Tính khối lượng dung dịch HCl 25% đã dùng.[r]
Trang 1Trường THPT Nguyễn Đáng ĐỀ THI DỰ BỊ HỌC KÌ I ( 2012-2013)
Tổ Hóa MÔN: HÓA KHỐI 10; THỜI GIAN: 60 Phút
I.PHẦN CHUNG ( 7 điểm)
Câu 1: Viết quá trình hình thành ion và cấu hình electron của các ion đơn nguyên tử tạo thành từ các nguyên tử
nguyên tố sau: Ca,O,Cl.(1,5đ)
Câu 2:Hòa tan hoàn toàn 1,2g kim loại R hóa trị II vào dung dịch HCl dư tạo 1,12 lít H2 đktc Xác định kim
loại R.(1đ)
Câu 3: Viết công thức electron và công thức cấu tạo của các chất: CH4, HNO3 và CO2.(1,5đ)
Câu 4:Lập phương trình hóa học của các phản ứng oxi hóa_khử sau (cân bằng qua 4 bước):
a.Al + HNO3 Al(NO3)3 + N2 + H2O (1đ)
b.FexOy + HNO3 Fe(NO3)3 + NO + H2O (1đ)
Câu 5: Một nguyên tố R ở nhóm IIIA Trong oxit cao nhất, oxi chiếm 47,06% về khối lượng.
a Xác định số khối của nguyên tố R.(0,5đ)
b.Cho 15,3 g oxit trên tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl 25% Tính khối lượng dung dịch HCl 25% đã dùng (0,5đ)
II.PHẦN RIÊNG (3 diểm)
A.Dành cho lớp A
Câu 6: Tính số electron của các ion sau:NO3- ,CH3COO- ,Na+,S2- ,CO32- ,NH4+.(1,5đ)
Câu 7:Nguyên tử nguyên tố A nhóm IA có tổng số proton , nơtron và electron là 58 Tìm tên nguyên tố A và
viết kí hiệu nguyên tử A.(1,5đ)
B.dành cho lớp T
Câu 8: Nêu các tính chất hóa học cơ bản của nguyên tố Mg.(1đ)
Câu 9: Một nguyên tố có hai đồng vị,nguyên tử khối trung bình là 31,1.Tỉ lệ phần trăm các đồng vị này lần
lượt là 90% và 10%.Tổng số hạt trong hai đồng vị là 93.Số hạt không mang điện bằng 0,55 lần số hạt mang điện.Tìm số khối của mỗi đồng vị (2đ)
( cho một số khối lượng mol nguyên tử: Ca: 40; Mg: 24; Ba:137; N: 14; P:31; Al:27; Si:28; S:32)
(Học sinh không được sử dụng bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học)
Trang 2
ĐÁP ÁN
Câu 1: Viết quá trình hình thành ion mỗi nguyên tử
Viết cấu hình e mỗi ion vừa tạo thành
0,25đ 0,25đ
Câu 2: Viết ptpu 0,25đ
Tính số mol H2 0,25đ Tìm được M=24 0,25đ
R là Mg 0,25đ
Câu 5: Suy ra R2O3 là 0,25đ
Tìm số khối 0,25đ Tính số mol oxit 0,25đ Khối lượng dd HCl 0,25đ
Câu 7: 2P + N= 58 0,25đ
1,5
P N P 0,25đ 16,7 P 19,3 0,25đ P=19 0,25đ => A=39 0,25đ Viết kí hiệu 0,25đ Câu 8: Mỗi tính chất ( có 4 tính chất 0,25đ Câu 9: 90A1 + 10 A2 =3110 0,25đ
100Z + 90 N1+10 N2 =3110 0,25đ 4Z + N1+N2=93 0,25đ N1+N2= 0,55.4Z 0,25đ Giải ra Z,N1,N2 0,5đ
A1 =31; A2=32 0,5đ