Quan sát các tế bào sinh dưỡng đang phân bào người ta đếm được tổng số NST kép trên mặt phẳng xích đạo và số NST đơn phân ly về các cực tế bào là 6630.. Tính số NST đơn và số NST képA[r]
Trang 1Trường THPT TX Quảng Trị Ngày tháng năm
Họ và tên: Lớp:
KIỂM TRA HỌC KỲ 2 MÔN: SINH HỌC 10 NÂNG CAO
Thời gian làm bài: 45 phút
Phần I: Trắc nghiệm (7điểm)
Câu 1: Sự nhân đôi của ADN và NST diễn ra ở pha hay kỳ nào
A Kỳ đầu B Pha S C Pha G2 D Pha G1
Câu 2: Sự tiếp hợp và trao đổi chéo diễn ra ở kỳ nào trong giảm phân
A Kỳ trung gian B Kỳ đầu GP1 C Kỳ giữa GP1 D Kỳ đầu GP2
Câu 3: Trong tế bào người vào giai đoạn trước khi bước vào giảm phân, số cromatit là
A 46 B 92 C 23 D 128
Câu 4: Sự khác biệt cơ bản giữa trứng và thể định hướng là
A.Số lượng NST B Lượng tế bào chất C Khả năng di động D Bề dày của màng
Câu 5: NST chỉ có hoạt tính di truyền và khả năng tự nhân đôi khi
A Ở trạng thái không đóng xoắn B Ở trạng thái đóng xoắn
C Trong quá trình nhân đôi của ADN D Trong quá trình phân ly của NST
Câu 6: Sư khác nhau trong quá trình nguyên phân của tế bào động vật và thực vật là:
A Ở TV bậc cao, sự hình thành thoi vô sắc không có sự tham gia của trung thể
B Sự hình thành vách ngăn đề hình thành 2 tế bào mới
C Ở TBTV, 2 tế bào con tạo thành có số lượng tế bào con bằng nhau
D A và B đúng E A, B và C đúng
Câu 7: Ở ruồi, bộ NST 2n=8, vào kỳ sau của GP1 trong tế bào có
A 8 NST B 16 NST đơn C 16 cromatit D 16 NST kép
Câu 8: Màng nhân xuất hiện trở lại trong quá trình phân bào nguyên nhiễm ở
A Kỳ đầu B Kỳ giữa C Kỳ sau D Kỳ cuối
Câu 9: Trong nguyên phân, số lần nhân đôi và phân ly của NST là
A Nhân đôi 1 lần, phân ly 1 lần B Nhân đôi 1 lần, phân ly 2 lần
C Nhân đôi 2 lần, phân ly 1 lần D Nhân đôi 2 lần, phân ly 2 lần
Câu 10: Ảnh chụp hiển vi của 1 tế bào có 40NST đơn, biết loài đó có bộ NST 2n=20, tế
bào đó đang ở kỳ
A Kỳ sau NP B Kỳ sau GP2 C Kỳ đầu GP2 D Kỳ đầu GP1
Câu 11: Sự phân ly độc lập của các cặp NST kép tương đồng xảy ra trong kỳ nào của
giảm phân?
A Kỳ sau GP1 B Kỳ sau GP2 C Kỳ cuối GP1 D Kỳ cuối GP 2
Câu 12: NST ở kỳ giữa của nguyên phân
A Bắt đầu đóng xoắn và co ngắn B Xếp thành 1 hàng ở mặt phẳng xích đạo thoi vô sắc
C Tách thành 2 NST đơn phân ly về 2 cực tế bào D Dãn xoắn, dài ra ở dạng sợi mãnh
Câu 13: Trong nguyên phân điểm nào trên NST phân chia sau cùng
A Tâm động B Thoi vô sắc C Eo thứ cấp D Thể kèm
Câu 14: Giai đoạn nào dưới đây trong chu kỳ tế bào thường ngắn nhất
A G1 B G2 C S D M
Câu15: Nước xương hầm thuộc môi trường nuôi cấy
A Tổng hợp B Bán tổng hợp C Tự nhiên D Bán tự nhiên
Trang 2Câu 16: Nồng độ đường cao gây mất nước cho TB VSV, nhưng một số nấm mốc vẫn có
thể sinh trưởng được trên các loại mứt quả Chúng được gọi là vi sinh vật
A Ưa thẩm thấu B Siêu kiềm C Ưa kiềm D Ưa axit
Câu 17: Trong hô hấp hiếu khí, chất nhận electron cuối cùng là:
A Oxi phân tử B Oxi nguyên tử C Hidro phân tử D Hidro nguyên tử
Câu 18: Ở nấm rơm, bào tử sinh sản được chứa ở
A Trên sợi nấm B Mặt dưới của mũ nấm C Mặt trên mũ nấm D Phía dưới mũ nấm
Câu 19: Tảo, vi khuẩn lưu huỳnh màu tía và màu lục dinh dưỡng theo kiểu:
