[r]
Trang 1Tu n ầ Ti t ế M c tiêu ụ Chu n b c a th y ẩ ị ủ ầ Chu n b c a trò ẩ ị ủ
1 1 B i 1 à : - Mô t ả được quá trình h p thấ ụ
nướ ở ễ àc r v quá trình v n chuy nậ ể
nướ ởc thân
- Trình b y à được m i liên h c u trúcố ệ ấ
c a lông hút v i quá trình h p th nủ ớ ấ ụ ước
- Trình b y à được các con dường v nậ chuy n nể ướ ừc t lông hút v o m ch gà ạ ỗ
v o mach g c a r , t m ch g c a rà ỗ ủ ễ ừ ạ ỗ ủ ễ lên m ch g c a thân v lên m ch gạ ỗ ủ à ạ ỗ
c a láủ
Tranh v H1.1 –H1.4 phóngẽ
to
- Máy chi u qua ế đầu n uế dùng b n trongả
- Cây xanh nh n i m ổ ơ ẩ ướt còn b r ộ ễ
- Ki n th c v v n chuy nế ứ ề ậ ể
nước v mu i khoáng quaà ố
m ng t b o.à ế à
1 2 B i 2 à : - Nêu được vai trò c a thoát h iủ ơ
nướ đố ớ đờ ốc i v i i s ng c a th c v tủ ự ậ
- Trình b y à được c ch i u ti t ơ ế đ ề ế độ
m c a khí kh ngở ủ ổ
- Trình b y à được các tác nhân nhả
hưởng đến quá trình thoát h i nơ ước
- Tranh phóng to các hình 2.1- 2.5 trong sách giáo khoa
- Máy chi u qua ế đầu n uế dùng b n trongả
- Phi u h c t p.ế ọ ậ
Ki n th c c u t o c thế ứ ấ ạ ơ ể
th c v t ự ậ
- L m thí nghi m ch ngà ệ ứ minh cây xanh
thoát h i nơ ước
2 3 B i 3 à : - Phân bi t ệ được 2 cách h p thấ ụ
khoáng r : th ở ễ ụ động v ch à ủ động
- Nêu được khái ni m: nguyên t dinhệ ố
dưỡng thi t y u, nguyên t ế ế ố đạ ượi l ng
v vi là ượng
- Mô t ả được m t s d u hi u i nộ ố ấ ệ đ ể hình c a s thi u m t s nguyên tủ ự ế ộ ố ố dinh dưỡng v trình b y vai trò à à đặc
tr ng nh t c a các nguyên t dinhư ấ ủ ố
dưỡng ch y uủ ế
- Li t kê các ngu n cung c p ch t dinhệ ồ ấ ấ
dưỡng cho cây, d ng phân bón cây h pạ ấ
th ụ được
Tranh vẽ SGK, m uẫ phân bón - M t s tranh nh, b i vi tộ ố ả à ế
v h u qu khi thi u cácề ậ ả ế nguyên t khoáng cây ố ở
- Các hình nh v t i li uả à à ệ
về ảnh hưởng c a cácủ nguyên t dinh dố ưỡng t iớ
n ng xu t cây tr ngă ấ ồ
2 4 B i 4 à :- Trình b y à được các quá trình
Trang 2ng hoá nit trong mô th c v t
B i 5 à : - Trình b y à đượ ảc nh hưởng các nhân t môi trố ường đến quá trình trao
i khoáng v nit th c v t
- Nêu được các bi n pháp bón phân h pệ ợ
lí cho cây tr ngồ
Tranh vẽ SGK, m uẫ phân bón- phân đạ m-phân chu ngồ
- Máy chi u qua ế đầu n uế dùng b n trong; phi u h cả ế ọ
t p.ậ
3 5 B i 6 à : -S d ng gi y côban clorua ử ụ ấ để
phát hi n t c ệ ố độ thoát h i nơ ước khác nhau 2 m t láở ặ
