Áp suất của khí CO 2 trong chai nhỏ hơn áp suất của khí quyển, khi mở nút chai dưới áp suất của khí quyển, độ tan giảm đi, khí CO 2 trong dung dịch thoát ra.. Áp suất của khí CO 2 tr[r]
Trang 1ĐƠN VỊ : Trường THCS Cao Kỳ
HỆ THỐNG CÂU HỎI VÀ BÀI TẬP MÔN : HOÁ , LỚP 9
CHỦ ĐỀ 1 : Các loại chất vô cơ và kim loại
I.Mức độ nhận biết
Câu 1 Dãy các kim loại nào sau đây được sắp xếp đúng theo chiều hoạt động hóa học giảm dần?
A K, Mg, Cu, Al, Zn, Fe B Fe, Cu, K, Mg, Al, Zn
C Cu, Fe, Zn, Al, Mg, K D Zn, K, Mg, Cu, Al, Fe
PA: C
Câu2 Sắp xếp các kim loại Fe, Cu, Zn, Na, Ag, Sn, Pb, Al theo thứ tự tăng dần của tính kim loại
A Na, Al, Zn, Fe, Sn, Pb, Cu, Ag
B Al, Na, Zn, Fe, Pb, Sn, Ag, Cu
C Ag, Cu, Pb, Sn, Fe, Zn, Al, Na
D Ag, Cu, Sn, Pb, Fe, Zn, Al, Na
PA:A
Câu 3 Dãy các chất đều phản ứng với dung dịch HCl là:
A NaOH, Al, CuSO4, CuO
B Cu(OH)2, Cu, CuO, Fe
C CaO, Al2O3, Na2SO3, H2SO3
D NaOH, Al, CaCO3, Cu(OH)2, Fe, CaO, Al2O3
PA:A
Câu 4 Dãy các chất đều phản ứng với dung dịch NaOH là:
A H2SO4, CaCO3, CuSO4, CO2
B SO2, FeCl3, NaHCO3, CuO
C H2SO4, SO2, CuSO4, CO2, FeCl3, Al
D CuSO4, CuO, FeCl3, SO2
PA:A
Câu 5 Dãy gồm các chất phản ứng với nước ở điều kiện thường là:
A SO2, NaOH, Na, K2O
B CO2, SO2, K2O, Na, K
C Fe3O4, CuO, SiO2, KOH
D SO2, NaOH, K2O, Ca(OH)2
PA:A
Câu 6.Một dung dịch có các tính chất sau:
Trang 2- Tác dụng với nhiều kim loại như Mg, Zn, Fe đều giải phóng khí H2.
- Tác dụng với bazơ hoặc oxit bazơ tạo thành muối và nước
- Tác dụng với đá vôi giải phóng khí CO2
Dung dịch đó là:
PA:C
Câu 7 Cặp chất nào dưới đây phản ứng với nhau để :
Chỉ tạo thành muối và nước ?
A Kẽm với axit clohiđric
B Natri cacbonat và Canxi clorua
C Natri hiđroxit và axit clohiđric
D Natri cacbonat và axit clohiđric
PA:C
Câu 8 Dãy các chất đều tác dụng được với dung dịch BaCl2 :
A Fe, Cu, CuO, SO2, NaOH, CuSO4
B Fe, Cu, HCl, NaOH, CuSO4
C NaOH, CuSO4
D H2SO4 loãng, CuSO4
PA:D
Câu 9 Có thể phân biệt dung dịch NaOH và Ca(OH)2 bằng cách cho một trong chất khí A, B, C hay D đi qua dung dịch:
PA: D
Câu 10 Cặp kim loại đều phản ứng với nước ở nhiệt độ thường:
PA: B
II.Mức độ thông hiểu
Câu 1 Cho dung dịch X vào dung dịch Y thu được kết tủa trắng, kết tủa không tan trong dung dịch axit HCl Dung dịch X và Y là của các chất :
A BaCl2 và
Na2CO3
B NaOH và CuSO4
C Ba(OH)2 và
Na2SO4
D BaCO3 và
K2SO4
PA:A
Câu 2 Kim loại X có những tính chất sau:
- Tỉ khối lớn hơn 1
- Phản ứng với Oxi khi nung nóng
- Phản ứng với dung dịch AgNO3 giải phóng Ag
- Phản ứng với dung dịch H2SO4 loãng giải phóng khí H2 và muối của kim loại hóa trị II Kim loại X là:
Trang 3PA: D
Câu 3 Những chất nào sau đây tác dụng được với dung dịch axit H2SO4 loãng:
PA:A
Câu 4 Dung dịch HCl có thể tác dụng được với chất nào sau đây:
đúng PA:D
Câu 5 Có thể dùng một hóa chất nào sau đây để nhận biết các lọ dung dịch không dán nhãn, không màu: NaCl, Ba(OH)2 H2SO4
A Phenolphtalein B Dung dịch
NaOH
C Quỳ tím D Dung dịch
BaCl2
PA:C
Câu 6 Chất nào sau đây không tác dụng với dung dịch HCl ?
