Câu 9:Lấy nhân tế bào sinh dưỡng của loài A cấy vào tế bào trứng của loài B(đã loại bỏ nhân) thì sẽ tạo được loài sinh vật nào sau đâyA. Loài khác.[r]
Trang 1SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỒNG NAI
TRƯỜNG THPT NHƠN TRẠCH
ĐỀ THI HỌC KÌ 1 MƠN: Sinh học 10 nâng cao
Mã đề thi 246
Họ, tên:
Lớp: SốTT
Đánh dấu x vào đáp án đúng mà em chọn
A
B
C
D
21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40 A
B
C
D
Câu 1:Trong pha sáng của quang hợp, nước được phân ly là nhờ:
A.Quá trình truyền điện tử quang hợp B Sự xúc tác của chất diệp lục
Câu 2:Qua chu trình Crep, mỗi phân tử axêtyl côenzim A được ôxi hoá hoàn toàn sẽ tạo ra bao nhiêu phân tử khí CO 2 ?
Câu 3:Kết quả quan trọng nhất của pha sáng quang hợp là:
A Sắc tố quang hợp hấp thu năng lượng
B Sự tạo thành ATP và NADPH
C Các điện tử được giải phóng từ quang phân li nước
D Sự giải phóng ôxi
Câu 4:Hoạt động sau đây xảy ra ở pha tối quang hợp là:
A Biến đổi CO2 hấp thu từ không khí thành cacbonhiđrat
B Giải phóng O2
C Giải phóng điện tử từ quang phân ly nước
D Tổng hợp nhiều phân tử ATP
Câu 5:Tế bào nào càng sử dụng nhiều năng lượng thì càng có nhiều
Câu 6:Chiều cao của mỗi vịng xoắn ADN là:
Câu 7:Các loại bazơ nitơ nào sau đây cĩ kích thước lớn:
Câu 8:Hoạt động của nhĩm vi khuẩn nào đã gĩp phần đảm bảo chu trình tuấn hồn vật chất trong tự nhiên:
Câu 9:Lấy nhân tế bào sinh dưỡng của lồi A cấy vào tế bào trứng của lồi B(đã loại bỏ nhân) thì sẽ tạo được lồi sinh vật nào sau đây?
A Lồi A B Lồi B C Lồi C D Lồi khác
Câu 10:Cấu trúc của lưới nội chất là
Trang 2A một chồng túi dẹp xếp cạnh nhau B hệ thống ống và xoang dẹp thơng với nhau
C một chồng túi dẹp xếp chồng lên nhau D hệ thống ống và xoang dẹp tách biệt nhau
Câu 11:Đặc điểm cấu tạo của ARN khác với ADN là:
A Đại phân tử, cĩ cấu trúc đa phân B Cĩ liên kết hiđrơ giữa các nuclêơtit
C Cĩ cấu trúc một mạch D Được cấu tạo từ nhiều đơn phân
Câu 12:Điểm giống nhau của prơtêin bậc 1, prơtêin bậc 2 và prơtêin bậc 3 là :
cầu
Câu 13:Một gen cĩ hiệu số giữa guanin với ađênin bằng 15% số nuclêotit của gen Trên mạch thứ nhất của gen cĩ 10% timin và 30% xitơzin Kết luận sau đây đúng về gen nĩi trên là:
A A1 = 7,5%, T1 = 10%, G1= 2,5%, X1 = 30%
B A2 = 10%, T2 = 7,5%, G2= 30%, X2 = 2,5%
C A2 = 10%, T2 = 25%, G2= 30%, X2 = 35%
D A1 = 10%, T1 = 25%, G1= 30%, X1 = 35%
Câu 14:Một gen cĩ khối lượng 540000 đơn vị carbon cĩ 2320 liên kết hidrơ Số lượng từng loại nuclêơtit nĩi trên bằng:
Câu 15:Một gen chứa 1755 liên kết hydro và cĩ hiệu số giữa nucleotit loại X với một loại
nucleoit khác là 10%.Số lượng từng loại nucleotit của gen trên là
Câu 16Một gen cĩ nucleotit loại A là 900, chiếm 30% số nucleotit của gen Số chu kì xoắn của gen sẽ là:
Câu 17:Một gen cĩ số lượng nucleotit loại X=525 chiếm 35% tổng số nucleotit.Số liên kết hĩa trị
và số liên kết hydro giữa các nucleotit của gen lần lượt là:
Câu 18:Một gen cĩ số lượng nucleotit loại X=525 chiếm 35% tổng số nucleotit.Số liên kết hĩa trị giữa đường và axit trong gen là:
Câu 19:Một phân tử ARN chứa 1199 mối liên kết hĩa trị giữa đường và axit phootphoric.chiều dài ARN đĩ là:
Câu 20: tương quan giữa diện tích màng trong và màng ngồi ti thể là:
A.Diện tích màng ngồi lớn hơn diện tích màng trong
B Diện tích màng trong lớn hơn diện tích màng ngồi
C Diện tích màng trong bằng diện tích màng ngồi
D.diện tích mỗi màng cĩ thể lớn hơn hoặc nhỏ hơn tuỳ từng loại ti thể
Câu 21:Giai đoạn đường phân của tế bào xảy ra ở:
Câu 22:Trong pha sáng quang hợp, ATP và NADPH được trực tiếp tạo ra từ hoạt động nào sau đây?
