1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Download Đề và ĐA KT học kỳ 2 ngữ văn lớp 10 (chuẩn)

8 19 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 11,82 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chí Linh sơn phú.. Phân tích II..[r]

Trang 1

I TRẮC NGHIỆM : 3 điểm Học sinh khoanh tròn vào đáp án đúng nhất.

1 Những sáng tác của Nguyễn Trãi sau đây, tác phẩm nào được viết bằng chữ Nôm

A Quân trung từ mệnh tập B Quốc âm thi tập C Ức trai thi tập D Chí Linh sơn phú

2 Khí thế các trận đánh được ví như “sấm vang chớp giật” của quân Lam Sơn đó là trận:

A Lạng Giang – Lạng Sơn B Bồ Đằng – Trà Lân C Ninh Kiều D Xương Giang

3 Ngô Sĩ Liên là tác giả của :

A Đại Việt sử kí toàn thư B Đại Việt sử lược C Băng Hồ di sư lục D Dư địa chí

4 Trong đoạn trích “Tình cảnh lẻ loi của người chinh phụ” có câu : Lòng thiếp riêng……mà thôi, chọn từ

nào sau đây điền vào chỗ trống

A.Bi ai B Bi sầu C Bi thiết D Bi thảm

5 Vấn đề cơ bản được đặt ra trong đoạn trích “Nỗi thương mình”:

A Nỗi xót xa ai oán vì nhân phẩm bị chà đạp B Vấn đề tình yêu đôi lứa

C Tệ nạn xã hội D Quan tham

6 Nguyễn Du đã cắt nghĩa bất hạnh của Thuý Kiều là do mâu thuẫn giữa:

A Tài và sắc B Tài và tâm C Tài và mệnh D Tài và tình

7 Đặc trưng của phong cách ngôn ngữ nghệ thuật là:

A Tính cảm xúc B Tính hàm súc C Tính cụ thể D Tính hình tượng

8.Câu thơ “ Biết bao bướm lả ong lơi,

Cuộc say đầy tháng trận cười suốt đêm” Sử dụng phép tu từ nào?

A Phép điệp B Phép đối C Phép liệt kê D Phép so sánh

9.Chữ viết của tiếng Việt là?

A Chữ Hán B Chữ Nôm C Chữ quốc ngữ, chữ Hán D.Chữ quốc ngữ, chữ Nôm

10 Từ cái riêng mà suy ra cái chung, từ những sự vật cá biệt suy ra nguyên lí phổ biến là thao tác nghị

luận nào?

A Quy nạp B Diễn dịch C So sánh D Tổng hợp

11 Câu văn “Ba-sô là một thi sĩ – người hành hương danh tiếng sống ở Nhật vào thế kỉ XVII Ba- sô là bút danh” đã sử dụng phương pháp thuyết minh nào sau đây?

A Liệt kê B Nêu ví dụ C Nêu định nghĩa D Chú thích

12 Câu nói “ Những cử chỉ cao quý đó, tuy khác nhau nơi việc làm, nhưng đều giống nhau nơi lòng nồng nàn yêu nước” , sử dụng thao tác nghị luận nào?

A Quy nạp B So sánh C Tổng hợp D Phân tích

II TỰ LUẬN: 7 điểm

1 Ý nghĩa của văn bản “ Chuyện chức phán sự đền Tản Viên” ( Nguyễn Dữ) ? (1đ)

2 Cảm nhận của anh (chị) về nhân vật Từ Hải qua đoạn trích “ Chí khí anh hùng”

Trang 2

SỞ GD – ĐT BÌNH ĐỊNH ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 2( 2010 – 2011) TRƯỜNG THPT SỐ 2 TUY PHƯỚC MÔN: Ngữ văn 10 ( chuẩn)

Thời gian: 90 phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên:……….SBD……….Mã đề…02

I TRẮC NGHIỆM : 3 điểm Học sinh khoanh tròn vào đáp án đúng nhất.

1 Câu nói “ Những cử chỉ cao quý đó, tuy khác nhau nơi việc làm, nhưng đều giống nhau nơi lòng nồng nàn yêu nước” , sử dụng thao tác nghị luận nào?

A Quy nạp B So sánh C Tổng hợp D Phân tích

2 Câu văn “Ba-sô là một thi sĩ – người hành hương danh tiếng sống ở Nhật vào thế kỉ XVII Ba- sô là bút danh” đã sử dụng phương pháp thuyết minh nào sau đây?

A Liệt kê B Nêu ví dụ C Nêu định nghĩa D Chú thích

3 Từ cái riêng mà suy ra cái chung, từ những sự vật cá biệt suy ra nguyên lí phổ biến là thao tác nghị

luận nào?

A Quy nạp B Diễn dịch C So sánh D Tổng hợp

4.Chữ viết của tiếng Việt là?

A Chữ Hán B Chữ Nôm C Chữ quốc ngữ, chữ Hán D.Chữ quốc ngữ, chữ Nôm

5.Câu thơ “ Biết bao bướm lả ong lơi,

Cuộc say đầy tháng trận cười suốt đêm” Sử dụng phép tu từ nào?

A Phép điệp B Phép đối C Phép liệt kê D Phép so sánh

6 Đặc trưng của phong cách ngôn ngữ nghệ thuật là:

A Tính cảm xúc B Tính hàm súc C Tính cụ thể D Tính hình tượng

7 Nguyễn Du đã cắt nghĩa bất hạnh của Thuý Kiều là do mâu thuẫn giữa:

A Tài và sắc B Tài và tâm C Tài và mệnh D Tài và tình

8 Vấn đề cơ bản được đặt ra trong đoạn trích “Nỗi thương mình”:

A Nỗi xót xa ai oán vì nhân phẩm bị chà đạp B Vấn đề tình yêu đôi lứa

C Tệ nạn xã hội D Quan tham

9 Trong đoạn trích “Tình cảnh lẻ loi của người chinh phụ” có câu : Lòng thiếp riêng……mà thôi, chọn từ

nào sau đây điền vào chỗ trống

A.Bi ai B Bi sầu C Bi thiết D Bi thảm

10 Ngô Sĩ Liên là tác giả của :

A Đại Việt sử kí toàn thư B Đại Việt sử lược C Băng Hồ di sư lục D Dư địa chí

11 Khí thế các trận đánh được ví như “sấm vang chớp giật” của quân Lam Sơn đó là trận:

A Lạng Giang – Lạng Sơn B Bồ Đằng – Trà Lân C Ninh Kiều D Xương Giang

12 Những sáng tác của Nguyễn Trãi sau đây, tác phẩm nào được viết bằng chữ Nôm

A Quân trung từ mệnh tập B Quốc âm thi tập C Ức trai thi tập D Chí Linh sơn phú

II TỰ LUẬN: 7 điểm

1 nghĩa của văn bản “ Chuyện chức phán sự đền Tản Viên” ( Nguyễn Dữ) ? (1đ)

2 Cảm nhận của anh (chị) về nhân vật Từ Hải qua đoạn trích “ Chí khí anh hùng”

( Trích Truyện Kiều – Nguyễn Du)

Hết

Trang 3

1 Nguyễn Du đã cắt nghĩa bất hạnh của Thuý Kiều là do mâu thuẫn giữa:

A Tài và sắc B Tài và tâm C Tài và mệnh D Tài và tình

2 Vấn đề cơ bản được đặt ra trong đoạn trích “Nỗi thương mình”:

A Nỗi xót xa ai oán vì nhân phẩm bị chà đạp B Vấn đề tình yêu đôi lứa

C Tệ nạn xã hội D Quan tham

3 Trong đoạn trích “Tình cảnh lẻ loi của người chinh phụ” có câu : Lòng thiếp riêng……mà thôi, chọn từ

nào sau đây điền vào chỗ trống

A.Bi ai B Bi sầu C Bi thiết D Bi thảm

4 Ngô Sĩ Liên là tác giả của :

A Đại Việt sử kí toàn thư B Đại Việt sử lược C Băng Hồ di sư lục D Dư địa chí

5 Khí thế các trận đánh được ví như “sấm vang chớp giật” của quân Lam Sơn đó là trận:

A Lạng Giang – Lạng Sơn B Bồ Đằng – Trà Lân C Ninh Kiều D Xương Giang

6 Những sáng tác của Nguyễn Trãi sau đây, tác phẩm nào được viết bằng chữ Nôm

A Quân trung từ mệnh tập B Quốc âm thi tập C Ức trai thi tập D Chí Linh sơn phú

7 Câu nói “ Những cử chỉ cao quý đó, tuy khác nhau nơi việc làm, nhưng đều giống nhau nơi lòng nồng nàn yêu nước” , sử dụng thao tác nghị luận nào?

A Quy nạp B So sánh C Tổng hợp D Phân tích

8 Câu văn “Ba-sô là một thi sĩ – người hành hương danh tiếng sống ở Nhật vào thế kỉ XVII Ba- sô là bút danh” đã sử dụng phương pháp thuyết minh nào sau đây?

A Liệt kê B Nêu ví dụ C Nêu định nghĩa D Chú thích

9 Từ cái riêng mà suy ra cái chung, từ những sự vật cá biệt suy ra nguyên lí phổ biến là thao tác nghị

luận nào?

A Quy nạp B Diễn dịch C So sánh D Tổng hợp

10.Chữ viết của tiếng Việt là?

A Chữ Hán B Chữ Nôm C Chữ quốc ngữ, chữ Hán D.Chữ quốc ngữ, chữ Nôm

11.Câu thơ “ Biết bao bướm lả ong lơi,

Cuộc say đầy tháng trận cười suốt đêm” Sử dụng phép tu từ nào?

A Phép điệp B Phép đối C Phép liệt kê D Phép so sánh

12 Đặc trưng của phong cách ngôn ngữ nghệ thuật là:

A Tính cảm xúc B Tính hàm súc C Tính cụ thể D Tính hình tượng

II TỰ LUẬN: 7 điểm

1 Ý nghĩa của văn bản “ Chuyện chức phán sự đền Tản Viên” ( Nguyễn Dữ) ? (1đ)

Trang 4

SỞ GD – ĐT BÌNH ĐỊNH ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 2( 2010 – 2011) TRƯỜNG THPT SỐ 2 TUY PHƯỚC MÔN: Ngữ văn 10 ( chuẩn)

Thời gian: 90 phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên:……….SBD……….Mã đề…04

I TRẮC NGHIỆM : 3 điểm Học sinh khoanh tròn vào đáp án đúng nhất.

1 Những sáng tác của Nguyễn Trãi sau đây, tác phẩm nào được viết bằng chữ Nôm

A Quân trung từ mệnh tập B Quốc âm thi tập C Ức trai thi tập D Chí Linh sơn phú

2 Ngô Sĩ Liên là tác giả của :

A Đại Việt sử kí toàn thư B Đại Việt sử lược C Băng Hồ di sư lục D Dư địa chí

3 Vấn đề cơ bản được đặt ra trong đoạn trích “Nỗi thương mình”:

A Nỗi xót xa ai oán vì nhân phẩm bị chà đạp B Vấn đề tình yêu đôi lứa

C Tệ nạn xã hội D Quan tham

4 Đặc trưng của phong cách ngôn ngữ nghệ thuật là:

A Tính cảm xúc B Tính hàm súc C Tính cụ thể D Tính hình tượng

5.Chữ viết của tiếng Việt là?

A Chữ Hán B Chữ Nôm C Chữ quốc ngữ, chữ Hán D.Chữ quốc ngữ, chữ Nôm

6 Câu văn “Ba-sô là một thi sĩ – người hành hương danh tiếng sống ở Nhật vào thế kỉ XVII Ba- sô là bút danh” đã sử dụng phương pháp thuyết minh nào sau đây?

A Liệt kê B Nêu ví dụ C Nêu định nghĩa D Chú thích

7 Khí thế các trận đánh được ví như “sấm vang chớp giật” của quân Lam Sơn đó là trận:

A Lạng Giang – Lạng Sơn C Ninh Kiều B Bồ Đằng – Trà Lân D Xương Giang

8 Trong đoạn trích “Tình cảnh lẻ loi của người chinh phụ” có câu : Lòng thiếp riêng……mà thôi, chọn từ

nào sau đây điền vào chỗ trống

A.Bi ai B Bi sầu C Bi thiết D Bi thảm

9 Nguyễn Du đã cắt nghĩa bất hạnh của Thuý Kiều là do mâu thuẫn giữa:

A Tài và sắc B Tài và tâm C Tài và mệnh D Tài và tình

10.Câu thơ “ Biết bao bướm lả ong lơi,

Cuộc say đầy tháng trận cười suốt đêm” Sử dụng phép tu từ nào?

A Phép điệp B Phép đối C Phép liệt kê D Phép so sánh

11 Từ cái riêng mà suy ra cái chung, từ những sự vật cá biệt suy ra nguyên lí phổ biến là thao tác nghị

luận nào?

A Quy nạp B Diễn dịch C So sánh D Tổng hợp

12 Câu nói “ Những cử chỉ cao quý đó, tuy khác nhau nơi việc làm, nhưng đều giống nhau nơi lòng nồng nàn yêu nước” , sử dụng thao tác nghị luận nào?

A Quy nạp B So sánh C Tổng hợp D Phân tích

II TỰ LUẬN: 7 điểm

1.Ý nghĩa của văn bản “ Chuyện chức phán sự đền Tản Viên” ( Nguyễn Dữ) ? (1đ)

2.Cảm nhận của anh (chị) về nhân vật Từ Hải qua đoạn trích “ Chí khí anh hùng”

( Trích Truyện Kiều – Nguyễn Du)

Hết

Trang 5

03 C A C A B B B D A D B D

II Tự luận: 7 đ

1 (1 đ)

Ý nghĩa: Chuyện chức phán sự đền Tản Viên đề cao những người trung thực, ngay thẳng, giàu tinh thần dân tộc (0,5 đ) đồng thời khẳng định niềm tin vào công lí, chính nghĩa của nhân dân ta (0,5 đ)