PA:A
Câu 7 Chất có thể tác dụng với nước tạo thành dung dịch làm quỳ tím chuyển thành màu đỏ là:
A Na2O, SO2, SiO2 B P2O5, SO3 C Na2O, CO2
D K, K2O
PA: B
Câu8 Dãy gồm các chất đều phản ứng với axit sunfuric loãng là:
A NaOH, Cu, CuO B Cu(OH)2, SO3, Fe C Al, Na2SO3
D.NO, CaO PA:C
Câu 9 Cho bột Đồng qua dung dịch axit sunfuric đặc, đun nóng Chất khí sinh ra là:
D.CO2
PA:C
Câu 10 Dãy gồm các chất đều là oxit axit
A Al2O3, NO,SiO2 B Mn2O7,NO, N2O5 C
P2O5, N2O5, SO2 D SiO2, CO, P2O5
PA:C
III Mức độ vận dụng thấp
Trang 4Câu 1 Dãy gồm các chất đều là oxit bazơ :
A Al2O3, CaO, CuO B CaO, Fe2O3, Mn2O7 C SiO2, Fe2O3, CO D ZnO, Mn2O7, Al2O3
PA: A
Câu 2 Các chất là oxit lưỡng tính
A.Mn2O7, NO B Al2O3, ZnO
C Al2O3, CO D ZnO, Fe2O3
PA:B
Câu 3 Axit nào tác dụng được với Mg tạo ra khí H2:
A H2SO4đặc, HCl B HNO3(l), H2SO4(l)
C HNO3đặc, H2SO4đặc
PA: B
Câu 4 Dãy gồm các chất đều là bazơ tan là:
PA:C
Câu 5 Nhỏ dung dịch NaOH vào ống nghiệm có sẵn dd CuSO4 Hiện tượng xuất hiện là
Chất khí màu nâu D Chất rắn màu xanh
PA: D
Câu 6 Cho phương trình phản ứng: H 2SO4 + 2B → C + 2H2O B và C lần lượt là:
C BaCl2, BaSO4 D A & B
PA:A
Câu 7 Cho từ từ dung dịch NaOH vào dung dịch CuCl2, lọc lấy kết tủa đem nung đến khối lượng không đổi thu được chất rắn là:
PA:A
Câu 8 Cho 5,4g bột nhôm vào dung dịch bạc nitrat dư Sau phản ứng thu được bao nhiêu gam kết tủa bạc ?
A 648g B 6,48g
Trang 5C 64,8g D.0, 648g
PA:C
Câu 9
Đốt sắt trong khí oxi thu được oxit sắt từ Công thức hóa học của oxit sắt từ là: A.FeO B Fe2O3
C Fe3O4 D Fe(OH)2
PA:C
Câu 10
Cho sơ đồ:
X → XCl2 → X(NO3)2 → X
↓
XCl3 →X(OH)3 →X2O3 →X
X là:
A Al B Fe
C Mg D.Cu
PA:B
IV.Mức độ vận dụng cao
Câu 1
Cho sơ đồ:
Al2O3 → Y → X → XCl2 → X(OH)2 → XO
↓
XCl3 → X(OH)3 → X2O3.