- Nh n bi t ậ ế đượ ự ệc s hi n di n c a cácệ ủ nguyên t khoáng trong th c v tố ự ậ
- V ẽ được hình d ng c a tinh th mu iạ ủ ể ố khoáng ã phát hi nđ ệ
- TN 1:
Cân ađĩ
ng h b m giây
Gi y k oliấ ẻ
Lá cây khoai lang
- TN 2:
Phân bón NPK
H t ạ đậu Cát m n v mùn c aị à ư
3 6 B i 7 à - Phát bi u ể được khái ni m vệ ề
quang h pợ
- Nêu được vai trò c a quang h p câyủ ợ ở xanh
- Trình b y à được c u t o c a lá thíchấ ạ ủ nghi v i ch c n ng quang h pớ ứ ă ợ
- Nêu được các s c t quang h p, n iắ ố ợ ơ phân b trong lá v nêu ố à được ch cứ
n ng c a chúng.ă ủ
Hình 6.1, 6.2 sách giáo khoa
- Máy chi u qua ế đầu n uế dùng b n trongả
- Phi u h c t pế ọ ậ
Ki n th c v hoá h c : tínhế ứ ề ọ
ch t c a nit v các lo iấ ủ ơ à ạ
mu i khoáng ch a niit ố ứ ơ
4 7 B i 8 à :- Trình b y à được khái ni m 2ệ
pha c a quang h pủ ợ
- Trình b y à được n i dung c a pha sángộ ủ
v i các p ng kích thích h s c t ,ớ ứ ứ ệ ắ ố
ph n ng quang phân ly nả ứ ước , ph nả
ng quang hóa s c p
- Trình b y à được b n ch t c a pha t iả ấ ủ ố
v v à ẽ được chu trình c ố định CO2 3ở nhóm TV: C3,C4, CAM
- Phân bi t ệ được các con đường cố inh CO2 trong pha t i c a nh ng nhóm
th c v t Cự ậ 3, C4 v CAMà
- Nêu đượ ảc s n ph m kh i ẩ ở đầu c a quáủ trình t ng h p tinh b t v saccarôzổ ợ ộ à ơ trong quang h pợ
1 Giáo viên chu n b :ẩ ị Tranh v SGK, m u láẽ ẫ cây
- H c sinh chu n b :ọ ẩ ị
m u lá câyẫ
- Ki n th c Quang h p ãế ứ ợ đ
h c l p 10ọ ớ
4 8 B i 9 à - Nêu được m i liên h gi aố ệ ữ
quang h p v i n ng ợ ớ ồ độ CO2 v i th nhớ à phân quang ph ánh sáng v v i nhi tổ à ớ ệ
b ng th minh ho
- Phân tích m i quan h ch t ch gi aố ệ ặ ẽ ữ quang h p v i nợ ớ ước, v i dinh dớ ưỡng khoáng
- Xác định i m bù, i m bão ho COđ ể đ ể à 2
v ánh sáng cùng v i vai trò v ý ngh aà ớ à ĩ
c a nó ủ đố ới v i các nhóm th cự
Giáo viên chu n b :ẩ ị Tranh v SGK, ẽ
- Máy chi u qua ế đầu n uế dùng b n trongả
B i 10 à :- Ch ng minh ứ được quang h pợ - Máy chi u qua ế đầu n uế Ki n th c: gi i thích tính thích nghi c a SVế ứ ả ủ được
Trang 3quy t nh n ng su t cây tr ngế đị ă ấ ồ
- Gi I thích ả được CSKH c a các bi nủ ệ pháp k thu t nh m nâng cao n ng su tỹ ậ ằ ă ấ cây tr ngồ
dùng b n trongả
- Phi u h c t pế ọ ậ
B i 11 à :
- Nêu được khái ni m hô h p, vai tròệ ấ
c a hô h p ủ ấ đố ới v i th c v tự ậ
- Nêu đượ ơc c quan hô h p v b o quanấ à à
