1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Download Kiểm tra lớp 10 Hóa học nâng cao

4 16 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 15,13 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 7: Phát biểu nào dưới đây về cấu tạo vỏ nguyên tử là không chính xác Ab. Phát biểu đúng là:.[r]

Trang 1

KIỂM TRA 1 TIẾT Lớp 10 – Chương trình nâng cao

Họ và tên: Lớp: ……

Học sinh không được sử dụng bảng tuần hoàn các nguyên tố

I Trắc nghiệm (4 điểm)

Câu 1: Một nguyên tố mà nguyên tử của nó ở phân lớp 3p có 2 electron độc

thân Phát biểu đúng là:

A Lớp electron thứ 3 có 1 đôi electron

B Lớp electron thứ hai đã bão hòa electron

C Lớp electron thứ ba có hai electron

D Cả 3 câu A, B, C đều đúng

Câu 2: Nguyên tố X có tổng số hạt là 180 Trong đó số hạt mang điện chiếm

58,89% Nguyên tố X là:

Câu 3: Biết rằng 1 nguyên tử sắt gồm 26 proton, 30 nơtron và 26 electron 56g

Fe chứa số hạt proton, số hạt nơtron và số hạt electron lần lượt là:

(Cho MFe=56, NA=6.1023)

A 156.10 23 ; 180.10 23 ; 156.10 23 B 156.10 -23 ; 180.10 -23 ; 156.10 -23

C 165.10 23 ; 180.10 23 ; 165.10 23 D 156.10 -22 ; 180.10 -22 ; 156.10 -22

Câu 4: Lớp electron ngoài cùng của nguyên tử Y là 4s1.Số hạt proton trong hạt

nhân của nguyên tử Y bằng:

Câu 5: Anion X 2- có cấu hình electron nguyên tử giống R (cấu hình electron ở

lớp ngoài cùng của R là 2p6) thì cấu hình electron của nguyên tử X là:

A.1s22s22p6 B.1s22s22p63s2 C 1s22s22p4 D 1s22s22p5

Câu 6: Một nguyên tố hóa học được đặc trưng bởi:

A Khối lượng nguyên tử B Số electron lớp ngoài cùng

C Số proton trong hạt nhân D Tổng số proton và nơtron

Câu 7: Trong nguyên tử, các electron chuyển động xung quanh hạt nhân:

A với vận tốc rất lớn, có quỹ đạo elip hay hình tròn

B một cách tự do

C với vận tốc rất lớn, theo những quỹ đạo xác định

D với vận tốc rất lớn, không theo quỹ đạo xác định

Câu 8: Nguyên tố M có cấu hình electron ở phân lớp cuối là 3d7 Tổng số

electron trong nguyên tử M là:

Câu 9: Nguyên tử R có 13 nơtron và có số khối là 25 Phát biểu nào sau đây là

đúng:

A Lớp ngoài cùng của nguyên tố R có 3electron

B Nguyên tố R không có electron độc thân ở trạng thái cơ bản

C R là phi kim

D R ở ô thứ 13 trong bảng tuần hoàn

Câu 10: Cacbon có trong tự nhiên gồm 2 đồng vị là 12C (98,89%) và

13C(1,11%) Nguyên tử khối trung bình của cacbon là:

Câu 11: Phát biểu nào dưới đây không đúng

A Nguyên tử được cấu thành từ các hạt cơ bản là proton, notron và electron

B Nguyên tử có cấu trúc đặc khít, gồm vỏ nguyên tử và hạt nhân nguyên tử

C Hạt nhân nguyên tử cấu thành từ các hạt proton và notron

D Vỏ nguyên tử cấu thành từ các hạt electron

Câu 12: Phát biểu nào dưới đây không đúng

A Không có nguyên tố nào có lớp ngoài cùng nhiều hơn 8electron

B Lớp ngoài cùng bền vững khi chứa tối đa số electron

C Lớp ngoài cùng bền vững khi lớp s chứa tối đa số electron

D Có nguyên tố khí hiếm có 2 electron lớp ngoài cùng

Câu 13: Phát biểu nào dưới đây về cấu tạo vỏ nguyên tử là không chính xác

A Lớp thứ n luôn có n phân lớp

B Lớp thứ n luôn có n2 obitan

C Lớp thứ n luôn có 2n2 electron

D Số obitan của các phân lớp s, p, d, f lần lượt là 1, 3, 5, 7

Câu 14: Nguyên tử R có tổng số hạt là 52, số hạt không mang điện gấp 1,059

lần số hạt mang điện dương Kết luận nào sau đây không đúng với R?

