words with 'ur' sounds: Thursday, hurt, nurse, purple, curtains, words with 'ir' sounds: girl, birthday, first, skirt, shirt, circles,birds.. _ir_.[r]
Trang 1Giải bài tập Lesson Four: Phonics and Spelling
1 Listen, point, and repeat.
Script:
hurt: đau
Thursday: thứ Năm
nurse: y tá
curtains: rèm cửa
circle: vòng tròn
girl: cô gái
shirt: áo sơ mi
bird: chim
2 Listen and read.
Dịch:
1 Thứ Năm trước, cô gái này bị đau cánh tay Cô ấy phải gặp y tá Cô gái buồn vì đó là sinh nhật của cô ấy
Trang 22 Hôm nay là lần đầu tiên của tôi mặc chiếc váy màu tím và áo sơ mi xanh lá cây mới Nhìn này, váy của cô ấy có nhiều vòng tròn trên đó
3 Rèm của tôi màu tím Nhìn này! Có rất nhiều chim trên đó
3 Read again Circle the words with 'ur' sounds and underline the words with 'ir' sounds.
Hướng dẫn:
words with 'ur' sounds: Thursday, hurt, nurse, purple, curtains,
words with 'ir' sounds: girl, birthday, first, skirt, shirt, circles,birds
4 Complete the words with 'ur' or 'ir'.
Hướng
dẫn:
2 _ur_
3 _ir_
4 _ir_
5 _ur_
6 _ur_
7 _ir_
8 _ir_
Mời các bạn tiếp tục vào tham khảo các bài tiếp theo tại: https://vndoc.com/tieng-anh-lop-5