1. Trang chủ
  2. » Soft Yuri

Tải Giải vở bài tập Tiếng Việt lớp 5 tuần 10: Ôn tập giữa học kì 1 - Tiết 3 + 4 - Giải vở bài tập Tiếng Việt 5 tập 1

4 15 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 11,09 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chi tiết em thích nhất: Trong vườn, lắc lư những chùm quả xoan vàng lịm không trông thấy cuống, như những chuỗi tràng hạt bồ đề treo lơ lửng (Từ “vàng lịm" tả màu sắc nhưng đồng thời[r]

Trang 1

Giải vở bài tập Tiếng Việt lớp 5 tuần 10: Ôn tập giữa học kì

1 - Tiết 3 + 4 Hướng dẫn Giải vở bài tập Tiếng Việt lớp 5 tập 1 tuần 10

Ôn tập giữa học kì 1 - Tiết 3

Ghi lại chi tiết mà em thích nhất trong một bài văn miêu tả đã học dưới đây:

- Quang cảnh làng mạc ngày mùa

- Một chuyên gia máy xúc

- Kì diệu rừng xanh

- Đất Cà Mau

Tên bài văn:

Chi tiết em thích nhất:

Trả lời:

Tên bài vă : Quang cảnh làng mạc ngày mùa

Chi tiết em thích nhất: Trong vườn, lắc lư những chùm quả xoan vàng lịm không trông thấy cuống, như những chuỗi tràng hạt bồ đề treo lơ lửng (Từ

“vàng lịm" tả màu sắc nhưng đồng thời gợi nên cảm giác ngọt ngào, so sánh chùm quả xoan với “chuỗi hạt bồ đề treo lơ lửng” vô cùng thú vị.)

Ôn tập giữa học kì 1 - Tiết 4

Câu 1 Viết vào mỗi chỗ trống 2 - 3 từ ngữ về các chủ điểm đã học theo yêu cầu dưới đây:

Việt Nam - Tổ quốc em

Cánh chim hoà bình

Con người với thiên nhiên

Trang 2

Danh từ M : đất nước, M : hoà

bình,

M : bầu trời

Động từ,

tính từ

M : tươi đẹp M : hợp tác M : chinh phục,

Thành ngữ,

tục ngữ

M: Yêu nước thương nòi,

M: Bốn biển một nhà,

M: Nắng tốt dưa, mưa tốt lúa,

2 Viết những từ đồng nghĩa, trái nghĩa với mỗi từ trong bảng sau:

bảo vệ bình yên đoàn kết bạn bè mênh mông

Từ

đồng

nghĩa

Từ

trái

nghĩa

Trả lời :

Câu 1

Vỉệt Nam - Tổ quốc

em

Cánh chim hòa bình

Con người với thiên nhiên

Danh từ M: đất nước, Tổ quốc,

giang sơn, quốc gia,

quê hương, quê mẹ

M: hòa bình, Trái đất, hữu nghị, tương lai, khát

M: bầu trời, biển cả, sông ngòi, núi rừng, kênh rạch, vườn tược

Trang 3

Động từ,

tính từ

M: tươi đẹp, bảo vệ, xây dựng, anh dũng, kiến thiết, bất khuất

M: hợp tác, thái bình, thanh bình, hạnh phúc, đoàn kết

M: chinh phục, bao la, vời vợi, thăm thẳm, khắc nghiệt, hùng vĩ, bát ngát

Thành

ngữ

Tục ngữ

M: Yêu nước thương nòi, quê cha đất tổ, chôn rau cắt rốn, lá rụng về cội

Trâu bảy năm còn nhớ chuồng

M: Bốn biển một nhà, kề vai sát cánh, chung lưng đấu cật, vui như

mở hội

M: Nắng tốt dưa, mưa tốt lúa, chân cứng đá mềm, cày sâu cuốc bẫm, lên thác xuống ghềnh

Câu 2

Bảo vệ Bình yên Đoàn kết Bạn bè Mênh mông

Từ đồng

nghĩa

Giữ gìn, gìn giữ

Bình an, yên bình, thanh bình

Kết đoàn, liên kết

Bằng hữu, bè bạn, bạn hữu

Bao la, bát ngát,

nghĩa

Phá hoại, tàn phá, hủy

diệt,

Bất ổn, náo động, náo loạn,

xung đột, phân tán,

Thù địch, kẻ địch,

kẻ thù,

Chật chội, chật hẹp, hạn hẹp,

Tham khảo chi tiết các bài giải bài tập TV 5:

https://vndoc.com/giai-vo-bai-tap-tieng-viet-5

Ngày đăng: 17/02/2021, 11:41

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w