Vận dụng được kiến thức về các cách truyền nhiệt để giải thích một số hiện tượng đơn giản... Qua bo ng bay b beùp khi du ng hai tay bo p nheù..[r]
Trang 1ONTHIONLINE.NET - ƠN THI TR C TUY NỰ Ế
KIE M TRA HÓC KY II Ồ Ứ
I Ph m vi ki n th c: ạ ế ứ T ti t th 19 đ n ti t th 34 theo PPCT (sau khi h cừ ế ứ ế ế ứ ọ xong bài n t p h c k II).ễ ậ ọ ỳ
II M c ụ đớ ch:
- Đố ớ ọ i v i h c sinh: Ki m tra chu n ki n th c k n ng t bài 15 đ n bài 29 ể ẩ ế ứ ĩ ă ừ ế
- Đố ớ i v i gi o vi n: N m k t qu c a HS đ đi u ch nh vi c d y và h c ỏ ờ ắ ế ả ủ ể ề ỉ ệ ạ ọ
III H nh th c ỡ ứ đề ể ki m tra
K t h p TNKQ và T lu n (30% TNKQ, 70% TL)ế ợ ự ậ
IV Ma tr n ậ đề ể ki m tra.
1 T nh tr ng s n i dung ki m tra theo khung phõn ph i ch ớ ọ ố ộ ể ố ươ ng tr nh ỡ
TT dung N i ộ T ng sổti tế ố
Lý thuy tế
T lỷ ệ
th c d yự ạ Tr ng sọ ố
2 Nhi th cệ
ọ
2 T nh ớ
s cõu ố
h i và ỏ
i m
đ ể
s ch ố ủ
đề
ki m tra ể
c c
ở ỏ
c p ấ độ
C p đấ ộ N i dungộ
c a đủ ề
Tr ng sọ ốS lố ượng
cõu (chu nẩ
c aủ
ki m tra)ể
i m s
Trang 2T.Số TN TL
C p đấ ộ
(1,2) C h c
Lý thuy tế Nhi tệ
h cọ 35.0 3,5 ~ 4 3(1,5;7,5’) 1(2,0; 9’) 3,5
C p đấ ộ
(3,4) C h c
V nậ
d ngụ
Nhi t ệ
h cọ 46.2 4,62 ~ 4 2(1,0;5’) 2(3,5;15’) 4,5
3 Ma tr n ậ đề
T n ờ
chủ
đề
C ng ộ
Cơ
h cọ
1 Bi tế được v dớ ụ
trong đú l c th c hi nự ự ệ
c ng ho c kh ng th cụ ặ ụ ự
hi n c ng.ệ ụ
2 Biết được một vật đang
chuyển động luôn có động
năng và thế năng.
3 Phát biểu được định luật
bảo toàn công cho máy cơ
đơn giản Nêu được ví dụ
minh hoạ.