Kim loại X;Y lần lượt là:
A Al; Zn B Fe; Al
C Al; Cu D Al; Mg
PA:B
Câu 2
Có 4 kim loại là Al, Fe, Cu, Ag Lấy mỗi lọ một ít bột kim loại cho vào các ống nghiệm và đánh số thứ tự 1;2;3;4 Sau đó nhỏ từ từ dung dịch NaOH vào từng ống nghiệm, thấy hiện tượng ở ống 1 có bọt khí xuất hiện; bột kim loại tan dần Ống 2;3;4 : không thấy hiện tượng gì Kết luận: ống 1 đựng
A Al B Fe
Trang 6C Cu D Ag.
PA: A
Câu 3
Cho sơ đồ: Kim loại → bazơ → muối 1 → muối 2 Dãy chuyển hóa nào sau đây phù hợp với sơ đồ trên?
A Cu → CuO → CuSO4 → CuCl2 B Na → NaOH → Na2SO4 → NaCl
C Fe → FeO → FeSO4 → FeCl2 D Mg →
Mg(OH)2 →MgSO4 →MgCl2
PA:B
Câu 4
Cho 5,6g bột sắt tác dụng hoàn toàn 400g dung dịch CuSO4 8% Khối lượng chất rắn thu được là :
A.640g B 0,64g
C.6,4g D 64g
PA:C
Câu 5 Ngâm một lá nhôm ( đã làm sạch lớp oxit) có khối lượng 6 gam trong dd AgNO3 Sau một thời gian, lấy ra, cân lại khối lượng lá nhôm nặng 8,97gam
a Tính lượng nhôm đã phản ứng và lượng bạc sinh ra
b Nếu lấy một lượng là 250 ml dd AgNO3 0,24 M Tính nồng độ mol của các chất trong dd sau phản ứng Biết thể tích dd thay đổi không đáng kể
Giải
- Viết đúng PTHH: 0.5 đ
Ý a: 1 đ
+ Tính được m Al = 0,27 gam 0,5 đ
+ Tính được m Ag = 3,24 gam 0,5 đ
Ý b: 1 đ
+ Tính được n AgNO3 = 0,06 mol 0,25 đ
+ Tính được n AGNO3 dư = 0,03 mol 0,25 đ
+ Tính được CM Al(NO3)3 = 0,041 M 0,25 đ
Trang 7+ Tính được CM AgNO3 0,125 M 0,25 đ
CHỦ ĐỀ 2 :Phi kim , hidrocacbon và dẫn xuất của hidrocacbon
I.Mức độ nhận biết
Câu 1 Sản phẩm của phản ứng khi đốt cháy hoàn toàn lần lượt lưu huỳnh, hiđro, cacbon, photpho, trong khí oxi dư là :
A SO2 , H2O, CO2 , P2O5 B SO3 , H2O, CO2 , P2O5
C SO2 , H2O, CO , P2O5 D SO3 , H2O, CO , P2O5
PA: A
Câu 2
Cho sơ đồ biến đổi sau: Phi kim → Oxit axit (1) → Oxit axit (2) → Axit
Dãy chất phù hợp với sơ đồ trên là:
A S → SO2 →SO3 → H2SO4 B C → CO → CO2 → H2CO3
C P →P2O3 → P2O5 →H3PO3 D N2 → NO →N2O5 →HNO3
PA: A
Câu 3
Người ta căn cứ vào đâu để đánh giá mức độ hoạt động hoá học của phi kim ?
A Khả năng và mức độ phản ứng của phi kim đó với kim loại và oxi
B Khả năng và mức độ phản ứng của phi kim đó với phi kim và hiđro
C Khả năng và mức độ phản ứng của phi kim đó với hiđro và oxi
D Khả năng và mức độ phản ứng của phi kim đó với kim loại và hiđro
PA: D
muối.Vậy kim loại M là :
A Fe B Al
C Cr D Mg
Câu 5
Sản phẩm của phản ứng khi đốt cháy hoàn toàn lần lượt lưu huỳnh, hiđro, cacbon, photpho, trong khí oxi dư là :
A SO2 , H2O, CO2 , P2O5 B SO3 , H2O, CO2 , P2O5
C SO2 , H2O, CO , P2O5 D SO3 , H2O, CO , P2O5
PA: A
muối.Vậy kim loại M là :
A Fe B Al
Trang 8C Cr D Mg
PA: A
Câu 7
Cacbon gồm những dạng thù hình nào?
A Kim cương, than chì, than gỗ B Kim cương, than chì, cacbon vô định hình
C Kim cương, than gỗ, than cốc D Kim cương, than xương, than cốc PA: B
Câu 8
Trong luyện kim, người ta sử dụng cacbon và hoá chất nào để điều chế kim loại ?
A Một số oxit kim loại như PbO, ZnO, CuO,
B Một số bazơ như NaOH, Ca(OH)2, Cu(OH)2,
C Một số axit như HNO3; H2SO4; H3PO4,
D Một số muối như NaCl, CaCl2, CuCl2,
PA:A
Câu 9
Để chứng minh sự có mặt của khí CO và CO2 trong hỗn hợp, người ta dẫn hỗn hợp khí qua (1), sau đó dẫn khí còn lại qua (2) thấy có kết tủa màu đỏ xuất hiện Hoá chất đem sử dụng ở (1), (2) lần lượt là:
A Nước vôi trong; đồng (II) oxit nung nóng
B Kali hiđroxit, đồng (II) oxit nung nóng
C Natri hiđroxit, đồng (II) oxit nung nóng
D Nước vôi trong, kali hiđroxit
PA: A
Câu 10
Các ngành sản xuất đồ gốm, xi măng, thuỷ tinh được gọi là công nghiệp silicat, vì:
A Đều chế biến các hợp chất tự nhiên của nhôm
B Đều chế biến các hợp chất tự nhiên của sắt
C Đều chế biến các hợp chất tự nhiên của silic
D Đều chế biến các hợp chất tự nhiên của cacbon
PA: C
II.Mức độ thông hiểu
Câu 1 Dãy công thức hoá học của oxit tương ứng với các nguyên tố hoá học thuộc
chu kì 3 là:
A Na2O, MgO, Al2O3, SiO2, P2O5, SO3, Cl2O7
B Na2O, MgO, K2O, SiO2, P2O5, SO3, Cl2O7
C Na2O, MgO, Al2O3, SO2, P2O5, SO3, Cl2O7
D K2O, MgO, Al2O3, SiO2, P2O5, SO3, Cl2O7
PA: A
Trang 9Câu 2
Khi mở các chai nước giải khát có ga thấy xuất hiện hiện tượng sủi bọt vì:
A Áp suất của khí CO2 trong chai lớn hơn áp suất của khí quyển, khi mở nút chai dưới áp suất của khí quyển, độ tan giảm đi, khí CO2 trong dung dịch thoát ra
B Áp suất của khí CO2 trong chai nhỏ hơn áp suất của khí quyển, khi mở nút chai dưới áp suất của khí quyển, độ tan giảm đi, khí CO2 trong dung dịch thoát ra
C Áp suất của khí CO2 trong chai bằng áp suất của khí quyển, khi mở nút chai dưới áp suất của khí quyển, độ tan giảm đi, khí CO2 trong dung dịch thoát ra
D Áp suất của khí CO2 trong chai bằng áp suất của khí quyển, khi mở nút chai dưới áp suất của khí quyển, độ tan tăng lên, khí CO2 trong dung dịch thoát ra
PA A
Câu 3 khí nito Trong X chứa các nguyên tố nào ?
A C, H ,O B C, H, N
C C, H, S D C, H, P
PA:B
Câu 4
Phản ứng hóa học đặc trưng của metan là:
A Phản ứng thế B Phản ứng cộng
C Phản ứng oxi hóa – khử D Phản ứng phân hủy
PA: A
Câu 5
Thành phần phần trăm về khối lượng của nguyên tố C và H trong hợp chất metan lần lượt là:
A 70%; 30% B 75%; 25%
C 80%; 20% D 90%; 10%
PA:B
Câu 6
Một hợp chất hữu cơ X gồm 2 nguyên tố C và H có tỉ lệ về khối lượng của cacbon
so với hiđro là 3: 1 Phân tử khối của X là 16 đvC Vậy X là:
A (CH2)2 B (CH4)n
C (CH4) D (CH2)n
PA:C
Câu 7 Phản ứng hóa học đặc trưng của etilen là:
A Phản ứng thế B Phản ứng cộng
C Phản ứng oxi hóa – khử D Phản ứng phân hủy
PA:B
Câu 8
Đốt cháy V lít etilen thu được 3,6g hơi nước Biết rằng oxi chiếm 20% thể tích không khí Vậy thể tích không khí ở đktc cần dùng là:
A.336 lít B 3,36 lít
Trang 10C 33,6 lít D 0,336 lít.
PA:C
Câu 9
Có hỗn hợp gồm C2H2; CH4; CO2 Để nhận ra từng khí có trong hỗn hợp trên có thể
sử dụng lần lượt các hóa chất là
A dung dịch nước brom, lưu huỳnh đioxit B KOH; dung dịch nước brom
C NaOH; dung dịch nước brom D Ca(OH)2; dung dịch nước brom
PA:D
Câu 10
Để điều chế khí X, người ta nhỏ từ từ nước vào canxi cacbua Biết rằng X có thể làm mất màu dung dịch brom X là
A CH4 B C6H6
C C2H2 D C2H4
PA:C
III.Mức độ vận dụng thấp
Câu 1 Thành phần chính của khí thiên nhiên (khí đồng hành), khí dầu mỏ, khí ủ
phân rác là:
A C6H6 B C2H2
C CH4 D C2H4
PA: C
Câu 2
Độ rượu là
A số mol rượu etylic có trong 100ml hỗn hợp rượu với nước
B số l rượu etylic có trong 100ml hỗn hợp rượu với nước
C số ml rượu etylic có trong 1000ml hỗn hợp rượu với nước
D số ml rượu etylic có trong 100ml hỗn hợp rượu với nước
PA: D
Câu 3
Công thức cấu tạo thu gọn của rượu etylic là:
A CH3-CH2-OH B CH3-O-CH3
C CH3OH D CH3-O-C2H5
PA: A
Câu 4
Số ml rượu etylic có trong 500 ml rượu 400 là:
A 20ml B 200ml
C 2ml D 0,2ml
Trang 11PA: B
Câu 5
Giấm ăn là dung dịch axit axetic có nồng độ phần trăm từ:
A 3-6% B 1-3%
C 2-5% D 2-10%
PA: C
Câu 6
Dãy chất phản ứng với axit axetic là
A ZnO, Cu, Na2CO3, KOH B ZnO, Fe, Na2CO3, Ag
C SO2, Na2CO3, Fe, KOH D ZnO, Na2CO3, Fe, KOH
PA: D
Câu 7
Đun nóng axit axetic với rượu etylic có axit sunfuric làm xúc tác thì người ta thu được một chất lỏng không màu, mùi thơm, không tan trong nước và nổi trên mặt nước Sản phẩm đó là
A đimetyl ete B etyl axetat
C rượu etylic D metan
PA: B
Câu 8
Dãy gồm các chất tham gia phản ứng thuỷ phân là:
A Tinh bột, xenlulôzơ, glucôzơ, PE
B Tinh bột, xenlulôzơ, glucôzơ, PVC
C Tinh bột, xenlulôzơ, saccarôzơ, chất béo
D Tinh bột, xenlulôzơ, glucôzơ, chất béo
PA: C
Cho các đoạn chưa hoàn chỉnh sau:
-Khi để mía lâu ngày trong không khí, đường (1) có trong mía sẽ bị vi khuẩn có trong không khí lên men chuyển thành (2), sau đó thành rượu etylic
