Mỗi tiểu bào tử nguyên phân 1 lần tạo thành cấu tạo đa bào đơn bội gọi là hạt phấn (thể giao tử đực) gồm : 1 tế bào ống phấn và 1 tế bào sinh sản.. Tế bào sinh sản tiếp tục nguyên phân[r]
Trang 1SỞ GD - ĐT BÌNH ĐỊNH ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I, NĂM HỌC 2010 – 2011
Mã đ ề : 135 Thời gian làm bài: 45 phút (không kể thời gian phát đề) (Học sinh làm bài trên giấy thi Cần ghi rõ họ tên, lớp, môn thi và mã đề (nếu có) vào tờ giấy làm bài.)
I/ TRẮC NGHIỆM (5đ) Chọn đáp án đúng nhất.
Câu 1: Yếu tố quan trọng nhất chi phối quá trình tạo tinh trùng và trứng ở động vật có xương sống là:
Câu 2: Ở động vật, sinh trưởng và phát triển qua biến thái hoàn toàn và qua biến thái không hoàn toàn
giống nhau ở điểm :
A đều không qua giai đoạn lột xác B con non giống con trưởng thành.
D đều trải qua bốn giai đoạn C đều phải qua giai đoạn lột xác
Câu 3: Loài có bộ nhiễm sắc thể 2n=24 Số nhiễm sắc thể trong tế bào mẹ hạt phấn là:
Câu 4: Hình thức sinh sản ở cây Rêu là sinh sản :
Câu 5: Trinh sản ở một số côn trùng rất giống với kiểu sinh sản nào của thực vật?
A Sinh sản bằng bào tử B Sinh sản bằng cách phân chia đơn giản.
C Sinh sản bằng hạt D Sinh sản sinh dưỡng.
Câu 6: Các loài động vật ở cạn không bao giờ:
A thụ tinh chéo B tự thụ tinh C thụ tinh trong D thụ tinh ngoài.
Câu 7: Sinh trưởng của cơ thể động vật là quá trình :
A tăng kích thước của các hệ cơ quan trong cơ thể.
B tăng kích thước của cơ thể do tăng số lượng và kích thước tế bào.
C tăng kích thước của các mô trong cơ thể.
D tăng kích thước của các cơ quan trong cơ thể.
Câu 8: Thuốc tránh thai chứa thành phần chủ yếu của progesteron, có tác dụng:
A kìm hãm sự phát triển của nang trứng B ức chế vùng dưới đồi và tuyến yên
C duy trì sự tồn tại của thể vàng D ngăn không cho trứng chín và rụng.
Câu 9: Biện pháp hữu hiệu nhất để điều khiển tỉ lệ đực cái ở động vật là:
A Sử dụng thức ăn phù hợp.
B Tách riêng tinh trùng X và Y rồi cho thụ tinh nhân tạo
C Chọn thời điểm thích hợp để phối giống tự nhiên.
D Tiêm hoocmon sinh dục cho động vật mang thai.
Câu 10: Hạt Lúa thuộc loại:
A Quả giả B Hạt có nội nhũ C Hạt không có nội nhũ D Quả đơn tính.
Câu 11: Kiểu sinh sản nào sau đây bao gồm các kiểu còn lại:
A Nảy chồi B Phân đôi C Sinh sản vô tính. D Phân mảnh.
Câu 12: Ở ếch, mô tả nào dưới đây về đặc điểm sinh sản không đúng?
A.Thụ tinh trong C Trứng tự phát triển ngoài môi trường.
B Đẻ trứng D Không chăm sóc con.
Câu 13: Điểm chung của quá trình hình thành hạt phấn và túi phôi là:
A Giống nhau ở cả hai giai đoạn giảm phân và sau giảm phân.
B Cả 4 bào tử đều nguyên phân tạo giao tử.
C Chỉ có một bào tử nguyên phân tạo giao tử.
Trang 2C Thân bò, thân rễ, thân củ, rễ củ, lá D Thân bò, thân rễ, cành giâm, rễ củ, lá.