4 Bi t đ c c ng su tế ượ ụ ấ
là g Vi t đ c c ngỡ ế ượ ụ
th c t nh c ng su t vàứ ớ ụ ấ
n u đ c đ n v đoờ ượ ơ ị
c ng su t.ụ ấ
5 Bi t đ c ý ngh a sế ượ ĩ ố
ghi c ng su t tr n c cụ ấ ờ ỏ
m y múc, d ng c hayỏ ụ ụ
thi t b ế ị
6 Bi t đ c v t cú kh iế ượ ậ ố
l ng càng l n, v nượ ớ ậ
t c càng l n th đ ngố ớ ỡ ộ
n ng càng l n.ă ớ
8 Hi u đ c v dể ượ ớ ụ
ch ng t m t v t đàn h iứ ỏ ộ ậ ồ
b bi n d ng th cú thị ế ạ ỡ ế
n ng.ă
9 Ph t bi u đ c đ nhỏ ể ượ ị
lu t b o toàn và chuy nậ ả ể
ho c n ng N u đ cỏ ơ ă ờ ượ
v d v đ nh lu t này.ớ ụ ề ị ậ
10 Vận dụng được công thức A = F.s.
11 V n d ng đ c ậ ụ ượ
c ng th c P = ụ ứ A t
Trang 37 Bi t đ c v t cú kh iế ượ ậ ố
l ng càng l n, đượ ớ ở ộ
cao càng l n th thớ ỡ ế
n ng càng l n.ă ớ
Số
cõu
h i ỏ
Số
i
đ ể
m
Nhiệ
t h cọ
12 Bi t đ c c ngế ượ ụ
th c t nh nhi t l ngứ ớ ệ ượ
thu vào v a m t v t.ủ ộ ậ
13 Bi t đ c gi a c cế ượ ữ ỏ
nguy n t , phõn t cúờ ử ử
kho ng c ch.ả ỏ
14 Bi t đ c c cế ượ ỏ
nguy n t , phõn tờ ử ử
chuy n đ ng kh ngể ộ ụ
ng ng.ừ
15 Bi t đ c nhi tế ượ ở ệ
đ càng cao th c c phõnộ ỡ ỏ
t chuy n đ ng càngử ể ộ
nhanh
16 Các chất được cấu tạo
từ các hạt riêng biệt, rất nhỏ
bé gọi là các phân tử
nguyên tử
17 Phát biểu được định
nghĩa nhiệt lượng và nêu
được đơn vị đo nhiệt lượng
là gỡ.
.
18 Phát biểu được định nghĩa nhiệt năng Nêu được tên hai cách làm biến đổi nhiệt năng và tỡm được ví dụ minh hoạ cho mỗi cách.
19 Nêu được tên của ba cách truyền nhiệt (dẫn nhiệt, đối lưu, bức xạ nhiệt) và tỡm được ví dụ minh hoạ cho mỗi cách.
20 Nêu được ví dụ chứng tỏ nhiệt lượng trao đổi phụ thuộc vào khối lượng, độ tăng giảm nhiệt độ và chất cấu tạo nên vật.
21 Gi i th ch đ cả ớ ượ
m t s hi n t ng x yộ ố ệ ượ ả
ra do gi a c c nguy nữ ỏ ờ
t , phõn t cú kho ngử ử ả
c ch ho c do ch ngỏ ặ ỳ chuy n đ ng kh ngể ộ ụ
ng ng.ừ
22 Chỉ ra được nhiệt chỉ
tự truyền từ vật có nhiệt
độ cao sang vật có nhiệt
độ thấp hơn
23 Gi i th ch đ cả ớ ượ
s truy n nhi tự ề ệ
24 Vận dụng được công thức Q = m.c.t o
25 Vận dụng được kiến thức về các cách truyền nhiệt để giải thích một
số hiện tượng đơn giản.
