C.Kí hiệu hóa học, số electron, số thứ tự, nguyên tử khối, điện tích hạt nhân nguyên tử.. Kí hiệu hóa học, tên nguyên tố, số hiệu nguyên tử, nguyên tử khối.[r]
Trang 1MA TRẬN ĐỀ THI KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II
MÔN HÓA 9
Thời gian: 45 phút
NỘI DUNG KIẾN
THỨC
MỨC ĐỘ NHẬN THỨC
CỘNG
VẬN DỤNG MỨC ĐỘ CAO
1.Phi kim- bảng tuần
hoàn NTHH
2 Hidrocacbon-Nhiên
liệu
3.Tổng hợp
Số điểm Hợp chất hữu cơ
Tổng số điểm 17,5%1,75 12,5%1,25 12,5%1,25 17,5%1,75 30%3,0 10%1,0 100%10
TRƯỜNG THCS AN LẠC
ĐỀ ĐỀ NGHỊ
Trang 2ĐỀ
I.TRẮC NGHIỆM(3điểm): Khoanh tròn vào chữ cái A, B, C, D đối với câu trả lời
đúng
Câu 1: Cặp chất nào sau đây tồn tại được trong cùng một dung dịch?
A K2CO3 và HCl C NaNO3 và KHCO3
B K2CO3 và Ca(OH)2 D KHCO3 và NaOH
Câu 2: Ô nguyên tố cho biết :
A.Kí hiệu hóa học, số electron, nguyên tử khối
B.Kí hiệu hóa học, số electron, nguyên tử khối, điện tích hạt nhân
C.Kí hiệu hóa học, số electron, số thứ tự, nguyên tử khối, điện tích hạt nhân nguyên tử
D.Kí hiệu hóa học, tên nguyên tố, số hiệu nguyên tử, nguyên tử khối
Câu 3: Dãy muối đều tan trong nước ?
A.KHCO3, K2CO3, NaHCO3, CaCO3, Mg(HCO3)2
B KHCO3, Na2CO3, MgCO3, Ca(HCO3)2, Mg(HCO3)2
C KHCO3, K2CO3, NaHCO3, Ca(HCO3)2, Mg(HCO3)2
D KHCO3, K2CO3, NaHCO3, CaCO3, Mg(HCO3)2
Câu 4: Có 3 lọ mất nhản đựng 3 chất rắn NaCl, CaCO3, Na2CO3.Dùng thuốc thử nào sau đây để nhận biết 3 chất trên?
A Nước và dung dịch axit clohidric
B Dung dịch axit clohidric
C Nước
D Dung dịch natri hidroxit
Câu 5: Dãy các chất đều làm mất màu dung dịch Br2?
A C2H4,CH4, C2H2, C3H6
B C2H4, C2H2, C3H4, C3H6
C C2H4, C2H6, C3H4, C3H6
D CH4, C2H6, C3H8, C6H6
Câu 6: Hợp chất nào sau đây được dùng để kích thích cho quả mau chín?
A CH4, B C2H4,
C C2H2 D C6H6
Câu 7: Cấu tạo đặc biệt của phân tử ben zen là:
A Phân tử có vòng 6 cạnh chứa 3 liên kết đôi xen kẽ 3 liên kết đơn
B Phân tử có vòng 6 cạnh
C Phân tử có 3 liên kết đôi
D Phân tử có vòng 6 cạnh chứa liên kết đôivà liên kết đơn
Câu 8: Cho sơ đồ phản ứng:
CH4 + O2 CO2 + H2O
Phản ứng trên nổ theo tỉ lệ nào sau đây : =
A 2V : 1V
B 1V : 3V
C 1V : 2V
D 3V : 1V
to
VCH 4
VO2
Trang 3Câu 9: Dãy các hợp chất hữu cơ là:
A C2H4,CO2, C2H2, C2H6O
B C2H4, C2H3Cl, H2CO3, C3H6
C C2H4Br2, KHCO3,C3H6
D CH4, C2H6O, C3H8, C6H6
Câu 10: Tính chất hóa học đặc trưng của
A me tan là phản ứng thế, etilen là phản ứng cộng
B me tan và etilen là phản ứng cộng
C me tan và etilen là phản ứng thế
D me tan và etilen là phản ứng cháy
Câu 11: Hợp chất nào hòa tan được dầu ăn ?
A CH4, B C2H4,
C C2H2 D C6H6
Câu 12: Khí CaC2 có thể điều chế được chất nào sau:
A CH4, B C2H4,
C C2H2 D C6H6
II/ TỰ LUẬN: (7 Điểm)
Câu 1: ( 1,25 đ)
Bằng phương pháp hóa học hãy nhận biết các khí sau: CO2, CH4, C2H4
Câu 2: ( 1,5 đ)
Viết công thức cấu tạo của các hợp chất hữu cơ sau : metan, etilen, axetilen, benzen
Câu 4: ( 2,5 đ)
Viết phương trình phản ứng theo sơ đồ sau:
Ba(OH)2 BaCO3BaCl2 BaCO3 Ba(HCO3)2
Câu 3: (2đ)
Dẫn 28 lit hỗn hợp 2 khí CH4 và C2H4 đi qua bình đựng dung dịch brom sau khi phản ứng kết thúc có 8g brom đã tham gia phản ứng ( các khí được đo ở đktc) Tính thành phần phần trăm về thể tích các khí trong hỗn hợp, biết rằng phản ứng xảy ra hoàn toàn
Trang 4HƯỚNG DẪN CHẤM THI KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II
MÔN HÓA 9 I.TRẮC NGHIỆM : ( 3 điểm)
Trả lời đúng mỗi câu 0,25 điểm
II TỰ LUẬN: ( 7 điểm)
Câu 1:
(1,25điểm)
Dùng nước vôi trong nhận ra CO2 thấy nước vôi trong đục
CO2 + Ca(OH)2 → CaCO3 + H2O Dùng dung dịch brom nhận ra C2H4 thấy mất màu dung dịch brom
C2H4 + Br2(dd) → C2H4Br2 Còn lại là CH4
0,25 đ 0,25 đ
0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ
Câu 2:
(1,25điểm) Viết đúng công thức cấu tạo của : metan, etilen, axetilen benzen 0,75 đ 0,5đ
Câu 3:
(2,5điểm) Ba(OH)2 + CO2 BaCO3 + H2O
BaCO3 +2HCl BaCl2 + CO2 + H2O
BaCl2 + Na2CO3 BaCO3 + 2 NaCl
BaCO3 + CO2 + H2O Ba(HCO3)2
0,5 đ 0,5 đ 0,5 đ 1,0đ
Câu 4:
(2,0điểm)
Chỉ có C2H4 phản ứng với dung dịch brom
C2H4 + Br2 C2H4Br2 0,25mol 0,25mol
160=0 ,05 (mol)
Thể tích C2H4 phản ứng : V =0 ,25 × 22, 4=5,6 (l) Thành phần phần trăm của C2H4 :
% C2H4 = 285,6×100 %=20 %
Thành phần phần trăm của CH4 : %CH4 = 80%
0,25 đ 0,25 đ
0,25 đ 0,25 đ 0,5 đ 0,25 đ