th c hi n hô h pự ệ ấ
- Nêu được v trí s y ra, nguyên li u vị ả ệ à
s n ph m c a các giai o n ả ẩ ủ đ ạ đường phân v chu trình Crep v chu i chuy nà à ỗ ề êlectron
- Trình b y à được h s hô h p, hô h pệ ố ấ ấ sáng v m i liên h gi a quang h p và ố ệ ữ ợ à
hô h p trong câyấ
1 Giáo viên chu n b : Tranhẩ ị
v H11.1, H11.2, H11.3ẽ - các t i li u v VD v hôh p th c v t ấ ở ự ậà ệ à ề
6 11 B i à 12 :- Nêu được m i liên h gi a hôố ệ ữ
h p v i nhi t ấ ớ ệ độ, h m là ượng nước,
n ng ồ độ CO2 v Oà 2
- Nêu được c s khoa h c c a vi cơ ở ọ ủ ệ
b o qu n nông s n.ả ả ả
Giáo viên chu n b : Tranhẩ ị
v SGK, ẽ H c sinh chu n b m t sVD v b o qu n nông s nọ ề ả ảẩ ị ộ ốả
6 12 B i 13 à - Quan sát được h n h p s c tố ợ ắ ố
rút ra t lá v quan sát ừ à được di p l cệ ụ
- C ng c ki n th c v các b i ã h củ ố ế ứ ề à đ ọ
có liên quan đế ắ ố s c t
Giáo viên chu n b : ẩ ị
- C i ch y số à ứ
- Ph u l c, gi y l cễ ọ ấ ọ
- Bình chi tế
- Dung môi:
- M t s lá, c , qu (qu cóộ ố ủ ả ả
m u v ng).ầ à
7 13 B i à 14
- Ch ng minh ứ được quá trình hô h pấ
to nhi tả ệ
- bình thu tinh mi ng r ngỷ ệ ộ
- Nhi t kệ ế
- h p x p to cách nhi tộ ố ệ
- 1kg h t thóc, ngôạ
7 14 B i15+ B i16 à à - Phân bi t ệ được tiêu hoá
v chuy n hoá n i ch t n i b o.à ể ộ ấ ộ à
- Phân bi t ệ được tiêu hoá n i b o vộ à à tiêu hoá ngo i b o v nêu ạ à à được sự
ph c t p trong c u t o c a các c quanứ ạ ấ ạ ủ ơ tiêu hoá ở động v tậ
- Trình b yà đượ đặ đ ểc c i m c u t o c aấ ạ ủ các c quan tiêu hoá thích nghi v i chơ ớ ế
n th t v n t p
độ ă ị à ă ạ
- Trình b y à được c ch v quá trìnhơ ế à
h p th các ch t dinh dấ ụ ấ ưỡng v conà
ng v n chuy n các ch t h p th
- Tranh v SGKẽ
- Máy chi u qua ế đầu n uế dùng b n trongả
8 15 B i17 à : -Trình b y à được các hình th cứ
hô h p các nhóm ấ ở động v tậ
- Nêu được m i quan h gi a trao ố ệ ữ đổi khí ngo i v trao à à đổi khí trong
Tranh v SGKẽ Ki n th c sinh sinh lý v t ã h cậ đế ứọ động
Trang 4- Nêu vai trò c a máu v d ch mô trongủ à ị
v n chuy n khí trong hô h p ậ ể ấ ở động
v tậ
8 16 Ki m tra 1 ti tể ế
-
9 17 B i 18 à - Nêu được vai trò c a máu vủ à
d ch mô trong v n chuy n khí ị ậ ể ở động
v tậ
- Trình b y à đượ ự ếc s ti n hoá c a hủ ệ
tu n ho n ầ à ở động v t.ậ
- Phân bi t ệ được h tu n ho n hệ ầ à ở
v h tu n ho n kín à ệ ầ à ở động v t vậ à phân tích được ý ngh a c a s saiĩ ủ ự khác ó.đ
