Câu 5:Công thức phân tử tổng quát của axit hai chức mạch hở chứa một liên kết đôi trong gốc hiđrocacbon là: AA. CnH2nO4.[r]
Trang 1ĐỀ ÔN TẬP HỌC KÌ II
phái sang trái có giá trị lần lượt là:
Câu 2:Hợp chất CH2=CHC(CH3)2CH2CH(OH)CH3 có danh pháp IUPAC là:
Câu 3:Anđehit mạch hở có công thức tổng quát CnH2n-2O thuộc loại
A anđehit đơn chức no.
B anđehit đơn chức chứa một liên kết đôi trong gốc hiđrocacbon.
C anđehit đơn chức chứa hai liên kết trong gốc hiđrocacbon.
D anđehit đơn chức chứa ba liên kết trong gốc hiđrocacbon
Câu 4:Anđehit mạch hở CnH2n – 4O2 có số lượng liên kết trong gốc hiđrocacbon là:
Câu 5:Công thức phân tử tổng quát của axit hai chức mạch hở chứa một liên kết đôi trong gốc hiđrocacbon là:
A CnH2n-4O4 B CnH2n-2O4 C CnH2n-6O4 D CnH2nO4
Câu 6:Số lượng đồng phân chứa vòng benzen ứng với công thức phân tử C9H10 là:
Câu 7:Số lượng đồng phân mạch hở ứng với công thức phân tử C3H6O là:
Câu 8: Số lượng đồng phân mạch hở ứng với công thức phân tử C4H6O2 tác dụng được với NaHCO3 là:
Câu 9:Khi tiến hành phản ứng thế giữa ankan X với khí clo có chiếu sáng người ta thu được hỗn hợp Y chỉ
chứa hai chất sản phẩm Tỉ khối hơi của Y so với hiđro là 35,75 Tên của X là
Câu 10:Hai xicloankan M và N đều có tỉ khối hơi so với metan bằng 5,25 Khi tham gia phản ứng thế clo (as, tỉ
lệ mol 1:1) M cho 4 sản phẩm thế còn N cho 1 sản phẩm thế Tên gọi của các xicloankan N và M là:
A metyl xiclopentan và đimetyl xiclobutan B Xiclohexan và metyl xiclopentan.
Câu 11:Craking 8,8 gam propan thu được hỗn hợp A gồm H2, CH4, C2H4, C3H6 và một phần propan chưa bị craking Biết hiệu suất phản ứng là 90% Khối lượng phân tử trung bình của A là:
Câu 12:Nung m gam hỗn hợp X gồm 3 muối natri của 3 axit no đơn chức với NaOH dư thu được
chất rắn D và hỗn hợp Y gồm 3 ankan Tỷ khối của Y so với H2 là 11,5 Cho D tác dụng với H2SO4
dư thu được 17,92 lít CO2 (đktc)
a Giá trị của m là:
b Tên gọi của 1 trong 3 ankan thu được là:
Câu13: Cho các phản ứng hóa học sau:
Trang 2(I) C6H5CH(CH3)2
2
2 2 4
O +H O;H SO
(II) CH3CH2OH + CuO to (III) CH2=CH2 + O2
o
xt,t
(IV) CH3-C ≡ CH + H2O HgSO ,t 4 o
(V) CH4 + O2 xt,to (VI) CH ≡ CH + H2O HgSO ,t 4 o
Câu 14:Có bao nhiêu phản ứng ở trên có thể tạo ra anđehit ?
A 3 B 5 C 4 D 6
Câu 15:Cho sơ đồ :
Các nhóm X,Y phù hợp sơ đồ trên là :
A X(CH3), Y(NO2) B X(NO2), Y(CH3)
C X(NH2), Y(CH3) D X(-CH3) và Y(-NH2)
Câu 16:Cho các hợp chất hữu cơ :
(1) ankan; (2) ancol no, đơn chức, mạch hở;
(3) xicloankan; (4) ete no, đơn chức, mạch hở;
(5) anken; (6) ancol không no (có một liên kết đôi C=C), mạch hở
(7) ankin; (8) anđehit no, đơn chức, mạch hở;
(9) axit no, đơn chức, mạch hở (10) axit không no (có một liên kết đôi C=C), đơn chức
Câu 17:Số chất khi đốt cháy hoàn toàn đều cho số mol CO2 bằng số mol H2O là :
A 5 B 4 C 7 D 6
Câu18: Có bao nhiêu ancol thơm, công thức C8H10O khi tác dụng với CuO đun nóng cho ra andehit
Câu 19 Ứng với công thức phân tử C4H10O2 có bao nhiêu đồng phân bền có thể hoà tan được Cu(OH)2 ?
