Bài 4 Tổng số hạt proton, nơtron, electron có trong một loại nguyên tử của ,nguyên tố X là 54, trong đó tổng số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 1,7 lần.. Tìm khối l[r]
Trang 1ÔN TẬP CHƯƠNG 1
A PHẦN TỰ LUẬN
Bài 1 Cho kí hiệu nguyên tử của các nguyên tố sau:
Xác định số p, e, n, NTK, A, số đvđthn, đthn của mỗi nguyên tố.
Bài 2 Một nguyên tử R có tổng số hạt p, n, e là 115 Số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 25 hạt Xác định điện tích hạt nhân của R Tên ngtử R ?
Bài 3 Nguyên tử nguyên tố X câú tạo bởi 36 hạt cơ bản ( p,n,e) trong đó số hạt mang điện tích nhiều gấp đôi số hạt
không mang điện tích Xác định số khối , số hiệu nguyên tử
Bài 4 Tổng số hạt proton, nơtron, electron có trong một loại nguyên tử của ,nguyên tố X là 54, trong đó tổng số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 1,7 lần Hãy xác định số hiệu nguyên tử, số khối và viết kí hiệu nguyên tử X
Bài 5 Biết rằng tổng số các loại hạt (p, n, e) trong nguyên tử R là 40, trong đó hạt không mang điện kém hơn số hạt mang điện là 12 Xác định tên của nguyên tố R và viết kí hiệu nguyên tử R
Bài 6 Nguyên tử Y có tổng số hạt là 36 Số hạt không mang điện thì bằng một nửa hiệu số giữa tổng số hạt và số hạt mang điện tích âm
Bài 7 Tổng số hạt trong ion X3- là 111, trong đó tỉ số giữa số hạt mang điện tích âm và số khối là 0,48 Xác dịnh số p, n, Z, số đvđthn, đthn của nguyên tố X.
Bài 8 Tổng số hạt trong nguyên tử của một nguyên tố X là 52, trong đó số hạt không mang điện nhiều hơn số hạt mang điện
tích dương là 1 Tìm NTK của X, ĐTHN, viết kí hiệu nguyên tử X.
Bài 9 Tổng số hạt trong nguyên tử của một nguyên tố X là 40 số khối của X < 28.Tìm số p, đthn, viết cấu hình e.
Bài 10 Trong tự nhiên nguyên tố brôm có 2 đồng vị là 79
35Br và 81
35Br Biết đồng vị 79
35Br chiếm 54,5% số nguyên
tử Tìm khối lượng nguyên tử trung bình của Br
Bài 11 Đồng trong tự nhiên gồm 2 đồng vị 63
29Cu và 65
29Cu với tỉ lệ số nguyên tử tương ứng là 105 :245 Tính khối lượng nguyên tử trung bình của đồng
Bài 12 Đồng trong tự nhiên gồm 2 đồng vị 63
29Cu và 65
29Cu Nguyên tử khối trung bình của đồng là 63,54 Tính thành phần % số nguyên tử của mỗi đồng vị ?
Bài 13 Khối lượng nguyên tử trung bình của Bo là 10,812 Đồng vị 10B có 94 nguyên tử thì có bao nhiêu nguyên tử 11B
?
Bài 14 Đồng có 2 đồng vị 2963Cu và 2965Cu Nguyên tử khối trung bình của đồng là 63,54 Tìm thành phần % của 2963Cu trong CuCl2
Bài 15 Trong tự nhiên oxi tồn tại 3 đồng vị bền : 168O ; 178O ; 188O và hiđro có ba đồng vị bền là : 11H , 1
2H và 13H Hỏi có bao nhiêu phân tử nước được tạo thành
Bài 16 Hãy viết cấu hình e của nguyên tử trong các trường hợp sau :
a Có tổng số e trong phân lớp p là 7
b Có tổng số e trong phân lớp s là 7
c Là nguyên tố p, có 4 lớp e, 3 e lớp ngoài cùng
d Là nguyên tố d, có 4 lớp e,1 e lớp ngoài cùng
e Là nguyên tố s, có 4 lớp, 2 e lớp ngoài cùng
f Lớp M có 5 e
Bài 17 Viết cấu hình nguyên tử của Cl (Z =17), Al (Z = 13), Fe (Z=26), K (Z = 19), P (Z=15) và cấu hình ion của
Cl-, Fe2+, K+, Fe3+ , P3- Cho biết mỗi nguyên tố thuộc loại nguyên tố s,p,d hay f , tại sao?