Tranh v SGK, ẽ
- Máy chi u qua ế đầu n uế dùng b n trongả
- Phi u h c t p.ế ọ ậ
ki n th c sinh lí ế ứ động v t ậ
9 18 B i 19 - Nêu à được các quy lu t ho tậ ạ
ng c a tim v h m ch
- Trình b y à đượ ơc c ch i u ho ho tế đ ề à ạ
ng tim m ch
- Tranh phóng to hình 19.1
n 19.4 SGK đế
- Máy chi u qua ế đầu (N uế
s d ng các b n trong thayử ụ ả tranh)
- Phi u h c t p: s 1, 2, 3,ế ọ ậ ố 4
10 19 B i 20 à - Nêu được khái ni m v ý ngh aệ à ĩ
c a cân b ng n i môi ủ ằ ộ đối v i ho tớ ạ
ng sinh lí c a c a c th v t b o
- Trình b y à được các c ch ơ ế đảm b oả cân b ng n i môiă ộ
- Gi i thích ả được nh ng nguyên nhânữ gây nên r i lo n trong ho t ố ạ ạ động sinh lí
c thơ ể
- Tranh v s ẽ ơ đồ ơ c ch duyế trì n ng ồ độ glucôz trongơ máu
- Tranh phóng to s ơ đồ ơ c
ch i u ho h p th Naế đ ề à ấ ụ +
v nà ước
- Máy chi u qua ế đầu n uế dùng b n trongả
- Ki nế
th c vứ ề quá trình v nậ chuy n các ch t qua m ngể ấ à TB
10 20 B i21 à Quan sát được ho t ạ động c aủ
tim chế
- Nêu rõ được s i u ho ho t ự đ ề à ạ động
c u tim b ng th n kinh v th d chả ằ ầ à ể ị
- Trình b y à được s v n chuy n máuự ậ ể trong động m ch, t nh mach v maoạ ĩ à
m chạ
D ng c m , khay m , kimụ ụ ổ ổ
g m, bông th m nă ấ ước, móc thu tinhỷ
B n g có khoét lả ỗ ỗ
H th ng c n ghi v kíchệ ố ầ à thích
Dung d ch sinh líị Dung d ch a rênlin, nị đ ước ngâm m u thu c lá hút dẫ ố ở
M i t chu n b 1 con chỗ ổ ẩ ị ế
B i t p ôn t p ch à ậ ậ ươ ng 1- Mô tả
c m i liên h g n bó c a các ch c
n ng dinh dă ưỡng trong cây v c u trúcà ấ
c hi u th c hi n các ch c n ng ó
trong c th th c v t.ơ ể ự ậ
- Trình b y à được m i liên h g n bóố ệ ắ
ph thu c nhau gi a hai quá trìnhụ ộ ữ chuy n hoá v t ch t v n ng lể ậ ấ à ă ượng x yả
ra trong c th th c v t.ơ ể ự ậ
- Chu n b các PHT ẩ ị Ki n th c chế ứ ương I
Trang 5- Trình b y à được m i liên quan v ch cố ề ứ
n ng c a các h tu n ho n, hô h p, tiêuă ủ ệ ầ à ấ hoá, b i ti t c a c th à ế ủ ơ ể động v t.ậ
- So sánh nh ng i m gi ng v khácữ đ ể ố à nhau v chuy n hoá v t ch t v n ngề ể ậ ấ à ă
lượng c a c th th c v t v ủ ơ ể ự ậ à động v t.ậ
11 22 B i 23 à - Nêu được khái ni m v phânệ à
bi t ệ đượ ức ng động v hà ướng động
- Trình b y à được các d ng hạ ướng
ng th c v t
- Nêu được m t s ng d ng th c ti nộ ố ứ ụ ự ễ
v hề ướng động
Tranh minh ho 23.1 ạ đến 23.4 sgk