A.2 B.3 C.4 D.5
Câu 21Hỗn hợp khí X gồm H2 và C2H4 có tỉ khối so với He là 3,75 Dẫn X qua Ni nung nóng, thu được hỗn
hợp khí Y có tỉ khối so với He là 5 Hiệu suất của phản ứng hiđro hoá là
Câu 22:Cho hỗn hợp X gồm CH4, C2H4 và C2H2 Lấy 8,6 gam X tác dụng hết với dung dịch brom (dư) thì khối lượng brom phản ứng là 48 gam Mặt khác, nếu cho 13,44 lít (ở đktc) hỗn hợp khí X tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được 36 gam kết tủa Phần trăm thể tích của CH4 có trong X là
Câu 23:.Khi thực hiện phản ứng tách nước đối với ancol X chỉ thu được 1 anken duy nhất Oxi hoá hoàn toàn
một lượng chất X thu được 5,6 lit CO2 (ở đktc) và 5,4g H2O Có bao nhiêu CTCT phù hợp với X:
A 5 B 4 C 3 D 2
Câu 24: Khi oxi hoá hai chất hữu cơ X,Y bằng CuO nung nóng thu được andehit axetic và axeton Tên của X,Y
lần lượt là:
A Ancol etylic và ancol propylic B Ancol etylic và ancol isopropylic
C.Ancol propylic và ancol isopropylic D Axetilen và propan-2-ol
Câu 26 Bốn chất sau đây đều có phân tử khối là 60 chất nào có nhiệt độ sôi cao nhất?
A H-COO-CH3 B HO-CH2-CHO C CH3COOH D CH3-CH2-CH2-OH
(2)
Trang 3Cõu 27 Oxi húa 6 gam ancol đơn chức A bằng oxi khụng khớ (cú xỳc tỏc và đun núng) thu được 8,4 gam hỗn
hợp anđehit, ancol dư và nước Phần trăm A bị oxi húa là
nước Cho X tỏc dụng với Na dư được 2,24 lớt H2 (ở đktc) % ancol bị oxi hoỏ là
Cõu 29 X là một ancol no, mạch hở Để đốt chỏy 0,05 mol X cần 4 gam oxi X cú cụng thức là
Cõu30 Thể tớch ancol etylic 92o cần dựng là bao nhiờu để điều chế được 2,24 lớt C2H4 (đktc) Cho biết hiệu suất phản ứng đạt 62,5% và d = 0,8 g/ml
với Na, khụng tỏc dụng NaOH ; Z khụng tỏc dụng với Na và NaOH Cụng thức cấu tạo của X, Y, Z lần lượt là
A C6H4(CH3)OH ; C6H5OCH3 ; C6H5CH2OH B C6H5OCH3 ; C6H5CH2OH ; C6H4(CH3)OH
C C6H5CH2OH ; C6H5OCH3 ; C6H4(CH3)OH D C6H4(CH3)OH ; C6H5CH2OH ; C6H5OCH3
Cõu 32 Cho X là hợp chất thơm ; a mol X phản ứng vừa hết với a lớt dung dịch NaOH 1M Mặt khỏc, nếu cho a
mol X phản ứng với Na (dư) thỡ sau phản ứng thu được 22,4a lớt khớ H2 (ở đktc) Cụng thức cấu tạo thu gọn của
X là
A HOC6H4COOCH3 B CH3C6H3(OH)2 C HOC6H4COOH D HOCH2C6H4OH
Cõu 33 Số đồng phõn ancol tối đa ứng với CTPT C3H8Ox là
Cõu34 A, B, C là 3 chất hữu cơ cú cựng cụng thức CxHyO Biết % O (theo khối lượng) trong A là 26,66% Chất cú nhiệt độ sụi thấp nhất trong số A, B, C là
gam chất rắn Biết khối lượng riờng của Y là 0,9 g/ml CTPT của Y là:
A CH4O B C4H10O C C2H6O D C3H8O
thu được 10 gam kết tủa và khối lượng dung dịch giảm 3,4 gam Tớnh a
Na2CO3, cũn khi tỏc dụng với CuO nung núng thỡ tạo ra hợp chất hữu cơ khụng tham gia phản ứng tràng gương CTCT của E là
Cõu 38: Đốt cháy hoàn toàn a mol hỗn hợp X gồm 2 rợu A và B Sản phẩm cháy cho hấp thụ hết vào bình đựng
nớc vôi trong d thấy có 30 gam kết tủa xuất hiện và khối lợng dung dịch giảm 9,6 gam Giá trị của a là
A 0,2 mol B 0,15 mol C 0,1 mol D Không xác định
nếu cho 0,1 mol X tỏc dụng vừa đủ với m gam Cu(OH)2 thỡ tạo thành dung dịch cú màu xanh lam Giỏ trị của m
và tờn gọi của X tương ứng là
A 9,8 và propan-1,2-điol B 4,9 và propan-1,2-điol
C 4,9 và propan-1,3-điol D 4,9 và glixerol
Cõu 40:Hỗn hợp X gồm hai ancol no, đơn chức, mạch hở, kế tiếp nhau trong dóy đồng đẳng Oxi hoỏ hoàn
toàn 0,2 mol hỗn hợp X cú khối lượng m gam bằng CuO ở nhiệt độ thớch hợp, thu được hỗn hợp sản phẩm hữu cơ Y Cho Y tỏc dụng với một lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được 54 gam Ag Giỏ trị của m
là
Cõu 41:Cho 3,6 gam axit cacboxylic no, đơn chức X tỏc dụng hoàn toàn với 500 ml dung dịch gồm KOH
0,12M và NaOH 0,12M Cụ cạn dung dịch thu được 8,28 gam hỗn hợp chất rắn khan
Trang 4Công thức phân tử của X là
A C2H5COOH B CH3COOH C HCOOH D C3H7COOH
Câu 42:Đun nóng 6 gam CH3COOH với 9,2 gam C2H5OH (có H2SO4 đặc làm xúc tác) đến khi phản ứng đạt tới trạng thái cân cân bằng thì được 5,5 gam este Hiệu suất phản ứng este hóa là
Câu 43: Đốt cháy hoàn toàn 2,9 g một anđehit X thu được 4,4 g CO2 và 0,9 g nước C.T.C.T của X là
Câu 44:Chia hỗn hợp 2 anđehit no đơn chức thành 2 phần bằng nhau Đốt cháy hoàn toàn phần 1 thu được 0,54
gam H2O Phần 2 cho tác dụng với H2 dư (h = 100%) thu được hỗn hợp 2 rượu Đốt cháy hoàn toàn 2 rượu thu được V lít khí CO2 (đktc) Giá trị của V là
A 0,112 B 2,24 C 0,672 D 1,344
Câu 45:Chia hỗn hợp 2 anđehit no đơn chức thành 2 phần bằng nhau Đốt cháy hoàn toàn phần 1 thu được 0,54
gam H2O Phần 2 cho tác dụng với H2 dư (h = 100%) thu được hỗn hợp 2 rượu Đốt cháy hoàn toàn 2 rượu thu được V lít khí CO2 (đktc) Giá trị của V là
A 0,112 B 2,24 C 0,672 D 1,344
99,36 gam bạc % khối lượng HCHO trong hỗn hợp X là
Câu 47:Chia 0,6 mol hỗn hợp 2 axit no thành 2 phần bằng nhau Phần 1 đốt cháy hoàn toàn thu được 11,2 lít
khí CO2 (đktc) Phần 2 tác dụng vừa đủ với 500 ml dung dịch NaOH 1M Công thức cấu tạo của 2 axit ban đầu là
A CH3-COOH và CH2=CH-COOH B H-COOH và HOOC-COOH
C CH3-COOH và HOOC-COOH D H-COOH và CH3-CH2-COOH
Câu 48: Đốt cháy hoàn toàn một lượng anđehit X cần vừa đủ 2,52 lít (đktc) oxi, thu được 4,4 g CO2 và 1,35 g nước C.T.P.T của X là
A C3H4O B C4H6O C C4H6O2 D C8H12O4
Câu 49:Hỗn hợp X gồm ancol etylic và axit axetic Cho m gam X tác dụng hết với Na tạo ra 1,68 lít (đktc) H2 Mặt khác, cho m gam X tác dụng hết với dd NaHCO3 thu được 1,12 lít (đktc) CO2 thoát ra Giá trị của m là
Câu 50:Cho 6,6 gam một anđehit X đơn chức, mạch hở phản ứng với lượng dư AgNO3 (hoặc Ag2O) trong
dung dịch NH3, đun nóng Lượng Ag sinh ra cho phản ứng hết với axit HNO3 loãng, thoát ra 2,24 lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, đo ở đktc) Công thức cấu tạo thu gọn của X là (cho H = 1, C = 12, O = 16)
A CH3CH2CHO B CH2 = CHCHO C CH3CHO D HCHO