A Hoá dị dưỡng B Hoá tự dưỡng C Quang tự dưỡng D Quang dị dưỡng
Câu 20: Vi sinh vật sống ở khu vực Nam Cực và Bắc Cực thuộc loại vi sinh vật
A Ưa nhiệt B Ưa siêu nhiệt C Ưa lạnh D Ưa ấm
Câu 21: Trong quá trình lên men, chất nhận electron cuối cùng là:
A Một phân tử hữu cơ B Một phân tử vô cơ C Oxi phân tử D Hidro
Câu 22: Hô hấp hiếu khí là quá trình
A Phân giải tinh bột B Oxi hoá phân tử HCơ C Phân giải glucozơ D Phân giải fructozơ
Câu 23: Axit axêtic là sản phẩm của quá trình
A Hô hấp hiếu khí B Hô hấp kị khí C Hô hấp vi hiếu khí D Lên men
Câu 24: Vi khuẩn màu tía, màu lục chứa lưu huỳnh thuộc loại
A Quang tự dưỡng B Hoá dị dưỡng C Quang dị dưỡng D Hoá tự dưỡng
Câu 25: Pha nào vi khuẩn chết vượt số vi khuẩn được tạo ra
A Pha luỹ thừa B Phân cân bằng C Pha tiềm phát D Pha suy vong
Câu 26: Thực phẩm nào sau đây sử dụng vi sinh vật phân giải protein
A Tương B Dưa muối C Cà muối D Rượu, bia
Câu 27: Người ta có thể sử dụng VSV để xử lý rác thải là nhờ chúng có thể tiết ra hệ
enzym
A Proteaza B Xenlulaza C Amilaza D Lipaza
Câu 28: Một quần thể VSV có số lượng tế bào ban đầu là 100 Sau 1 giờ số lượng tế bào
của quần thể là 80 Thời gian thế hệ là:
A 10 phút B 15 phút C 30 phút D 20 phút
Đ.A
Đ.A
Phần II: Tự luận (3 điểm)
Ở người bộ NST 2n=46 Một tế bào lưỡng bội của người nguyên phân 5 lần
a Số NST đơn mới tương đương môi trường nội bào cung cấp cho tế bào trên là bao nhiêu?
b Xác định số tâm động có trong tất cả các tế bào con được tạo ra khi kết thúc quá trình nguyên phân?
c Xác định số NSt có trong thế hệ tế bào cuối cùng
Trang 3Trường THPT TX Quảng Trị Ngày tháng năm
Họ và tên: Lớp:
KIỂM TRA HỌC KỲ 2 MÔN: SINH HỌC 10 NÂNG CAO
Thời gian làm bài: 45 phút
Phần I: Trắc nghiệm (7điểm)
Câu 1: Sự khác biệt cơ bản giữa trứng và thể định hướng là
A.Số lượng NST B Lượng tế bào chất C Khả năng di động D Bề dày của màng
Câu 2: Vi khuẩn màu tía, màu lục chứa lưu huỳnh thuộc loại
A Quang tự dưỡng B Hoá dị dưỡng C Quang dị dưỡng D Hoá tự dưỡng
Câu 3: Pha nào vi khuẩn chết vượt số vi khuẩn được tạo ra
A Pha luỹ thừa B Phân cân bằng C Pha tiềm phát D Pha suy vong
Câu 4: Sự nhân đôi của ADN và NST diễn ra ở pha hay kỳ nào
A Kỳ đầu B Pha S C Pha G2 D Pha G1
Câu 5: Trong tế bào người vào giai đoạn trước khi bước vào giảm phân, số cromatit là
A 46 B 92 C 23 D 128
Câu 6: Ở ruồi, bộ NST 2n=8, vào kỳ sau của GP1 trong tế bào có
A 8 NST B 16 NST đơn C 16 cromatit D 16 NST kép
Câu 7: Màng nhân xuất hiện trở lại trong quá trình phân bào nguyên nhiễm ở
A Kỳ đầu B Kỳ giữa C Kỳ sau D Kỳ cuối
Câu 8: Trong nguyên phân, số lần nhân đôi và phân ly của NST là
A Nhân đôi 1 lần, phân ly 1 lần B Nhân đôi 1 lần, phân ly 2 lần
C Nhân đôi 2 lần, phân ly 1 lần D Nhân đôi 2 lần, phân ly 2 lần
Câu 9: Sự tiếp hợp và trao đổi chéo diễn ra ở kỳ nào trong giảm phân
A Kỳ trung gian B Kỳ đầu GP1 C Kỳ giữa GP1 D Kỳ đầu GP2
Câu 10: Ảnh chụp hiển vi của 1 tế bào có 40NST đơn, biết loài đó có bộ NST 2n=20, tế
bào đó đang ở kỳ
A Kỳ sau NP B Kỳ sau GP2 C Kỳ đầu GP2 D Kỳ đầu GP1
Câu 11: Sự phân ly độc lập của các cặp NST kép tương đồng xảy ra trong kỳ nào của
giảm phân?