- Chu n b cây x u h ãẩ ị ấ ổ đ
tr ng s ng trong ch u nh ồ ố ậ ỏ
12 23 B i 24 à - Nêu được khái ni m v phânệ à
bi t ệ đượ ức ng động v hà ướng động
- Trình b y à được các d ng ng ạ ứ động ở
th c v tự ậ
- Nêu được m t s ng d ng th c ti nộ ố ứ ụ ự ễ
v ng ề ứ động
Tranh minh ho phóng toạ hình 24.1 đến 24.5 sách giáo khoa(SGK)
Ki n th c v ng ế ứ ề ứ động
B i 25 à - Th c hi n ự ệ được các thí nghi m phát hi n hệ ệ ướng tr ng l c c aọ ự ủ cây
- H p gi y có nhi u ng nộ ấ ề ă
c l trên n p th ng l
- C c tr ng các cây ố ồ đậu -H p nh a trong su tộ ự ố
- Phân đạm
- èn chi u sángĐ ế
+ M u v t: - H t (ẫ ậ ạ Đậu)
n y m mẩ ầ
B i26 à - Nêu được khái ni m c m ng.ệ ả ứ
- Trình b y à được c m ng ả ứ ở động v tậ
ch a có t ch c th n kinh.ư ổ ứ ầ
- Mô t ả được c u t o HTK d ng lấ ạ ạ ưới
v kh n ng C c a V có HTK là ả ă Ư ủ Đ ưới
- Mô t c u t o HTK chu i h ch, khả ấ ạ ổ ạ ả
n ng C c a V có HTK n y.ă Ư ủ Đ à
- So sánh được c m ng ả ứ ở động v tậ khác v i th c v t.ớ ự ậ
- Bi t ế đượ ự ếc s ti n hoá v t ch c th nề ổ ứ ầ kinh c a ủ động v t.ậ
Tranh minh ho 26.1, 26.2ạ sách gk
- M u v t con giun át ẫ ậ đ
B i 27 à - Phân bi t h ệ ệ được h th nệ ầ kinh d ng ng v i h th n kinh lạ ố ớ ệ ầ ướ ài v
h th n kinh d ng chu i h ch.ệ ầ ạ ỗ ạ
- Phân bi t ph n x không i u ki nệ ả ạ đ ề ệ
v ph n x có i u ki nà ả ạ đ ề ệ
- Trình b y à đượ ự ưc s u vi t trong ho tệ ạ
ng c a th n kinh hình ng
Tranh minh ho hình 27.1ạ
v 27.2 sách gk)à
ki n th c v sinh lí ế ứ ề động
v t,v ph n x không i uậ ề ả ạ đ ề
ki n v có i u ki n ệ à đ ề ệ
Trang 614 27
B i 28 à - Nêu được khái ni m i n thệ đ ệ ế nghỉ
- Trình b y à được c ch hình th nhơ ế à
i n th ngh
Tranh minh ho 28.1,ạ 28.2, 28.3 v b ng 28 sgkà ả
+ Ki n th c v t b o vế ứ ề ế à à
i n th
đ ệ ế
B i 29 à - V ẽ đượ đồ ị Đc th TH trên s iĐ ợ
TK, i n đ ề được tên các giai o n THđ ạ Đ Đ
v o à đồ ị th
- Trình b y c ch hình th nh TH à ơ ế à Đ Đ
- Trình b y cách lan truy n c a THà ề ủ Đ Đ trên s i TK có v không có Mielin ợ à
Hình v minh ho t 29.1ẽ ạ ừ n29.4 sgk
đế
+ ki n th c v n ron th nế ứ ề ơ ầ kinh v i n th à đ ệ ế
B i30 à - Nêu nh ngh a t p tínhđị ĩ ậ
- Phân bi t t p tính b m sinh v t pệ ậ ẩ à ậ tính h c ọ được
- Nêu c s th n kinh c a t p tính.ơ ở ầ ủ ậ
Các hình v t 30.1 ẽ ừ đến 30.3 SGK
- Các VD th c t v t pự ế ề ậ tính c a SV.ủ