A R là phi kim

B R có số khối là 35

C Điện tích hạt nhân của R là 17+

D Ở trạng thái cơ bản R có 3 electron độc thân

Câu 15: Cấu hình electron 1s22s22p6 không thể là của

A F - (Z = 9) B Ne (Z = 10) C Na (Z = 11) D Mg 2+ (Z = 12)

Câu 16: Tổng số nguyên tử có trong 0,1 mol HNO3 là (Cho NA = 6.1023)

A 0,6.10 23 B 3.10 23 C 6.10 23 D 0,3.10 23

Trang 2

II Tự luận (6 điểm)

Câu 1: (4đ) Một nguyên tố X có 2 đồng vị với tỉ lệ số nguyên tử giữa đồng vị thứ

nhất và thứ hai là 1:1 Đồng vị X1 có tổng số hạt là 18 Đồng vị thứ hai có tổng số

hạt là 20 và các loại hạt trong X1 bằng nhau

a Xác định nguyên tử khối trung bình của nguyên tố X

b Tính % khối lượng mỗi đồng vị trong tự nhiên

b Tính khối lượng của đồng vị thứ 2 có trong 4,5gam XO2.Cho MO=16

d Nguyên tố Y có 2 đồng vị có số nơtron hơn kém nhau 2 Y tạo với X theo tỉ lệ số

nguyên tử tương ứng là 4:1 thành hợp chất A Trong A, Y chiếm 91,61% theo khối

lượng Tinh số khối mỗi đồng vị của Y biết đồng vị có số nơtron lớn hơn chiếm

25% số nguyên tử

Câu 2: (2đ)

a Xét các nguyên tố mà nguyên tử có electron lớp ngoài cùng là lớp M Nguyên tử

của của nguyên tố đó không có electron độc thân Viết cấu hình electron nguyên tử

của các nguyên tố thỏa mãn điều kiện trên

b Nguyên tử nguyên tố X có phân lớp e ngoài cùng là phân lớp 3p Nguyên tử

nguyên tố Y có phân lớp e ngoài cùng là 4s, tổng số e trên 2 phân lớp ngoài cùng

của X và Y là 7 Viết cấu hình electron nguyên tử của X và Y biết X không phải là

phi kim và Y có phân lớp d

KIỂM TRA 1 TIẾT Lớp 10 – Chương trình nâng cao Họ và tên: Lớp: ……

Học sinh không được sử dụng bảng tuần hoàn các nguyên tố

Trang 3

I Trắc nghiệm (5 điểm)

Câu 1: Bo có 1 đồng vị chính là 11B chiếm 80% số nguyên tử và đồng vị thứ hai

chiếm 20% số nguyên tử Biết MB = 10,81, số khối của đồng vị thứ hai là:

Câu 2: Một nguyên tố hóa học được đặc trưng bởi:

A Khối lượng nguyên tử B Số electron lớp ngoài cùng

C Số proton trong hạt nhân D Tổng số proton và nơtron

Câu 3: Nguyên tử X có 16 proton Tìm phát biểu sai về X:

A Lớp ngoài cùng của R có 6electron

B X là nguyên tố phi kim

C Ở trạng thái cơ bản, X có 2 electron độc thân

D X có 4 electron ở phân lớp s

Câu 4: Tổng số nguyên tử trong 0,5mol FeCl3 là: (Cho NA=6.1023)

Câu 5: Phát biểu nào dưới đây không đúng

A Electron có khối lượng là 0,00055u và điện tích là 1-

B Proton có khối lượng là 1,0073u và điện tích bằng 1+

C Số hạt proton và electron trong nguyên tử bằng nhau

D Nơtron có khối lượng bằng 1,0086u và điện tích bằng 1+

Câu 6: Nguyên tố X có tổng số hạt là 180 Trong đó số hạt mang điện chiếm

58,89% Nguyên tố X là:

Câu 7: Phát biểu nào dưới đây về cấu tạo vỏ nguyên tử là không chính xác

A Lớp thứ n luôn có n phân lớp

B Lớp thứ n luôn có n2 obitan

C Lớp thứ n luôn có 2n2 electron

D Số obitan của các phân lớp s, p, d, f lần lượt là 1, 3, 5, 7

Câu 8: Nguyên tố M có cấu hình electron nguyên tử ở phân lớp cuối là 3d6

Tổng số electron trong nguyên tử M là:

Câu 9: Biết rằng 1 nguyên tử sắt gồm 26 proton, 30 nơtron và 26 electron 56g

Fe chứa số hạt proton, số hạt notron và số hạt electron lần lượt là:

Cho MFe=56, NA=6.1023

A 156.10 -23 ; 180.10 -23 ; 156.10 23 B 156.10 23 ; 180.10 23 ; 156.10 23

Câu 10: Một nguyên tố mà nguyên tử của nó ở phân lớp 3p có 2 electron độc

thân Phát biểu đúng là:

A Lớp electron thứ 3 có 1 đôi electron

B Lớp electron thứ hai đã bão hòa electron

C Lớp electron thứ ba có hai electron

D Cả 3 câu A, B, C đều đúng

Câu 11: Anion X - có cấu hình electron nguyên tử giống R (cấu hình electron ở

lớp ngoài cùng của R là 2p6) thì cấu hình electron của nguyên tử X là:

A.1s22s22p6 B.1s22s22p63s1 C 1s22s22p5 D.1s22s22p6

Câu 12: Nguyên tử R có tổng số hạt là 52, số hạt không mang điện gấp 1,059

lần số hạt mang điện dương Kết luận nào sau đây không đúng với R?

A R là phi kim

B R có số khối là 35

C Điện tích hạt nhân của R là 17+

D Ở trạng thái cơ bản R có 3 electron độc thân

Câu 13: Cấu hình electron 1s22s22p6 không thể là của

A F - (Z = 9) B Ne (Z = 10) C Na (Z = 11) D Mg 2+ (Z = 12)

Câu 14: Lớp electron ngoài cùng của nguyên tử Y là 4s1 Số hạt proton trong hạt nhân của nguyên tử Y bằng

A.19 B 24 C.29 D A; B; C đúng

Câu 15: Phát biểu nào dưới đây không đúng

A Nguyên tử được cấu thành từ các hạt cơ bản là proton, notron và electron

B Nguyên tử có cấu trúc đặc khít, gồm vỏ nguyên tử và hạt nhân nguyên tử

C Hạt nhân nguyên tử cấu thành từ các hạt proton và nơtron

D Vỏ nguyên tử cấu thành từ các hạt electron

Câu 16: Trong nguyên tử, các electron chuyển động xung quanh hạt nhân:

A với vận tốc rất lớn, có quỹ đạo elip hay hình tròn

B một cách tự do

C với vận tốc rất lớn, theo những quỹ đạo xác định

D với vận tốc rất lớn, không theo quỹ đạo xác định

II Tự luận (6 điểm) Câu 1 (4đ): Một nguyên tố R có 2 đồng vị, đồng vị thứ nhất chiếm 54% số nguyên

tử Số hạt không mang điện trong nguyên tử của đồng vị thứ nhất ít hơn số hạt

Trang 4

không mang điện trong đồng vị thứ hai là 2 hạt Nguyên tử khối trung bình của R là

79,92

a Tính số khối mỗi đồng vị

b Tính % khối lượng mỗi đồng vị trong tự nhiên

c Tính khối lượng đồng vị thứ 2 trong 8,092 gam HR Biết MH =1

d Nguyên tố M có 2 đồng vị, trong đó đồng vị thứ nhất 63M chiếm 73% số nguyên

tử M tạo với R theo tỉ lệ số mol tương ứng là 1:2 thành hợp chất X Trong X, R

chiếm 71,55% theo khối lượng Tinh số khối đồng vị thứ hai của M

Câu 2 (2đ):

a Xét các nguyên tố mà nguyên tử có electron lớp ngoài cùng là lớp M Nguyên tử

của của nguyên tố đó có 1 electron độc thân Viết cấu hình electron nguyên tử của

các nguyên tố thỏa mãn điều kiện trên

b Nguyên tử nguyên tố A có phân lớp electron ngoài cùng là 3p Nguyên tử

nguyên tố B có phân lớp electron có mức năng lượng cao nhất là 4s Biết tổng số

electron trên 2 phân lớp này là 7 Xác định cấu hình electron nguyên tử và cho biết

tính chất cơ bản của A và B

Ngày đăng: 17/02/2021, 12:03

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w