Câu 15: Nhóm động vật sinh trưởng phát triển qua biến thái hoàn toàn là :
A Bò sát, sâu bọ, chuột B Muỗi, châu chấu C Cá, ếch nhái, chim D Bướm, ong.
Câu 16: Cắt con sao biển thành hai phần, về sau chúng hình thành hai cơ thể mới Hình thức này được gọi
là:
Câu 17: Mỗi mảnh vụn cơ thể mẹ có thể tái sinh thành một cơ thể hoàn chỉnh là kiểu sinh sản thường gặp ở:
A Ruột khoang B Bọt biển C Thằn lằn D Chân khớp.
Câu 18: Khi quả chín, các sắc tố sẽ biến đổi theo hướng:
A Diệp lục giảm, carotenoit giảm B Diệp lục giảm, carotenoit tăng lên.
C Diệp lục tăng, caroten giảm D Diệp lục tăng, caroten tăng.
Câu 19: Đặc điểm nào sau đây không phải là chiều hướng tiến hóa trong sự thụ tinh ở động vật:
A Từ thụ tinh ngoài đến thụ tinh trong B Từ tự thụ tinh đến thụ tinh chéo.
C Từ thụ tinh đơn đến thụ tinh kép. D Từ thụ tinh cần nước đến không cần nước.
Câu 20: Mỗi hạt thường có những bộ phận:
C Vỏ hạt, nhân hạt, mầm hạt D Vỏ hạt, chồi, phôi nhũ.
II/ TỰ LUẬN : (5 điểm)
Câu 1 :(1đ) Sinh sản vô tính ở thực vật là gì? Nêu các hình thức sinh sản vô tính ở thực vật.
Câu 2 :(1.5đ) Mô tả quá trình hình thành hạt phấn và túi phôi.
Câu 3 :(1.5đ) Rối loạn sản xuất hocmon FSH, LH, và testostêrôn có ảnh hưởng đến quá trình sinh tinh
không, vì sao?
Câu 4 :(1đ) Hằng ngày, phụ nữ uống thuốc tránh thai (chứa prôgestêrôn hoặc prôgestêrôn + ơstrôgen) có thể
tránh được mang thai, tại sao?
-
Trang 3Hết -SỞ GD - ĐT BÌNH ĐỊNH ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I, NĂM HỌC 2010 – 2011
Mã đ ề : 258 Thời gian làm bài: 45 phút (không kể thời gian phát đề)
(Học sinh làm bài trên giấy thi Cần ghi rõ họ tên, lớp, môn thi và mã đề (nếu có) vào tờ giấy làm bài.)
I/ TRẮC NGHIỆM (5đ) Chọn đáp án đúng nhất.
Câu 1: Sinh trưởng của cơ thể động vật là quá trình :
A tăng kích thước của các cơ quan trong cơ thể.
B tăng kích thước của các hệ cơ quan trong cơ thể.
C tăng kích thước của cơ thể do tăng số lượng và kích thước tế bào.
D tăng kích thước của các mô trong cơ thể.
Câu 2: Mỗi mảnh vụn cơ thể mẹ có thể tái sinh thành một cơ thể hoàn chỉnh là kiểu sinh sản thường gặp ở:
A Chân khớp B Ruột khoang C Bọt biển D Thằn lằn
Câu 3: Thuốc tránh thai chứa thành phần chủ yếu của progesteron, có tác dụng:
A Kìm hãm sự phát triển của nang trứng C Ức chế vùng dưới đồi và tuyến yên
B Duy trì sự tồn tại của thể vàng D Ngăn không cho trứng chín và rụng.
Câu 4: Biện pháp hữu hiệu nhất để điều khiển tỉ lệ đực cái ở động vật là:
A Tiêm hoocmon sinh dục cho động vật mang thai.
B Sử dụng thức ăn phù hợp.