B i 31 à - Nêu được m t s hình th cộ ố ứ
h c t p ch y u c a ọ ậ ủ ế ủ động v t.ậ
- Li t kê, l y ví d v m t s d ng t pệ ấ ụ ề ộ ố ạ ậ tính ph bi n c a ổ ế ủ động v tậ
Hình v 32.1 ẽ đến 31.6 SGK - m t s ví d v ng d ngộ ố ụ ề ứ ụ
hi u bi t t p tính ể ế ậ động v tậ
v o à đờ ối s ng v s n xu t à ả ấ
B i 32 à - Phân tích được các d ng t pạ ậ tính c a ủ động v tậ + tính c a m t lo i Đĩa CD v v i d ng t pủ ộề àà độạng v tậậ
+ Đầu CD, phòng chi uế
B i33 à : th c h nh: xem phim v m t sự à ề ộ ố
t p tính ậ ở động v tậ
a CD v m t s t p tính
c a ủ động v tậ
B i34 à - Nêu được khái ni m v sinhệ ề
trưởng c a c th th c v t.ủ ơ ể ự ậ
- Ch rõ mô phân sinh n o c a th c v tỉ à ủ ự ậ
m t lá m m, hai lá m m l chung,ộ ầ ầ à riêng
- Phân bi t sinh trệ ưởng s c p, sinhơ ấ
trưởng th c p.ứ ấ
- Gi i thích ả được s hình th nh vòngự à
n m.ă
Tranh minh ho ( phóng toạ theo sgk) v hình 34.1 SGKà thí i mđ ể
- Ki n th c gi i ph u th cế ứ ả ẫ ự
v tậ
B i 35 à - Trình b y à được khái ni m vệ ề hoocmôn th c v tự ậ
- K ra 5 hoocmôn th c v t v trình b yể ự ậ à à tác động đặc tr ng c a nó.ư ủ
Tranh minh ho theo sgkạ
Trang 718 18 35
36
- Mô t 3 ng d ng trong nông nghi pả ứ ụ ệ
i v i nh ng hoocmôn th c v t thu c
nhóm kích thích
ôn t pậ
Ki m tra h c k Iể ọ ỳ
B i 36 à - Nêu được khái ni m v sệ ề ự phát tri n c a th c v t.ể ủ ự ậ
+ Mô t s xen k th h trong chuả ự ẽ ế ệ trình s ng c a th c v t.ố ủ ự ậ
+ Trình b y khái ni m v hoocmônà ệ ề (HM) ra hoa
+ Vai trò c a phitôhoocmon trong sủ ự phát tri n c a th c v t ể ủ ự ậ
Tranh phóng to theo sgk
B i37 à - Phân bi t ệ được sinh trưởng và phát tri n qua bi n thái , không qua bi nể ế ế thái
- Phân bi t ệ được sinh trưởng v phátà tri n qua bi n thái ho n to n v khôngể ế à à à
ho n to nà à
- L y ấ được các ví d v sinh trụ ề ưởng và phát tri n không qua bi n thái, qua bi nể ế ế thái ho n to n v không ho n to nà à à à à
Tranh phóng to theo sgk
21 39, 40
B i 38+39 à - Nêu được vai trò c a y uủ ế
t di truy n ố ề đố ới v i sinh trưởng v phátà tri n c a ể ủ động v tậ
- K tên các hoocmôn nh hể ả ưởng lên sinh trưởng v phát tri n c a à ể ủ động v tậ
có xương s ng v không xố à ương s ng.ố
- Nêu được vai trò c a hoocmôn ủ đố ới v i sinh trưởng v phát tri n c a à ể ủ động v tậ
có xương s ng v không xố à ương s ngố
Tranh phóng to theo sgk Phi u h c t p.ế ọ ậ
