Câu 15: Một ion M 3+ có tổng số hạt proton, nơtron, electron là 79, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 19.. Hãy xếp theo chiều tăng dần tính kim loại từ trái[r]
Trang 1ĐỀ CƯƠNG ễN TẬP MễN HOÁ HỌC KỲ I
Cõu 1: Một nguyờn tử của nguyờn tố X cú tổng số hạt proton, nơtron, electron là 52 và cú số khối là 35.
Số hiệu nguyờn tử của nguyờn tố X là?
Cõu 2: Nguyờn tử của nguyờn tố X cú tổng số hạt electron trong cỏc phõn lớp p là 7 Số hạt mang điện của một nguyờn tử Y nhiều hơn số hạt mang điện của một nguyờn tử X là 8 hạt Cỏc nguyờn tố X và Y lần
lượt là những nguyờn tố nào? (biết số hiệu nguyờn tử của nguyờn tố: Na = 11; Al = 13; P = 15; Cl = 17; Fe = 26)
Câu 3: Toồng soỏ haùt p, n, e cuỷa nguyeõn tửỷ moọt nguyeõn toỏ R laứ 28
a) Tớnh A ,Z cuỷa nguyeõn tửỷ ? Vieỏt kớ hieọu nguyeõn tửỷ nguyeõn toỏ R ?
b) Vieỏt caỏu hỡnh e cuỷa nguyeõn tửỷ R vaứ cho bieỏt R laứ kim loaùi , phi kim hay khớ hieỏm ?
c) ẹeồ ủaùt ủeỏn caỏu hỡnh cuỷa khớ hieỏm gaàn nhaỏt thỡ nguyeõn tửỷ R nhửụứng hay nhaọn bao nhieỏu electron ?
Câu 4 Viết tất cả các công thức có dạng CuO tạo nên từ các đồng vị
63 65
29Cu,29Cuvà 168O, 178O, 188O.
Câu 5 Cho nguyên tử nguyên tố X có 82 hạt cơ bản (p, n, e) ; trong đó hạt mang điện nhiều hơn hạt không mang
điện là 22
a, Tìm p, n, e và số khối A
b, Viết cấu hình electron của X ? và xác định vị trí của X trong bảng tuần hoàn ?
c, X là kim loại hay phi kim hay khí hiếm ? vì sao ?
d, Viết cấu hình electron của các ion X2+ và X3+
Câu 6 Cho nguyên tử nguyên tố X có 48 hạt cơ bản (p, n, e) ; trong đó hạt mang điện nhiều gấp hai lần số hạt
khụng mang điện
a, Tìm p, n, e và số khối A
b, Viết cấu hình electron của X ? và xác định vị trí của X trong bảng tuần hoàn ?
c, X là kim loại hay phi kim hay khí hiếm ? vì sao ?
d, Viết cấu hình electron của ion X
2-Cõu 7: Cho hợp chất MX3 Trong phõn tử MX3, tổng số hạt cơ bản là 196 và số hạt mang điện nhiều hơn số hạt
khụng mang điện là 60 Số hạt mang điện trong nguyờn tử M ớt hơn số hạt mang điện trong nguyờn tử X là 16 hạt
a Xỏc định hợp chất MX3?
b Viết cấu hỡnh e của M và X?
Cõu 8 Trong tự nhiờn, nguyờn tố Cu cú hai đồng vị là 6329 Cuvà 6529 Cu Nguyờn tử khối trung bỡnh của đồng là 63,54 Thành phần phần trăm tổng số nguyờn tử của đồng vị 6529 Culà bao nhiờu?
Cõu 9: Tỡm nguyờn tử khối trung bỡnh của Br, biết trong tự nhiờn cú 2 đồng vị 3579 Br(54,5%) và 3581 Br
(45,5%)?
Cõu 10: Nguyờn tố X cú 2 đồng vị với tỉ lệ số nguyờn tử là 27/23 Hạt nhõn nguyờn tử X cú 35p Đồng vị thứ
nhất cú 44 nơtron Đồng vị thứ hai cú nhiều hơn đồng vị thứ nhất 2 nơtron Tớnh nguyờn tử khối trung bỡnh của X?
Cõu 11 Nguyờn tử của nguyờn tố X cú electron ở mức năng lượng cao nhất là 3p Nguyờn tử của
nguyờn tố Y cũng cú electron ở mức năng lượng 3p và cú một electron ở lớp ngoài cựng Nguyờn tử X và
Y cú số electron hơn kộm nhau là 2 Nguyờn tố X, Y là kim loại hay phi kim
Cõu 12 Cho cỏc nguyờn tố M (Z = 11), X (Z = 17), Y (Z = 9) và R (Z = 19) Sắp xếp cỏc nguyờn tố đú
theo chiều độ õm điện tăng dần từ trỏi sang phải?
Cõu 13 Bỏn kớnh nguyờn tử của cỏc nguyờn tố: 3Li, 8O, 9F, 11Na được xếp theo thứ tự tăng dần từ trỏi sang
phải như thế nào?
Cõu 14 Cho cỏc nguyờn tố: K (Z = 19), N (Z = 7), Si (Z = 14), Mg (Z = 12) Hóy sắp xếp theo chiều giảm
dần bỏn kớnh nguyờn tử từ trỏi sang phải là:
Cõu 15: Một ion M3+ cú tổng số hạt proton, nơtron, electron là 79, trong đú số hạt mang điện nhiều hơn số hạt khụng mang điện là 19 Viết cấu hỡnh electron của nguyờn tử M ?
Cõu 16: Cỏc kim loại X, Y, Z cú cấu hỡnh electron nguyờn tử lần lượt là: 1s22s22p63s1 ; 1s22s22p63s2; 1s22s22p63s23p1 Hóy xếp theo chiều tăng dần tớnh kim loại từ trỏi sang phải?
Trang 2Cõu 17: Cấu hỡnh electron của ion X2+ là 1s22s22p63s23p63d6 Xỏc định vị trớ của X trong bảng tuần hoàn cỏc nguyờn tố hoỏ học
điện tớch hạt nhõn của A và B bằng 30 Tỡm ZA, ZB và xỏc định vị trớ trong BTH?
điện tớch hạt nhõn của A và B bằng 24 Tỡm ZA, ZB và xỏc định vị trớ trong BTH?
hoỏ trị cao nhất thỡ oxi chiếm 74,07% về khối lượng Xỏc định nguyờn tố R ?
nguyờn tố X với hiđro, X chiếm 94,12% khối lượng Phần trăm khối lượng của nguyờn tố X trong oxit cao nhất
là bao nhiờu?
khử trong cỏc phản ứng đú?
(1) S + O2
o t
SO2 (2) CaO + H2O Ca(OH)2 (3) CaCO3
o t
CaO + CO2 (4) 2KClO3
o t
2KCl + 3O2 (5) Zn + 2HCl ZnCl2 + H2 (6) Fe + CuSO4 FeSO4 + Cu (7) AgNO3 + HCl AgCl + HNO3 (8) 2NaOH + H2SO4 Na2SO4 + H2O
(9) 10FeSO4 + 2KMnO4 + 8H2SO4 5Fe2(SO4)3 + K2SO4 + 2MnSO4 + 8H2O
a, FeS2 + O2
o t
Fe2O3 + SO2 b, Fe3O4 + HNO3
o t
Fe(NO3)3 + NO + H2O
c, FeS + H2SO4đ
o t
Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O d Al + HNO3(l) → Al(NO3)3 + NH4NO3 + H2O
e, Al + HNO3
o t
Al(NO3)3 + NO + N2O + H2O (với tỉ lệ mol NO : N2O = 3 : 1)
Câu 24: Cho 11 gam hỗn hợp Al và Fe vào dung dịch HNO3 loãng, d Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu đợc
6,72 lit khí NO (đktc, là )
a, Viết và cõn bằng cỏc phản ứng theo phương phỏp thăng bằng e?
b, Tìm khối lợng mỗi kim loại trong hỗn hợp
c, Cụ cạn dd sau phản ứng thu được m gam muối khan Tớnh m?
Câu 25: Cho 3,6 gam Mg tác dụng hết với dung dịch HNO3 (d), sinh ra 2,24 lit khí X (sản phẩm khử duy nhất)
Khí X là gỡ?
M là kim loại nào?
khử duy nhất ở đktc)
a, Viết và cõn bằng cỏc phản ứng theo phương phỏp thăng bằng e?
b, Tớnh V khớ?
c, Cụ cạn dd sau phản ứng thu được m gam muối khan Tớnh m?
phản ứng xong thu được V lớt khớ SO2 (đktc, là sản phẩm khử duy nhất)
a, Tớnh V khớ?
b, Cụ cạn dd sau phản ứng thu được m gam muối khan Tớnh m?