C Tách riêng tinh trùng X và Y rồi cho thụ tinh nhân tạo
D Chọn thời điểm thích hợp để phối giống tự nhiên.
Câu 5: Đặc điểm nào sau đây không phải là chiều hướng tiến hóa trong sự thụ tinh ở động vật:
A Từ thụ tinh ngoài đến thụ tinh trong C Từ tự thụ tinh đến thụ tinh chéo.
B Từ thụ tinh đơn đến thụ tinh kép. D Từ thụ tinh cần nước đến không cần nước.
Câu 6: Các loài động vật ở cạn không bao giờ:
A Thụ tinh ngoài B Thụ tinh chéo C Tự thụ tinh D Thụ tinh trong
Câu 7: Cắt con sao biển thành hai phần, về sau chúng hình thành hai cơ thể mới Hình thức này được gọi là:
A Mọc chồi B Tái sinh C Phân mảnh D Phân đôi.
Câu 8: Trinh sản ở một số côn trùng rất giống với kiểu sinh sản nào của thực vật?
A Sinh sản bằng bào tử C Sinh sản bằng cách phân chia đơn giản.
B Sinh sản bằng hạt D Sinh sản sinh dưỡng.
Câu 9: Nhóm động vật sinh trưởng phát triển qua biến thái hoàn toàn là :
A Bướm, ong B Bò sát, sâu bọ, chuột C Muỗi, châu chấu D Cá, ếch nhái, chim
Câu 10: Yếu tố quan trọng nhất chi phối quá trình tạo tinh trùng và trứng ở động vật có xương sống là:
A Sự xuất hiện cá thể khác giới C Các yếu tố môi trường.
Câu 11: Kiểu sinh sản nào sau đây bao gồm các kiểu còn lại:
A Phân mảnh B Nảy chồi C Phân đôi D Sinh sản vô tính
Câu 12: Ở ếch, mô tả nào dưới đây về đặc điểm sinh sản không đúng?
A.Thụ tinh trong C Trứng tự phát triển ngoài môi trường.
Trang 4A đều không qua giai đoạn lột xác B con non giống con trưởng thành.
C đều trải qua bốn giai đoạn D đều phải qua giai đoạn lột xác
Câu 14: Loài có bộ nhiễm sắc thể 2n=24 Số nhiễm sắc thể trong tế bào mẹ hạt phấn là:
A 48 B 36 C 12 D 24
Câu 15: Hình thức sinh sản ở cây Rêu là sinh sản :
A Phân đôi B Sinh dưỡng C Bào tử D Hữu tính
Câu 16: Điểm chung của quá trình hình thành hạt phấn và túi phôi là:
A Từ tế bào mẹ lưỡng bội (2n) qua giảm phân hình thành 4 tế bào đơn bội (n).
B Giống nhau ở cả hai giai đoạn giảm phân và sau giảm phân.
C Cả 4 bào tử đều nguyên phân tạo giao tử.
D Chỉ có một bào tử nguyên phân tạo giao tử.
Câu 17: Trong sinh sản sinh dưỡng tự nhiên, cơ thể mới được mọc ra từ:
A Thân bò, thân rễ, thân củ, rễ củ, cành chiết C Thân rễ, cành ghép, cành giâm, rễ củ.
B Thân bò, thân rễ, thân củ, rễ củ, lá D Thân bò, thân rễ, cành giâm, rễ củ, lá.
Câu 18: Mỗi hạt thường có những bộ phận:
B Vỏ hạt, nhân hạt, mầm hạt D Vỏ hạt, chồi, phôi nhũ.
Câu 19: Hạt Lúa thuộc loại:
A Quả đơn tính B Quả giả C Hạt có nội nhũ D Hạt không có nội nhũ
Câu 20: Khi quả chín, các sắc tố sẽ biến đổi theo hướng:
A Diệp lục giảm, carotenoit giảm C Diệp lục giảm, carotenoit tăng lên.
B Diệp lục tăng, caroten giảm D Diệp lục tăng, caroten tăng.