B i 40 à :Th c h nhự à
Ki m tra 1 ti tể ế Đề ể ki m tra
B i 41 à - Sau khi h c xong b i n y h cọ à à ọ
sinh hi u ể được:
- Khái ni m sinh s n v các hình th cệ ả à ứ sinh s n vô tính (SSVT) th c v tả ở ự ậ (TV);
- C s sinh h c c a phơ ở ọ ủ ương pháp nhân
- Tranh phóng to các hình ở SGK: H41.1, H41.2, b nả trong, máy chi u; các phi uế ế
h c t p.ọ ậ
- M u v t : sinh s n vôẫ ậ ả tính, h u tínhữ
Trang 8gi ng vô tính v vai trò c a SSVT ố à ủ đối
v i ớ đờ ối s ng TV v con ngà ười
B i 42 à - Nêu đượ địc nh ngh a sinh s nĩ ả
h u tínhữ
- Nêu được 3 giai o n c a quá trìnhđ ạ ủ sinh s n h u tínhả ữ
-Phân bi t ệ được th tinh ngo i v i thụ à ớ ụ tinh trong
- Nêu đượ ưc u v nhà ượ đ ểc i m c a ủ đẻ
tr ng v ứ à đẻ con
- Hình 42.1,42.2 SGK B nả trong, máy chi uế
- M t s hoa lộ ố ưỡng tính
26 45 B i 43 à : Th c h nh : Nhân gi ng giâmự à ố
chi t ghép th c v tế ở ự ậ Kéo c t c nh, dao ghép, daoc t, b ng ch t d o, dâyắ ắ àă ấ ẻ
bu cộ …
B i44 à - Trình b y à được khái ni m sinhệ
s n vô tínhả
- Nêu được các hình th c sinh s n vôứ ả tính
- Nêu đượ ư đ ểc u i m, nhượ đ ểc i m c aủ sinh s n vô tính ả ở động v t.ậ
- Tranh (44.1-3), b n trong,ả máy chi u.ế
B i 45 à - Nêu đượ địc nh ngh a sinh s nĩ ả
h u tínhữ
- Nêu được 3 giai o n c a quá trìnhđ ạ ủ sinh s n h u tínhả ữ
- Phân bi t ệ được th tinh ngo i v i thụ à ớ ụ tinh trong
+ Nêu đượ ưc u v nhà ượ đ ểc i m c a ủ đẻ
tr ng v ứ à đẻ con
- Hình 45 SGK B n trong,ả máy chi uế
B i 46 à - C ch i u ho s n sinh tinhơ ế đ ề à ả trùng
-C ch i u ho s n sinh tr ngơ ế đ ề à ả ứ
- Hình 46.1, 46.2 SGK
B i 47 à - Trình b y à được m t s bi nộ ố ệ pháp l m t ng sinh s n à ă ả ở động v tậ
- K tên các bi n pháp tránh thai v nêuể ệ à
c ch tác d ng c a chúngơ ế ụ ủ
- B ng 47 SGK (các bi nả ệ pháp tránh thai)
- M t s d ng c tránh thai,ộ ố ụ ụ
v m t s thu c tránh thaià ộ ố ố
B i t pà ậ
51
B i 48 : à Ôn t p ậ
- H th ng hoá ệ ố được các ki n th c cế ứ ơ
b n v c m ng, sinh trả ề ả ứ ưởng phát tri nể
v sinh s n à ả ở động, th c v tự ậ
- S ơ đồ đ ệ i n th ho tế ạ ng
độ
- Tranh v b n trong hìnhà ả phóng to v sinh trề ưởng,
Trang 9- Bi t v n d ng lý thuy t v o th c ti nế ậ ụ ế à ự ễ
cu c s ngộ ố phát tri n, sinh s n th cv t v ậ à ở độể ng v t, máyả ởậ ự
chi u.ế
- Phi u h c t pế ọ ậ
33 52 Ki m tra h c k ể ọ ỳ Đề ể ki m tra