A Hấp thu năng lượng của nước
B Quang phân ly nước
C Hoạt động của chuỗi truyền điện tử
D Diệp lục hấp thu ánh sáng và chuyển sang trạng thái kích động
Câu 23:Chu trình nào sau đây thể hiện cơ chế các phản ứng trong pha tối của quang hợp?
Trang 3Câu 24:Bazơ nitơ có trong thành phần của phân tử ATP là:
Câu 25:Điều kiện để xuất hiện hiện tượng xuất nhập bào
A Cĩ mặt của ATP và kênh protein đặc hiệu
B Cĩ sự biến dạng của màng, mà khơng cần tiêu tốn năng lượng.
C Cĩ sự biến dạng của màng, hình thành túi màng, và tiêu thụ năng lượng.
D Cĩ sự chênh lệch nồng độ, cĩ kênh protein đặc hiệu.
Câu26:Chất tham gia vào cấu tạo thành tế bào nhân sơ là:
Câu 27:Năng lượng chủ yếu trong hợp chất hữu cơ của tế bào ở dạng:
Câu 28:Enzim nào sau đây được sử dụng để phân giải xenlulơzơ?
A Lipaza B Xenlulaza C Prơtêaza D Amilaza
Câu 29:Trong cơ thể, tế bào nào sau đây cĩ lưới nội chất hạt phát triển mạnh nhất?
A Tế bào bạch cầu B Tế bào hồng cầu C Tế bào cơ D Tế bào biểu bì
Câu 30:Tế bào nào trong các tế bào sau đây của cơ thể người cĩ nhiều ti thể nhất?
A Tế bào xương B Tế bào cơ tim C Tế bào hồng cầu D Tế bào biểu bì
Câu 31:Các loại Nuclêotit trong phân tử ADN là :
Câu 32:Các đơn phân của phân tử ADN phân biệt với nhau bởi thành phần nào sau đây?
Câu 33:Gen cĩ 200 Adênin và 30% Guanin cĩ số nucleotit từng loại là:
Câu 34:Một gen chứa 1755 liên kết hydro và cĩ hiệu số giữa nucleotit loại X với một loại
nucleoit khác là 10% Chiều dài của gen là:
Câu 35:Một gen cĩ 150 vịng xoắn.Số liên kết hĩa trị nối giữa các nucleotit trong gen là:
Câu 36:Một gen cĩ tổng số lien kết hydro là 4050.Gen cĩ hiệu số giữa nucleotit loại X với một loại nucleotit khơng bổ sung với nĩ bằng 20%.số nucleotit của gen sẽ là:
Câu 37:Một gen cĩ số lượng nucleotit loại X=525 chiếm 35% tổng số nucleotit.Số chu kì xoắn của gen là:
Câu 38:Một phân tử ARN chứa 1199 mối liên kết hĩa trị giữa đường và axit phootphoric.số ribonucleotit của ARN là:
Câu 39: liên kết hidro cĩ mặt trong các phân tử:
Câu 40:Liên kết hố học gĩp phần duy trì cấu trúc khơng gian của ADN là;