II/ TỰ LUẬN : (5 điểm)
Câu 1 :(1đ) Hằng ngày, phụ nữ uống thuốc tránh thai (chứa prôgestêrôn hoặc prôgestêrôn + ơstrôgen) có thể
tránh được mang thai, tại sao?
Câu 2 :(1đ) Sinh sản vô tính ở thực vật là gì? Nêu các hình thức sinh sản vô tính ở thực vật.
Câu 3 :(1.5đ) Mô tả quá trình hình thành hạt phấn và túi phôi.
Câu 4 :(1.5đ) Rối loạn sản xuất hocmon FSH, LH, và testostêrôn có ảnh hưởng đến quá trình sinh tinh
không, vì sao?
-
Trang 5Hết -ĐÁP ÁN ĐỀ THI HKII – SINH 11 (2010-2011)
I/ TRẮC NGHIỆM (5đ)
ĐỀ A
Đáp
ĐỀ B
Đáp
án
II/ TỰ LUẬN : (5đ)
Câu 1 :(1đ) Sinh sản vô tính ở thực vật là gì? Nêu các hình thức sinh sản vô tính ở thực vật.
* Sinh sản vô tính ở thực vật là hình thức sinh sản không có sự hợp nhất giữa giao tử đực và giao tử cái, con cái giống nhau và giống cây mẹ
* Thực vật có các hình thức sinh sản vô tính là :
- Sinh sản bào tử là hình thức sinh sản mà cá thể mới được hình thành từ bào tử - là loại tế bào đã được biệt hóa trên cây mẹ Bào tử được hình thành trong túi bào tử từ thể bào tử
- Sinh sản sinh dưỡng là hình thúc sinh sản mà cá thể mới được hình thành từ một phần cơ quan sinh dưỡng của cây mẹ như thân, lá, rễ
Câu 2 :(1.5đ) Mô tả quá trình hình thành hạt phấn và túi phôi.
* Quá trình hình thành hạt phấn:
Tế bào mẹ hạt phấn (2n) trong bao phấn giảm phân hình thành 4 tiểu bào tử đơn bội (n) Mỗi tiểu bào tử nguyên phân 1 lần tạo thành cấu tạo đa bào đơn bội gọi là hạt phấn (thể giao tử đực) gồm : 1 tế bào ống phấn
và 1 tế bào sinh sản Tế bào sinh sản tiếp tục nguyên phân 1 lần nữa tạo thành 2 tinh trùng (giao tử đực)
* Quá trình hình thành túi phôi :
Tế bào sinh noãn (2n) trong bầu nhụy giảm phân tạo thành 4 đại bào tử đơn bội (n) xếp chồng lên nhau 3 đại bào tử phía dưới tiêu biến, chỉ còn 1 đại bào tử sống sót Đại bào tử sống sót sinh trưởng dài ra thành hình ô van, thực hiện 3 lần nguyên phân liên tiếp tạo thành túi phôi 8 nhân (thể giao tử cái) gồm: 3 tế bào đối cực (n),
1 tế bào cực (2n) -nhân cực, 2 tế bào kèm (n) và 1 tế bào trứng (n) – giao tử cái
Câu 3 :(1.5đ) Rối loạn sản xuất hocmon FSH, LH, và testostêrôn có ảnh hưởng đến quá trình sinh tinh không, vì sao?
Trang 6Câu 4 :(1đ) Hằng ngày, phụ nữ uống thuốc tránh thai (chứa prôgestêrôn hoặc prôgestêrôn + ơstrôgen) có thể tránh được mang thai, tại sao?
* Khi uống thuốc viên tránh thai hằng ngày, nồng độ các hoocmon prôgestêrôn và ơstrôgen
nhân tạo trong máu tăng cao, gây ức chế lên tuyến yên và vùng dưới đồi, làm vùng dưới đồi giảm tiết
GnRH, tuyến yên giảm tiết FSH và LH, vì vậy trứng không chín và không rụng, giúp tránh được mang thai