Bài 18 Ion A3- có 18 e Hạt nhân nguyên tử A có 16 notron.
a.Tính nguyên tử khối của A.
b.Cho biết số e hóa trị của A.
Bài 19 Nguyên tử của nguyên tố X có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 4s24p4 Hãy viết cấu hình electron của nguyên tử X
Bài 20 Nguyên tố R có hóa trị VII, trong hợp chất khí với hdro, hidro chiếm 1,234% theo khối lượng Tìm tên nguyên tố R Bài 21 Viết cấu hình e đầy đủ trong các trường hợp sau:
a Có 3 lớp e, lớp thứ 3 có 5e.
b Có 2 lớp e, phân lớp ngoài cùng của lớp thứ 2 có 1 e
Cl
17
35
Na
23
Ar
40
Trang 2c Có 3 lớp e, phân lớp ngoài cùng của lớp thứ 3 có 6e.
Nguyên tố nào là kim loại, phi kim, khí hiếm Tại sao?
B TRẮC NGHIỆM
Câu 1: Các hạt tạo nên hầu hết các nguyên tử là
Câu 2: Các hạt tạo nên hạt nhân là
Câu 3: Cho Ca (Z =20) số đơn vị hạt nhân của Ca là
Câu 4: Chọn phát biểu đúng
C e, p không mang điện tích
D e mang điện tích âm, p mang điện tích dương, n không mang điện tích
Câu 5: Số e có trong nguyên tử clo (Z = 17) là
Câu 6: Cho điện tích hạt nhân của một nguyên tử của nguyên tố là 16+, số p của nguyên tố đó là
Câu 7: Cho tổng số hạt của nguyên tử của một nguyên tố là 40, trong đó số hạt không mang điện tích ít hơn số hạt
mang điện là 12, khối lượng mol của nguyên tử đó là
Câu 8: Nguyên tố hóa học là những nguyên tử có cùng
Câu 9: Đặc trưng cơ bản của một nguyên tố hóa học là
A Số đơn vị điện tích hạt nhân
B Số đơn vị điện tích hạt nhân và số khối
Câu 10: Cho số hạt không mang điện của nguyên tử của một nguyên tố là 20 và số hạt mang điện bằng 2 lần số hạt
không mang điện Số khối của nguyên tử đó là
Câu 11: Tìm phát biểu đúng nhất, trong nguyên tử trung hòa
Câu 12: Cacbon có 2 đồng vị là 126C chiếm 98,89% và 136C chiếm 1,11% Nguyên tử khối trung bình của nguyên tố cacbon là:
Câu 13: Các đồng vị của cùng một nguyên tố hóa học có cùng
Câu 14: Trong các đồng vị sau 1H, 2H, 3H, đồng vị nào không có notron
Câu 15 Cấu hình electron của Cu (cho Z = 29) là:
A 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d10 4s1 B.1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d9 4s2
C 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s2 3d9 D.1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s2 3d10
Câu 16 Cho cấu hình electron của các nguyên tố sau:
a.1s2 2s2 2p6 3s2 c 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s1
b.1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 d 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d6 4s2
Các nguyên tố kim loại là trường hợp nào sau đây?