A Kỳ sau GP1 B Kỳ sau GP2 C Kỳ cuối GP1 D Kỳ cuối GP 2
Câu 12: Giai đoạn nào dưới đây trong chu kỳ tế bào thường ngắn nhất
A G1 B G2 C S D M
Câu 13: Nồng độ đường cao gây mất nước cho TB VSV, nhưng một số nấm mốc vẫn có
thể sinh trưởng được trên các loại mứt quả Chúng được gọi là vi sinh vật
A Ưa thẩm thấu B Siêu kiềm C Ưa kiềm D Ưa axit
Câu 14: NST ở kỳ giữa của nguyên phân
A Bắt đầu đóng xoắn và co ngắn B Xếp thành 1 hàng ở mặt phẳng xích đạo thoi vô sắc
C Tách thành 2 NST đơn phân ly về 2 cực tế bào D Dãn xoắn, dài ra ở dạng sợi mãnh
Câu 15: Trong nguyên phân điểm nào trên NST phân chia sau cùng
A Tâm động B Thoi vô sắc C Eo thứ cấp D Thể kèm
Câu 16: Trong hô hấp hiếu khí, chất nhận electron cuối cùng là:
A Oxi phân tử B Oxi nguyên tử C Hidro phân tử D Hidro nguyên tử
Câu 17: Tảo, vi khuẩn lưu huỳnh màu tía và màu lục dinh dưỡng theo kiểu:
Trang 4A Hoá dị dưỡng B Hoá tự dưỡng C Quang tự dưỡng D Quang dị dưỡng
Câu 18: Vi sinh vật sống ở khu vực Nam Cực và Bắc Cực thuộc loại vi sinh vật
A Ưa nhiệt B Ưa siêu nhiệt C Ưa lạnh D Ưa ấm
Câu 19: NST chỉ có hoạt tính di truyền và khả năng tự nhân đôi khi
A Ở trạng thái không đóng xoắn B Ở trạng thái đóng xoắn
C Trong quá trình nhân đôi của ADN D Trong quá trình phân ly của NST
Câu 20: Sư khác nhau trong quá trình nguyên phân của tế bào động vật và thực vật là:
A Ở TV bậc cao, sự hình thành thoi vô sắc không có sự tham gia của trung thể
B Sự hình thành vách ngăn đề hình thành 2 tế bào mới
C Ở TBTV, 2 tế bào con tạo thành có số lượng tế bào con bằng nhau
D A và B đúng E A, B và C đúng
Câu 21: Thực phẩm nào sau đây sử dụng vi sinh vật phân giải protein
A Tương B Dưa muối C Cà muối D Rượu, bia
Câu 22: Người ta có thể sử dụng VSV để xử lý rác thải là nhờ chúng có thể tiết ra hệ
enzym
A Proteaza B Xenlulaza C Amilaza D Lipaza
Câu 23: Trong quá trình lên men, chất nhận electron cuối cùng là:
A Một phân tử hữu cơ B Một phân tử vô cơ C Oxi phân tử D Hidro
Câu 24: Ở nấm rơm, bào tử sinh sản được chứa ở
A Trên sợi nấm B Mặt dưới của mũ nấm C Mặt trên mũ nấm D Phía dưới mũ nấm
Câu 25: Hô hấp hiếu khí là quá trình
A Phân giải tinh bột B Oxi hoá phân tử HCơ C Phân giải glucozơ D Phân giải fructozơ
Câu 26: Axit axêtic là sản phẩm của quá trình
A Hô hấp hiếu khí B Hô hấp kị khí C Hô hấp vi hiếu khí D Lên men
Câu 27: Một quần thể VSV có số lượng tế bào ban đầu là 100 Sau 1 giờ số lượng tế bào
của quần thể là 80 Thời gian thế hệ là:
A 10 phút B 15 phút C 30 phút D 20 phút
Câu 28: Vi khuẩn lactic thuộc nhóm:
A Ưa axit B Ưa kiềm C Ưa trung tính D Cả 3 môi trường
Đ.A
Đ.A
Phần II: Tự luận (3 điểm)
Ở gà trống, bộ NST 2n=78 Quan sát các tế bào sinh dưỡng đang phân bào người ta đếm được tổng số NST kép trên mặt phẳng xích đạo và số NST đơn phân ly về các cực tế bào
là 6630 Trong đó số NST đơn nhiều hơn NST kép là 1170
a Tính số NST đơn và số NST kép?
b Xác định tế bào đang ở kỳ nào của nguyên phân?
c Số lượng tế bào tại mỗi kỳ là bao nhiêu?