a) Nếu chuyển dấu phẩy sang bên trái một chữ số thì chữ số 3 thuộc hàng nào của số mới? b) Nếu chuyển dấu phẩy sang bên trái hai chữ số thì chữ số 6 thuộc hàng nào của số mới. III.[r]
Trang 1Bài tập Toán lớp 5: Số thập phân, Hàng của số thập phân
I Bài tập trắc nghiệm
Câu 1: Phân số thập phân
6
10 được viết dưới dạng số thập phân là:
Câu 2: Số thập phân có mười sáu đơn vị, bốn trăm chín mươi hai phần nghìn được viết là:
Câu 3: Hỗn số
2 4
10 được viết dưới dạng số thập phân là:
Câu 4: Số thập phân 46,748 có chữ số 7 thuộc hàng:
Câu 5: Số thập phân 3,48 được đọc là:
A Ba trăm bốn mươi tám B Ba và bốn mươi tám
II Bài tập tự luận
Câu 1: Viết các phân số thập phân sau dưới dạng số thập phân:
a)
10 100 1000 10000
b)
84 225 6453 25789
10 100 1000 10000
Trang 2Câu 2: Viết các hỗn số sau dưới dạng số thập phân:
a)
b)
Câu 3: Viết số thập phân có:
a) Tám đơn vị, sáu phần mười
b) Năm mươi tư đơn vị, bảy mươi sáu phần trăm
c) Bốn mươi hai đơn vị, năm trăm sáu mươi hai phần nghìn
d) Mười đơn vị, ba mươi lăm phần nghìn
e) Không đơn vị, một trăm linh một phần nghìn
g) Năm mươi lăm đơn vị, năm phần mười, năm phần trăm và năm phần nghìn
Câu 4:
Viết mỗi chữ số của một số thập phân vào một ô trống ở “hàng” thích hợp (theo mẫu):
Số thập
phân
Hàng nghìn
Hàng trăm
Hàng chục
Hàng đơn vị
Hàng phần mười
Hàng phần trăm
Hàng phần nghìn
197,34
85,206
1954,112
2006,304
931,08
Câu 5: Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:
Trang 3Trong số thập phân 86, 324 chữ số 3 thuộc hàng nào?
A Hàng chục B Hàng phần mười
C Hàng trăm D Hàng phần trăm
Câu 6: Cho số thập phân 86, 324:
a) Nếu chuyển dấu phẩy sang bên trái một chữ số thì chữ số 3 thuộc hàng nào của số mới? b) Nếu chuyển dấu phẩy sang bên trái hai chữ số thì chữ số 6 thuộc hàng nào của số mới?
III Đáp án Bài tập Toán lớp 5
1 Bài tập trắc nghiệm
2 Bài tập tự luận
Câu 1:
a)
1
10= 0,1;
1
100= 0,01;
1
1000= 0,001;
1
10000= 0,0001
b)
84
10= 8,4;
225
100 = 2,25;
6453
1000= 6,453;
25789
10000= 2,5789
Chú ý: Chữ số ở phần thập phân của số thập phân bằng số chữ số 0 của mẫu số thuộc phân số
thập phân tương ứng
Câu 2:
a)
9
1
10= 1,9;
66 2
100= 2,66;
72 3
100= 3,72;
999 4
1000= 4,999
b)
2
8
10= 8,2;
23 36
100= 36,23;
7 54
100= 54,07;
254 12
1000= 12,254
Trang 4Câu 3:
Câu 4:
Số thập
phân
Hàng nghìn
Hàng trăm
Hàng chục
Hàng đơn vị
Hàng phần mười
Hàng phần trăm
Hàng phần nghìn
Câu 5: Trong số thập phân 86,324; chữ số 3 thuộc hàng phần mười Khoanh đáp án B.
Câu 6:
a) Nếu chuyển dấu phẩy sang bên trái một chữ số thì 86,324 trở thành 8,6324; lúc đó chữ số 3 thuộc hàng phần trăm của số mới
b) Nếu chuyển dấu phẩy sang bên trái hai chữ số thì 86,324 trở thành 0,86324; lúc đó chữ số
6 thuộc hàng phần trăm của số mới
Tham khảo thêm:
https://vndoc.com/giai-bai-tap-lop-5
https://vndoc.com/vo-bt-toan-5