A a, b, c B a, b, d C b, c, d D a, c, d
Câu 17 Nguyên tử của nguyên tố hoá học nào sau đây có cấu hình electron là:
1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d6 4s2
A Ca (Z = 20) B Fe (Z = 26) C Ni (Z = 28) D K (Z = 19)
Câu 18 Nguyên tử của nguyên tố hoá học A có Z = 20 có cấu hình electron ở lớp ngoài cùng là:
A 3s2 3p2 B 3s2 3p6 C 3s2 3p4 D 4s2
Trang 3Câu 19 Một Ion R3+ có phân lớp cuối cùng của cấu hình electron là 3d5 Cấu hình electron của nguyên tử X là: A.1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d5 4s2 4p1 B.1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d6 4s2
C.1s2 2s2 2p6 3s2 3p2 4s2 3d8 D.1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d5 4s3
Câu 20 Một nguyên tử X có tổng số electron ở các phân lớp p là 10, nguyên tố X thuộc loại
A Nguyên tố s B Nguyên tố p C Nguyên tố d D Nguyên tố f
Câu 21 3 nguyên tố X, Y, Z có số hiệu nguyên tử lần lượt là: 17; 18; 19; X; Y, Z có thể là:
A Phi kim, kim loại, phi kim B Phi kim, phi kim, kim loại
C Kim loại, khí hiếm, phi kim D Phi kim, khí hiếm, kim loại
Câu 22 Một nguyên tử có kí hiệu là 2145X , cấu hình electron của nguyên tử X là :
A.1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s2 3d1 B.1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s1 3d2
C.1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d3 D.1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d1 4s2
Câu 23 Nguyên tử có tổng số e là 13 thì cấu hình electron lớp ngoài cùng là :
A 3s2 3p2 B 3s2 3p1 C 2s2 2p1 D 3p1 4s2
Câu 24 Một nguyên tử có cấu hình 1s2 2s2 2p3 thì nhận xét nào sai :
C.Không xác định được số nơtron D.Có 7 proton
Câu 25 Cấu hình electron lớp ngoài cùng của một nguyên tố là 2s1 , số hiệu nguyên tử của nguyên tố đó là :
Câu 26 Lớp L ( n = 2) có số phân lớp là :
Câu 27 Dãy nào trong các dãy sau đây gồm các phân lớp electron đã bão hòa ?
A s1 , p3, d7, f12 B s2, p6, d10, f14
C s2, d5, d9, f13 D s2, p4, d10, f10
Câu 28 Cấu hình electron ở trạng thái cơ bản nào là đúng cho nguyên tử có số hiệu là 16
A 1s2 2s2 2p6 3s1 B 1s2 2s2 2p6 3s2 3p4
C.1s2 2s2 2p6 3s2 3p3 4s1 D 1s2 2s2 3p2 4p2 5p2 6p1
Câu 29 Trong số các cấu hình electron nguyên tử sau, cấu hình electron nào là của nguyên tử oxi (Z = 8) Hãy
chọn phương án đúng
Câu 30 Phân lớp d chứa tối đa số electron là
Câu 31: -Tổng số hạt proton, notron, electron của nguyên tử một nguyên tố là 21
Cấu hình electron của nguyên tố là:
A 1s2 2s2 2p4 B 1s2 2s2 2p3 C 1s1 2s2 2p3 D 1s2 2s1 2p3
Câu 32 Cho 4 nguyên tố K( z=19), Mn (z = 25), Cu ( z= 29) , Cr (z=24) Nguyên tử của nguyên tố nào có cấu
hình electron lớp ngoài cùng là 4s1?
A K; Mn; Cr B K; Cu; Cr C Mn; Cu; Cr D K; Mn; Cu
Câu 33 Nguyên tử R có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 4p5 Điện tích hạt nhân của nguyên tử R là:
Câu 34 Các electron của nguyên tử nguyên tố X được phân bố trên 3 lớp , lớp thứ 3 có 7 electron Số đơn vị điện
tích hạt nhân của nguyên tử nguyên tố X là con số nào sau đây ?
Câu 35 Một nguyên tố R có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 3d54s1 Tên và kí hiệu của nguyên tố là: