Ban B: Một xe máy đang đi với tốc độ 36km/h thì phanh gấp đi được quảng đường 20m thì dừng lại.. Cùng lúc đó một xe máy xuất phát từ B, chuyển động cùng chiều với xe ô tô với tốc độ khôn[r]
Trang 1ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT
(Đề kiểm tra 1 tiết theo chương trình Vật lí 10 Chuẩn, hình thức tự luận, 45 phút, 10 câu tự luận)
I Mục tiêu, nội dung kiểm tra (các chủ đề)
Căn cứ vào Chuẩn kiến thức, kỹ năng của chương I, II môn Vật lí lớp 10 trong Chương trình giáo dục phổ thông
Nội dung cụ thể như sau:
Chương I: Động học chất điểm.
1 Kiến thức
Nêu được chuyển động, chất điểm, hệ quy chiếu, mốc thời gian, vận tốc là gì
Nhận biết được đặc điểm về vận tốc của chuyển động thẳng đều
Nêu được vận tốc tức thời là gì
Nêu được ví dụ về chuyển động thẳng biến đổi đều (nhanh dần đều, chậm dần đều)
Viết được công thức tính gia tốc a=Δvv
Δvt của một chuyển động biến đổi
Nêu được đặc điểm của vectơ gia tốc trong chuyển động thẳng nhanh dần đều, trong chuyển động thẳng chậm dần đều
Viết được công thức tính vận tốc vt = v0 + at, phương trình chuyển động thẳng biến đổi đều x = x0 + v0t +
1 2
at2 Từ đó suy ra công thức tính quãng đường đi được
Nêu được sự rơi tự do là gì Viết được các công thức tính vận tốc và đường đi của chuyển động rơi tự do Nêu được đặc điểm về gia tốc rơi tự do
Phát biểu được định nghĩa của chuyển động tròn đều Nêu được ví dụ thực tế về chuyển động tròn đều
Viết được công thức tốc độ dài và chỉ được hướng của vectơ vận tốc trong chuyển động tròn đều
Viết được công thức và nêu được đơn vị đo tốc độ góc, chu kì, tần số của chuyển động tròn đều
Viết được hệ thức giữa tốc độ dài và tốc độ góc
Nêu được hướng của gia tốc trong chuyển động tròn đều và viết được biểu thức của gia tốc hướng tâm
Viết được công thức cộng vận tốc v13 = v12 + v23
Nêu được sai số tuyệt đối của phép đo một đại lượng vật lí là gì và phân biệt được sai số tuyệt đối với sai
số tỉ đối
2 Kĩ năng
Xác định được vị trí của một vật chuyển động trong một hệ quy chiếu đã cho
Lập được phương trình chuyển động x = x0 + vt
Vận dụng được phương trình x = x0 + vt đối với chuyển động thẳng đều của một hoặc hai vật
Vẽ được đồ thị toạ độ của chuyển động thẳng đều
Vận dụng được các công thức : vt = v0 + at, s = v0t +
1
2 at2 ; v2t v20= 2as
Vẽ được đồ thị vận tốc của chuyển động biến đổi đều
Giải được bài tập đơn giản về chuyển động tròn đều
Giải được bài tập đơn giản về cộng vận tốc cùng phương (cùng chiều, ngược chiều)
Xác định được sai số tuyệt đối và sai số tỉ đối trong các phép đo
Xác định được gia tốc của chuyển động thẳng nhanh dần đều bằng thí nghiệm
2 Hình thức kiểm tra: kiểm tra 1 tiết, tự luận 10 câu tự luận.
a) Tính trọng số nội dung kiểm tra theo khung phân phối chương trình
thuyết Số tiết thực Trọng số
Trang 2LT VD LT VD
b) Tính số câu hỏi và điểm số cho các cấp độ
Cấp độ Nội dung (chủ đề) Trọng số Số lượng câu (chuẩn cần kiểm tra) Điểm số Cấp độ 1,2
(Lí thuyết)
Chương I Động học chất điểm
Cấp độ 3, 4
(Vận dụng)
Chương I Động học chất điểm
Trang 33 Thiết lập khung ma trận
Trang 4KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT
Mụn: Vật lớ lớp 10CB
(Thời gian kiểm tra: 45 phỳt ) Phạm vi kiểm tra: Chương I, lớp 10 theo chương trỡnh Chuẩn
Phương ỏn kiểm tra: Tự luận.
Tờn Chủ đề (Cấp độ 1)Nhận biết Thụng hiểu(Cấp độ 2)
Vận dụng
Cộng Cấp độ thấp
(Cấp độ 3)
Cấp độ cao
(Cấp độ 4)
Chủ đề 1: Động học chất điểm (14 tiết)
1 Chuyển động
cơ
(1tiết) =7,15%
Nờu được chuyển động cơ là gỡ
Nờu được chất điểm là gỡ
Nờu được hệ quy chiếu là gỡ
Nờu được mốc thời gian là gỡ
Xỏc định được vị trớ của một vật chuyển động trong hệ quy chiếu đó cho
2 Chuyển động
thẳng đều
(1 tiết)=7,15%
Nhận biết được đặc điểm về vận tốc của chuyển động thẳng đều
Nờu được vận tốc là gỡ
Lập được phương trỡnh chuyển động của chuyển động thẳng đều
(1 cõu)
Vận dụng được phương trỡnh
x = x0 + vt đối với chuyển động thẳng đều của một hoặc hai vật
Vẽ được đồ thị toạ độ
- thời gian của chuyển động thẳng đều
(1 cõu)
3 Chuyển động
thẳng biến đổi
đều
(2 tiết)=14,3%
Nờu được vận tốc tức thời là gỡ
Nờu được vớ dụ về chuyển động thẳng biến đổi đều (nhanh dần đều, chậm dần đều)
Nêu đợc đặc điểm
Nờu được vớ dụ về chuyển động thẳng biến đổi đều (nhanh dần đều, chậm dần đều)
Viết được cụng thức tớnh gia tốc của một chuyển động biến đổi
Viết được cụng thức tớnh vận tốc vt = v0 + at
Vận dụng được cỏc cụng thức : s = v0t +
1
2at2,
v v = 2as
(2 cõu)
Vẽ được đồ thị vận tốc của chuyển động biến đổi đều
Trang 5của vectơ gia tốc trong chuyển động thẳng nhanh dần
đều, trong chuyển
động thẳng chậm dần đều
(1 cõu)
Viết được phương trỡnh chuyển động thẳng biến đổi đều x = x0 + v0t +
1
2at2 Từ
đú suy ra cụng thức tớnh quóng đường đi được
4 Sự rơi tự do
(1 tiết)=7,15%
Nờu được sự rơi tự
do là gỡ
Viết được cỏc cụng thức tớnh vận tốc và quóng đường đi của chuyển động rơi tự do
Nờu được đặc điểm về gia tốc rơi tự do
(1 cõu)
5 Chuyển động
trũn đều
(2tiết)=14,3%
Phỏt biểu được định nghĩa của chuyển động trũn đều
Nờu được vớ dụ thực tế về chuyển động trũn đều
Viết được cụng thức tốc độ dài và chỉ được hướng của vectơ vận tốc trong chuyển động trũn đều
Viết được cụng thức và nờu được đơn vị đo tốc độ gúc, chu kỡ, tần số của chuyển động trũn đều
Viết được hệ thức giữa tốc
độ dài và tốc độ gúc
Nờu được hướng của gia tốc trong chuyển động trũn đều
và viết được biểu thức của gia tốc hướng tõm
(1 cõu)
Giải được bài tập đơn giản
về chuyển động trũn đều
(1 cõu)
6 Tớnh tương đối
của chuyển động
(1 tiết)=7,15%
Viết được cụng thức cộng vận tốc 1,3 1,2 2,3
v v v
Giải được bài tập đơn giản
về cộng vận tốc cựng phương (cựng chiều, ngược chiều)
(1 cõu)
Trang 67 Sai số của phép
đo
(1 tiết)=7,15%
Nêu được sai số tuyệt đối của phép
đo một đại lượng vật lí là gì và phân biệt được sai số tuyệt đối với sai số
tỉ đối
Xác định được sai số tuyệt đối và sai số tỉ đối trong các phép đo
8 Thực hành
(1 tiết)=7,15%
Xác định được gia tốc của chuyển động thẳng nhanh dần đều bằng thí nghiệm
(1 câu)
Số câu (điểm)
Tỉ lệ %
5 (5 đ)
50 %
5 (5 đ)
50 %
10 (10 đ)
100 %
Trang 7Trường THPT Hải Lăng ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT - LỚP 10
Năm học 2010-2011 MÔN: Vật Lý – Ban cơ bản
Thời gian làm bài: 45phút;
Mã đề thi VL132
I.Phần chung.(8đ)
Câu 1 (2 điểm) Một vật chuyển động thẳng đều dọc theo trục Ox với phương trình chuyển động:
x=4+2.t (x đo bằng km và t đo bằng giờ)
a Vận tốc của vật chuyển động bằng bao nhiêu ?
b Vẽ đồ thị tọa độ-thời gian biểu diễn chuyển động của vật
Câu 2 (2 điểm) Định nghĩa sự rơi tự do
Nêu các đặc điểm của chuyển động rơi tự do của các vật?
Câu 3 (2điểm) :Một vật rơi tự do không vận tốc đầu từ độ cao 80m xuống đất Chọn g=10m/s2 Tính thời gian từ lúc bắt đầu rơi đến lúc chạm đất và vận tốc lúc vật vừa chạm đất
Câu 4(1đ): Một ô tô chuyển động tròn đều trên quỹ đạo tròn có bán kính 50m với vận tốc 36km/h.
Tìm tốc độ góc và gia tốc hướng tâm của ô tô ?
Câu 5(1đ): Một chiếc thuyền chuyển động thẳng cùng chiều với dòng nước, vận tốc của thuyền so
với nước là 18km/h Vận tốc chảy của dòng nước so với bờ là 1,5 m/s Xác định vận tốc của thuyền đối với bờ sông ?
II.Phần riêng(2đ)
Ban A: Một ô tô đang chuyển động với vận tốc 54km/h thì bắt đầu hãm phanh chuyển động thẳng chậm dần đều sau 5 giây vận tốc của ô tô là 36km/h Tính:
a.Gia tốc của ô tô?
b.Quãng đường ô tô đi được trong giây đầu tiên kể từ lúc hãm phanh
Ban B:Một xe máy đang đi với tốc độ 36km/h thì phanh gấp đi được quảng đường 20m thì dừng lại Tính gia tốc của xe và thời gian xe chuyển động từ lúc hãm phanh đến lúc dừng lại ?
Hết nội dung đề thi
-Phần bài làm: ………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Trang 8Trường THPT Nguyễn Bỉnh Khiêm
Tổ Lý-CN
Họ và tên:………
Lớp :………
ĐỀ KIỂM TRA THỬ 1 TIẾT - LỚP 10 Năm học 2011-2012 MÔN: Vật Lý – Ban cơ bản Thời gian làm bài: 45phút; I Phần chung (8đ ) Câu 1 (2 điểm) Định nghĩa gia tốc Gia tốc của chuyển động thẳng nhanh dần đều có đặc điểm gì ? Nêu đơn vị của gia tốc Câu 2(2đ): Véctơ gia tốc hướng tâm trong chuyển động tròn đều có đặc điểm gì ? Viết công thức xác định gia tốc hướng tâm Câu 3 (2đ): Một ôtô xuất phát từ A lúc 7h đi về B, biết AB = 100km với tốc độ không đổi là 50km/h. Cùng lúc đó một xe máy xuất phát từ B, chuyển động cùng chiều với xe ô tô với tốc độ không đổi là 30km/h a) Tính quãng đường hai xe đi được sau 30 phút b) Viết phương trình chuyển động của hai xe c) Xác định vị trí, thời điểm hai xe gặp nhau Câu 4(1đ): Khi ôtô đang chạy với vận tốc 5m/s trên một đoạn đường thẳng thì người lái xe tăng tốc cho xe chạy nhanh dần đều Sau 15s, ôtô đạt vận tốc 20m/s a) Tính gia tốc của ôtô b) Tính quãng đường xe đi được trong giai đoạn trên Câu 5(1đ):Một đĩa tròn có bán kính 24cm, quay đều mỗi vòng trong 0,4 giây Tính tốc độ dài, gia tốc hướng tâm của một điểm A nằm trên vành đĩa? II.Phần riêng(2đ) Ban A:Một xe khởi hành không vận tốc đầu chuyển động nhanh dần đều với gia tốc 3m/s 2 Xác định: a Vận tốc và quãng đường đi được sau 6s chuyển động b Quãng đường đi được trong thời gian từ 5s đến 10s c Quãng đường đi được trong giây thứ 4 và trong 4s thứ 2 Ban B:Một vật chuyển động thẳng có phương trình chuyển động là: x = t2 + 5t ( x: m;t: s) Tính: a.Vận tốc của vật sau 2s b.Quãng đường xe đi được từ thời điểm t1 = 1s đến thời điểm t2 = 4s - Hết nội dung đề thi
-Phần bài làm: ………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Trang 9Trường THPT Nguyễn Bỉnh Khiêm
Tổ Lý-CN
Họ và tên:………
Lớp :………
ĐỀ KIỂM TRA THỬ NĂM 2011-2012 MÔN: VẬT LÍ KHỐI 10- CƠ BẢN
Thời gian làm bài: 45 phút
I.Phần chung(8đ)
Câu 1(2đ): Chuyển động tròn đều là gì? Nêu đặc điểm của véc tơ vận tốc của chất điểm trong
chuyển động tròn đều?Viết được công thức và nêu được đơn vị đo tốc độ góc, chu kì, tần số của chuyển động tròn đều
Câu 2(2đ): Nêu đặc điểm về gia tốc rơi tự do.Viết các công thức trong chuyển động rơi tự do.
Câu 3(2đ): Thả một vật rơi từ độ cao h so với mặt đất Bỏ qua sức cản của không khí, Lấy g=9,8m/
s2
a. Tính quãng đường mà vật rơi tự do đi được trong 4 giây
b. Biết vận tốc khi chạm đất của vật là 36m/s, Tìm h
Câu 4(1đ): Một xe đi từ A đến B theo chuyển động thẳng Nửa đoạn đường đầu đi với tốc độ trung bình 20km/h Trong nửa thời gian còn lại, người ấy đi với tốc độ trung bình 25km/h và sau cùng đi với tốc độ trung bình 35km/h Tính tốc độ trung bình của xe trên cả quãng đường AB
Câu 5(1đ): Một xuồng máy chạy xuôi dòng từ A đến B mất 2 giờ A cách B 18 km Nước chảy với tốc độ 3 km/h Tính vận tốc tương đối của xuồng máy đối với nước.
I.Phần riêng(2đ)
Ban A(2đ):Cùng 1 lúc ở 2 địa điểm cách nhau 300m có 2 ô tô đi ngược chiều Xe đi từ A đến B có
vận tốc ban đầu là 20m/s chuyển động thẳng nhanh dần đều với gia tốc 2m/s2 ,còn xe đi từ B đến A
có vận tốc ban đầu 10m/s và chuyển động thẳng chậm dần đều với gia tốc 2m/s2 Lấy gốc tọa độ 0 trùng với A ,chiều dương từ A đến B, gốc thời gian là lúc 2 xe xuất phát qua A và B
a.Lập phương trình chuyển động của 2 xe
b.Khoảng cách giữa 2 xe sau 5s
c.Vị trí và quãng đường mỗi xe đi được đến khi gặp nhau
Ban B(2đ): Một ô tô đang chuyển động với vận tốc 10 m/s thì xuống dốc chuyển động nhanh dần đều, xuống đến chân dốc hết 100s và đạt vận tốc 72 km/h Tính chiều dài của dốc Ô tô xuống dốc được 625m thì nó có vận tốc là bao nhiêu?
………
Đề chính