26 V n d ng đ cậ ụ ượ
ph ng tr nh cõnươ ỡ
b ng nhi t đ gi iằ ệ ể ả
m t s bài t p đ nộ ố ậ ơ
gi n.ả
Số
ccõu
h i ỏ
3(C12,15,16;3,2,4
Số
i
đ ể
i m
i m
đ ể
T nổ
đ ể m
Trang 4V Đề ể ki m tra
Phần I: Tra c nghie m(4 ie m) ộ ọ ủ ồ
Ha y chón cãu tra l ừ ỷ ụứ ủ ự i u ng nha t ỏ
Câu 1 M t viên đ n đang bay trên cao viên đ n cĩ nh ng d ng n ng l ng nào sau đây? ộ ạ ạ ữ ạ ă ượ
A Động n ng và nhi t n ng ă ệ ă B Th n ng và nhi t n ngế ă ệ ă
C Động n ng và th n ng ă ế ă D Động n ngă
Cõu 2 Hie n t ùng na o sau ãy khõng do chuye n o ng nhie t gãy ra?ọ ửụ ứ ủ ồ ủ ọ ọ
A S ù khue ch ta n cu a ồng sunfat va o nử ỏ ự ỷ ủ ứ ửụực
B ẹửụứng tan va o nứ ửụực
C M nụỷ ửụực hoa trong l p hóc th ca l p tha y mu i th m.ụự ỡ ỷ ụự ỏ ứ ụ
D Qua bo ng bay b bép khi du ng hai tay bo p nhé ỷ ự ũ ứ ự
Câu 3. Cõng th c t nh nhie t l ùng thu va o cu a mo t va t co kho i l ùng ửự ớ ọ ửụ ứ ỷ ọ ọ ự ỏ ửụ
m na o sau ãy u ng?ứ ủ ủ ự
A Q = m.q B Q = m.c(t2 – t1) C Qthu va o ứ = Qtoa ra ỷ D Q = m.c(t1 –
t2)
Câu 4 Phát bi u nào sau đây là ể đ khi nĩi v c u t o c a các ch t?úng ề ấ ạ ủ ấ
A Các ch t đ c c u t o t các h t riêng bi t, r t nh bé g i là các phân t nguyên tấ ượ ấ ạ ừ ạ ệ ấ ỏ ọ ử ử
B Các phân t nguyên t luơn chuy n đ ng h n đ n khơng ng ng ử ử ể ộ ỗ ộ ừ
C Gi a các phân t nguyên t luơn cĩ kho ng cáchữ ử ử ả
D Các phát bi u A, B, C đ u đúng.ể ề
Câu 5 Khi tha mie ng ồng ỷ ỏ ủ ủửụùc nu ng no ng va o nự ự ứ ửụực lánh, nhie tọ
na ng cu a mie ng ồng, cu a nờ ỷ ỏ ủ ỷ ửụực lánh thay o i the na o? ủ ồ ỏ ứ
A Nhi t c a mi ng đ ng t ng, c a n c gi m.ệ ủ ế ồ ă ủ ướ ả
B Nhi t c a mi ng đ ng kh ng thay đ i, c a n c t ng.ệ ủ ế ồ ụ ổ ủ ướ ă
C Nhi t c a mi ng đ ng gi m, c a n c t ng.ệ ủ ế ồ ả ủ ướ ă
D Nhi t c a mi ng đ ng gi m, c a n c kh ng thay đ i.ệ ủ ế ồ ả ủ ướ ụ ổ
Câu 6 Đổ 150 cm3 n c vào 150 cmướ 3 r u, th tích h n h p r u và n c thu đ cượ ể ỗ ợ ượ ướ ượ
cĩ th nh n giá tr nào sau đây?ể ậ ị
A Nh h n 300cmỏ ơ 3 B 300cm3 C 250cm3 D L n h n 300cmớ ơ 3
Ph n ầ II T lu n: ự ậ (7 đi m) ể
Bài 7 (2 i m) đ ể Nhi t n ng c a m t v t là g ? Cú m y c ch làm thay đ i nhi t n ngệ ă ủ ộ ậ ỡ ấ ỏ ổ ệ ă
c a v t, l y ví d cho m i cách.ủ ậ ấ ụ ỗ