-Quá trình hình thành (3) và (4), đây là quá trình quan trọng trong tự nhiên, nó vừa hấp thụ khí CO2, vừa giải phóng O2, vì vậy có tác dụng cân bằng khí quyển
-Trong cơ thể động vật, (5) tập trung nhiều ở mô mỡ, còn trong thực vật (5) tập trung nhiều ở quả và hạt
Dãy số (1), (2), (3), (4), (5) lần lượt là:
A Chất béo, glucozơ, tinh bột, xenlulozơ, saccarozơ
B Saccarozơ, glucozơ, tinh bột, xenlulozơ, chất béo
C Saccarozơ, glucozơ, tinh bột, chất béo, xenlulozơ
D Saccarozơ, glucozơ, chất béo, xenlulozơ, tinh bột
PA: B
Câu 9
Một số protein tan được trong nước tạo thành dung dịch keo, khi đun nóng hoặc
Trang 12cho thêm hoá chất vào dung dịch này thường xảy ra kết tủa protein Hiện tượng đó gọi là:
A Sự oxi hoá B Sự khử
C Sự cháy D Sự đông tụ
PA :D
Câu 10
Dãy chất gồm các polime là :
A Metan, polietylen, cao su thiên nhiên, cao su buna
B Polietylen, tinh bột và xenlulozơ, saccarozơ
C Polietylen, tinh bột và xenlulozơ, protein
D Polietylen, tinh bột và xenlulozơ, glucozơ
PA: C
IV.Mức độ vận dụng cao
Câu 1
Chỉ dùng dung dịch iot và dung dịch AgNO3 trong NH3 có thể phân biệt được mỗi chất trong nhóm nào sau đây:
A Hồ tinh bột, glucozơ, saccarozơ B Chất béo, hồ tinh bột, saccarozơ
C Hồ tinh bột, polietylen, saccarozơ D Chất béo, saccarozơ, glucozơ PA: A
Câu 2
Đốt cháy một loại gluxit (thuộc một trong các chất sau: glucozơ, saccarozơ, tinh bột, xenlulozơ) người ta thu được nước và CO2 theo tỉ lệ về số mol là 6:11 Vậy gluxit đó là:
A Glucozơ B Xenlulozơ
C Saccarozơ D Tinh bột
PA: C
Câu 3
Đun 20ml dung dịch glucozơ với 1 lượng dư Ag2O người ta thấy sinh ra 1,08g bạc Nồng độ mol/l của dung dịch glucozơ là:
A 0.25M B 0.2M
C 0.5M D 2.5M
PA: A
Câu 4.Viết CTCT có thể có của các hợp chất sau: C4H10; C3H6; CH3OH
Giải
Viết đúng CTCT:
C4H10: 2 cách ( viết được mạch thẳng và nhánh)
C3H6: 2 cách ( viết được mạch vòng và mạch thẳng có nối =)
CH3OH: 1 cách
Trang 13Câu 5 Đốt cháy hoàn toàn 11,2 lit khí Mêtan (đktc).Tính thể tích khí Oxi cần
dùng để đốt cháy lượng khí trên?
Giải
- Tính số mol CH4:
11, 2
0,5
22, 4 mol
- Viết pt: CH4 + 2O2 to CO2 +
1 : 2
0,5 → 1
- Tín thể tích Oxi: V (O2) = 1 22,4 = 22,4 lít
ứng người ta thu được 18,8g dibrom etan
a/ Viết phương trình phản ứng xảy ra?
b/ Tính thành phần % của mỗi khí trong hỗn hợp?
(Biết: C = 12; H = 1; O = 16; Br = 80)
Giải
a/ Tính số mol C2H4Br2:
18,8
0,1
188 mol => chỉ có C2H4 phản ứng với dd Brom
pt: C2H4 + Br2 C2H4Br2
1 : 1 : 1
0,1 0,1
b/=> Khối lượng C2H4: 0,1 28 = 2,8g => %C2H4 =
2,8 100
4 = 70% => Khối lượng CH4 : 4g - 2,8g = 1,2g => % CH4 =
1, 2 100
4 = 30% ( HS làm cách khác, đúng vẫn cho điểm tối đa)