
+ Bề mặt trao đổi khí rộng
+ Bề mặt trao đổi khí mỏng và ẩm ướt
+ Bề mặt trao đổi khí có nhiều mao mạch và máu có sắc tố hô hấp
+ Có sự lưu thông khí tạo sự chênh lệch về nồng độ khí
2 đ
0,5 đ 0,5 đ 0,5 đ 0,5 đ
2 Cơ chế đóng, mở khí khổng:
- Khi tế bào khí khổng no nước, thành mỏng của tế bào khí khổng căng ra, làm
cho thành dày cong theo→ khí khổng mở
- Khi tế bào khí khổng mất nước, thành mỏng mất sức căng, thành dày duỗi
thẳng → khí khổng đóng
2 đ
1 đ
1 đ
3 - Trong hệ mạch, huyết áp cao nhất trong động mạch, giảm dần qua mao mạch
và thấp nhất ở tĩnh mạch
- Ý nghĩa: Tạo ra sự chênh lệch về huyết áp giữa hai đầu đoạn mạch giúp máu
lưu thông liên tục theo một chiều nhất định
0,5 đ 0,5 đ