Cõu 8: (1,5 i m) đ ể Ph t bi u đ nh lu t b o tồn và chuy n húa c n ng L y v dỏ ể ị ậ ả ể ơ ă ấ ớ ụ minh h a.ọ
Cõu 9: (1,5 i m) đ ể C mu n s ng đ c ph i cú kh ng kh nh ng ta th y c v nỏ ố ố ượ ả ụ ớ ư ấ ỏ ẫ
s ng đ c trong n c Hĩy gi i th ch t i sao?ố ượ ướ ả ớ ạ
Cõu 10: (2 i m) đ ể T nh nhie t l ùng cần e truyền cho 5kg ồng e ta ngớ ọ ửụ ủ ồ ủ ủ ồ ờ nhie t o t 25ọ ủ ọ ửứ 0C lẽn 750C Bie t nhie t dung riẽng cu a ồng la 380J/kg.K.ỏ ọ ỷ ủ ứ
VI Đỏ ỏ p n và thang i m: đ ể
Ph n I:Tr c nghi m:3 i m (m i ầ ắ ệ đ ể ỗ đỏ ỏ đỳ p n ng đượ c 0,5 i m) đ ể
Trang 5Cõu 1 2 3 4 5 6 A
Ph n II: T lu n (7 đi m)ầ ự ậ ể
i m
đ ể Cõu 7 - Nhi t n ng c a m t v t là t ng đ ng n ng c a các phân t c u t o ệ ă ủ ộ ậ ổ ộ ă ủ ử ấ ạ
nên v tậ
- Cĩ hai cách làm thay đ i nhi t n ng c a v t đĩ là th c hi n cơng vàổ ệ ă ủ ậ ự ệ
truy n nhi t.ề ệ
- V dú: ớ
+ Du ng ồng xu có xa t va o ba n nhiều lần(Th ùc hie nứ ủ ự ứ ứ ử ọ
cõng)
+ Cho ồng xu va o mo t co c nủ ứ ọ ỏ ửụực no ng(truyền nhie t)ự ọ
1,0 ie mủ ồ 0,5 ie mủ ồ
0,25 ie mủ ồ 0,25 ie mủ ồ
Cõu 8 - nh lu t b o tồn và chuy n húa c n ng: Trong qu tr nh cĐị ậ ả ế ơ ă ỏ ỡ ơ
h c, đ ng n ng và th n ng cú th chuy n húa l n nhau, nh ng cọ ộ ă ế ă ể ể ẫ ư ơ
n ng đ c b o tồn.ă ượ ả
- Cú th l y v d : Chuy n đ ng c a con l c đ n.ể ấ ớ ụ ể ộ ủ ắ ơ
L y ấ đượ ớ ụ c v d kh c n u ng v n ỏ ế đỳ ẫ đượ đ ể c i m t i a ố đ
1,0 ie mủ ồ 0,5 ie mủ ồ
Cãu 9 Ta th y, C v n s ng đ c trong n c v :ấ ỏ ẫ ố ượ ướ ỡ
- C c phõn t lu n chuy n đ ng kh ng ng ng v m i ph a vàỏ ử ụ ể ộ ụ ừ ề ọ ớ
gi a ch ng cú kho ng c ch.ữ ỳ ả ỏ
- N n c c phõn t kh ng kh cú th chuy n đ ng xen vào kho ngờ ỏ ử ụ ớ ể ể ộ ả
c ch gi a c c phõn t n c và ng c l i ỏ ữ ỏ ử ướ ượ ạ
- Do đú c v n s ng đ c trong n c.ỏ ẫ ố ượ ướ
0,5 ie mủ ồ 0,5 ie mủ ồ 0,5 ie mủ ồ
Cõu 10 To m ta t ự ộ
Bie t: tỏ 1 = 250C Gia i: ỷ
t2 = 750C Nhie t l ùng cu a ồng thu va o la : ọ ửụ ỷ ủ ứ ứ
m = 5kg Q = m.c.(t2 – t1)
c = 380J/kg.K = 5.380.(75-25)
T nh: Q = ?ớ = 95000J = 95kJ
0,5 ie mủ ồ
0,5 ie mủ ồ 0,5 ie mủ ồ 0,5 ie mủ ồ
VII tho ng kẽ.ỏ
Mõn
0 ≤ủ ồ ie m<
3,5
3,5 ≤ủ ồ ie m<5
5 ≤ủ ồ ie m<
6,5
6,5 ≤ủ ồ ie m<8
8 ≤ủ ồ ie m
ồ
g soỏ
ba i ứ
Va t ọ
lyự
VIII RU T KINH NGHIE M Ự Ọ
Trang 6