2 (6 đ)

a Yêu cầu về kĩ năng:

- Học sinh biết làm bài văn nghị luận, kết cấu chặt chẽ, bố cục rõ ràng

- Không mắc lỗi chính tả, lỗi dùng từ và ngữ pháp Văn mạch lạc

b Yêu cầu về nội dung:

1 Giới thiệu về tác giả Nguyễn Du và đoạn trích “ Chí khí anh hùng” 0,5đ

2  Khát vọng buổi lên đường ( 4 câu đầu) :

Khao khát được vẫy vùng, tung hoành bốn phương là một sức mạnh tự nhiên không

gì có thể ngăn cản nổi, được thể hiện qua các từ “ trượng phu, thoắt, lòng bốn

phương”.

 Chí khí anh hùng của Từ Hải (các câu tiếp):

+ Không quyến luyến, bịn rịn, không vì tình yêu mà quên lí tưởng cao cả.Trách

Kiều là người tri kỉ mà không hiểu mình, khuyên Kiều vượt lên trên tình cảm thông

thường để sánh với anh hùng

+ Hứa hẹn với Kiều về một tương lai thành công Khẳng định quyết tâm, tự tin vào

thành công

 Hình ảnh Từ Hải ra đi ( 2 câu cuối):

+ Chim bằng: đã đến lúc chim bằng bay lên cùng gió mây  Khát vọng của người

anh hùng có bản lĩnh phi thường, khao khát làm nên sự nghiệp lớn

 Nghệ thuật: Bút pháp ước lệ và cảm hứng vũ trụ gắn bó chặt chẽ

1,5đ

1,5đ

1,5đ

0,5đ

3 Lí tưởng anh hùng của Từ Hải và ước mơ công lí của Nguyễn Du 0,5đ

Trang 6

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 2 MÔN VĂN 10 (2010 – 2011)

( Dùng cho đề kiểm tra TL và TNKQ) Cấp độ

Chủ đề

Cấp độ thấp Cấp độ cao

L

L

L

TN KQ

TL

Đọc

văn

Câu 1: Nhận

biết được các

sáng tác của

Nguyễn Trãi

Câu 2: Hiểu được bản anh hùng ca tổng kết cuộc kháng chiến chống quân Minh xâm lược gian khổ

mà hào hùng của quân dân Đại Việt

Câu 5: Nỗi thương thân và

ý thức cao về

nhân phẩm của Kiều

Câu 1: Chuyện chức phán sự

đền Tản Viên đề

người trung

thẳng, giàu tinh thần dân tộc đồng thời khẳng định niềm tin vào công lí, chính nghĩa của nhân dân ta

Câu 3:

Nhận biết

được các

sáng tác của

Ngô Sĩ Liên

Câu 4: Tiếng nói chống chiến tranh, đòi quyền hưởng hạnh phúc lứa đôi được thể

hiện qua thế

giới nội tâm của người chinh phụ

Câu 6: Bi kịch tình yêu, thân phận bất hạnh và sự hi sinh của Kiều vì

hạnh phúc của người thân

Câu 2: ước mơ công lí của Nguyễn Du gởi gắm qua nhân vật Từ Hải, một con người có

phẩm chất và

chí khí phi thường

Sáng tạo đặc sắc trong việc xây dựng nhân vật Từ Hải

Củng cố kĩ năng đọc hiểu đoạn thơ, biết cảm thụ và phân tích câu thơ hay

8 câu

Số

điểm

8,5 đ =

85%

Số câu: 2 câu

Số điểm: 0,5

Số câu: 2 câu Số điểm: 0,5 đ

Số câu: 2 câu Số điểm: 0,5 đ

Số câu: 2 câu Số điểm: 7đ

8 câu Số điểm 8,5 đ

= 85%

Tiếng

Việt

Câu 7: Nắm

được các đặc

trưng của

phong cách

Câu 9: Nắm được hệ thống chữ viết của tiếng Việt

Câu 8: Nhận diện được phép

tu từ : phép đối, biết sử

Trang 7

0,75 đ

=

7,5%

0,75 đ

= 7,5%

Tập

làm

văn

Câu 10: Nhận

biết được các

thao tác nghị

luận

Câu 11: Nắm

phương pháp thuyết minh đã

học

Câu 12: Nhận diện được các thao tác nghị

luận, biết sử

dụng pthao tác đó trong ngữ

cảnh cần thiết

3 câu

Số

điểm

0,75 đ

=

7,5%

Số câu: 2 câu

Số điểm: 0,5 Số câu: 2 câu Số điểm: 0,5 đ Số câu: 2 câu Số điểm: 0,5 đ 3 câu Số

điểm 0,75 đ=7,5

Ngày đăng: 17/02/2021, 11:54

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w