Câu 24: Trong các tính chất sau, tính chất nào không phải là chung cho các Halogen.. Nguyên tử chỉ có khả năng kết hợp với 1 electronA[r]
Trang 1SỞ GD & ĐT KIÊN GIANG
TRƯỜNG THPT HÒN ĐẤT
ĐỀ THI HỌC KÌ II - HÓA 10 CB
Thời gian làm bài: 45 phút;
(30 câu trắc nghiệm)
(Thí sinh không được sử dụng tài
Họ, tên thí sinh: LỚP:
Câu 1: Axit pecloric có công thức
Câu 2: Cho phản ứng: N2 (k) + 3H2 (k) <=> 2NH3 (k) ΔH < 0 Khi giảm nhiệt độ của phản ứng từ 450OC xuống đến 25OC thì
Câu 3: Cho 37,6 gam hỗn hợp gồm CaO, CuO và Fe2O3 tác dụng vừa đủ với 0,6 lít dung dịch HCl 2M, rồi cô cạn dung dịch sau phản ứng thì số gam muối khan thu được là
Câu 4: Bạc tiếp xúc với không khí có lẫn H2S lại biến đổi thành sunfua: 4Ag + 2H2S + O2 2Ag2S + 2H2O Câu
diễn tả đúng tính chất của các chất phản ứng
A Ag là chất oxi hóa, H2S là chất khử B H2S là chất khử, O2 là chất oxi hóa
Câu 5: Sự suy giảm (sự phá hủy) tầng Ozon của khí quyển có nguyên nhân chính là do:
A Trái Đất nóng lên.
B Khí CO2 do các nhà máy thải vào khí quyển
C Nạn cháy rừng trên thế giới.
D Chất CFC mà ngành công nghiệp lạnh thải vào khí quyển.
Câu 6: Cho các oxit của các nguyên tố thuộc chu kỳ 3 sau: Na2O, MgO, Al2O3, SiO2, P2O5, SO3, Cl2O7 trong đó:
A có ba oxit bazơ, hai oxit lưỡng tính và còn lại là oxit axit.
B có một oxit bazơ, hai oxit lưỡng tính và còn lại là oxit axit.
C có hai oxit bazơ, hai oxit lưỡng tính và còn lại là oxit axit.
D có hai oxit bazơ, một oxit lưỡng tính và còn lại là oxit axit.
Câu 7: Phản ứng nào sau đây dùng để điều chế khí Hidro Clorua trong phòng thí nghiệm?
A NaCl(rắn) + H2SO4(đặc) → HCl + NaHSO4 B Cl2 + H2O → HCl + HClO
Câu 8: Để phân biệt 4 dung dịch không màu NaF, KCl, NaBr, KI đựng trong 4 bình không nhãn riêng biệt ta có thể
sử dụng thuốc thử nào sau đây?
Câu 9: Cho 6,72 lít clo (đktc) tác dụng với 16,8 gam Fe nung nóng rồi lấy chất rắn thu được hoà vào nước và khuấy
đều thì khối lượng muối trong dung dịch thu được là
Câu 10: Thuốc thử thích hợp dùng để phân biệt các dung dịch (đựng riêng): NaCl, NaBr, NaI, HCl, H2SO4, Na2SO4, NaOH lần lượt là:
C dung dịch BaCl2, quỳ tím, Cl2, hồ tinh bột D dung dịch BaCl2, dung dịch AgNO3
Câu 11: Thứ tự tăng dần tính axit của các axit halogen hiđric (HX) là
Câu 12: Chỉ dùng một thuốc thử nào sau đây để phân biệt các lọ đựng riêng biệt SO2 và CO2?
Câu 13: Hoà tan hoàn toàn 4,0 gam hỗn hợp Mg, Fe, Cu bằng dung dịch H2SO4 đặc, nóng, dư thu được 2,24 lít khí
SO2 duy nhất (đktc) và dung dịch chứa m gam muối Giá trị của m là
Trang 2A 23,2 B 13,6 C 14,4 D 12,8.
Câu 14: Trong số các câu sau đây, câu nào không đúng?
A Lưu huỳnh nóng chảy ở nhiệt độ tương đối thấp B Lưu huỳnh không tan trong dung môi hữu cơ.
Câu 15: H2SO4 loãng có thể tác dụng với tất cả các chất thuộc nào dưới đây?
C Fe(OH)2, Na2CO3, Fe, CuO, NH3 D Zn(OH)2, CaCO3, CuS, Al, Fe2O3
Câu 16: Cho phản ứng sau: Các chất phản ứng => các chất sản phẩm Yếu tố KHÔNG ảnh hưởng đến tốc độ phản
ứng nói trên là
Câu 17: Cho phản ứng: Fe2O3 (r) + 3CO (k) => 2Fe (r) + 3CO2 (k) Khi tăng áp suất của phản ứng này thì
Câu 18: Cho 1,53 g hỗn hợp Mg, Fe, Zn vào dung dịch HCl dư thấy thoát ra 448 ml khí H2 (đktc) Cô cạn hỗn hợp sau phản ứng thì thu được chất rắn có khối lượng là
Câu 19: Khi trộn lẫn 200 ml dung dịch HCl 2M và 300 ml dung dịch HCl 4M, ta thu được dung dịch có nồng độ là
Câu 20: Sau khi hoà tan 8,45g ôlêum A vào nước được dung dịch B, để trung hoà dung dịch B cần 200ml dung
dịch NaOH 1M Công thức của B là:
Câu 21: Phương pháp nào sau đây có thể dùng để điều chế O2 trong PTN?
Câu 22: Hoà tan hoàn toàn 10,05 gam hỗn hợp 2 muối cacbonat kim loại hoá trị II và III vào dung dịch HCl thu
được dung dịch A và 0,672 lít khí CO2 (đktc) Khối lượng muối trong A là
Câu 23: Trong các phát biểu sau đây, hãy chọn phát biểu không đúng về H2SO4:
A Khi pha loãng axit sunfuric, chỉ được cho từ từ nước vào axit.
B H2SO4 đặc là chất hút nước mạnh
C H2SO4 loãngcó đầy đủ tính chất chung của axit
D Khi tiếp xúc với H2SO4 đặc dễ gây bỏng nặng
Câu 24: Trong các tính chất sau, tính chất nào không phải là chung cho các Halogen?
A Nguyên tử chỉ có khả năng kết hợp với 1 electron.
B Có số oxi hóa là -1 trong mọi hợp chất.
C Lớp electron ngoài cùng của nguyên tử có 7 electron.
D Tạo ra với Hidro hợp chất khí có liên kết cộng hóa trị phân cực.
Câu 25: Sục từ từ 2,24 lit SO2 (đktc) vào 100 ml dd NaOH 3M Muối tạo thành sau phản ứng là
Câu 26: Brom có lẫn một ít tạp chất là clo Một trong các hoá chất có thể loại bỏ clo ra khổi hỗn hợp là
Câu 27: Cho khí H2S lội qua dd CuSO4 thấy có kết tủa màu xám đen xuất hiện, chứng tỏ:
A có kết tủa CuS tạo thành, không tan trong axit mạnh
B axit sunfuric mạnh hơn axit sunfuhiđric.
C axit sunfuhiđric mạnh hơn axit sunfuric.
D Có phản ứng oxi hoá – khử xảy ra.
Câu 28: Khi phản ứng thuận nghịch ở trạng thái cân bằng thì nó
Câu 29: Trong phòng thí nghiệm người ta thường điều chế clo bằng cách
Câu 30: Cho V lit SO2 (đktc) tác dụng hết với dung dịch Br2 dư Thêm tiếp vào dung dịch sau phản ứng BaCl2 dư thu được 2,33 gam kết tủa Thể tích V là
Trang 3Cho : C = 12; H = 1; O = 16; N = 14; Cl = 35,5; Br = 80; I = 127; Na = 23; K = 39; Rb = 85; Mg = 24; Ca = 40;
Sr = 88; Ba = 137; Al = 27; Cr = 52; Fe = 56; Ni = 59; Cu = 64; Zn = 65; Ag = 108; Pb = 207