A. Có lực tác dụng lên một hạt mang điện chuyển động dọc theo nó. Có lực tác dụng lên một hạt mang điện đứng yên đặt bên cạnh nó. Có lực tác dụng lên một dòng điện khác đặt song song cạn[r]
Trang 1SỞ GD – ĐT BèNH ĐỊNH
TRƯỜNG THPT TRƯNG VƯƠNG
Mĩ đề thi 132
ĐỀ THI HỌC Kè II NĂM HỌC 2010 – 2011
Mụn thi: VẬT Lí 11 CB
Thời gian làm bài: 45 phỳt
I TRẮC NGHIỆM:
Cõu 1: Hai điện tích điểm q1 = - q2 = 6.10 – 6 C đạt tại hai điểm cách nhau 6 cm trong một điện mơi cĩ hằng số điện mơi = 2 Lực tương tác giữa hai điện tích cĩ độ lớn :
Cõu 2: Cho hai thaỏu kớnh phaỳng lồi cuứng tiẽu cửù f gheựp saựt phần maởt phaỳng vaứo nhau, ta
ủửụùc moọt thaỏu kớnh mụựi coự tiẽu cửù baống:
Cõu 3: Một ngời cận thị phải đeo kính cận số 0,5 Nếu xem tivi mà khơng muốn đeo kính, nguời đĩ phải
ngồi cách màn hình xa nhất là:
Cõu 4: Độ lớn của lực Lorexơ đợc tính theo cơng thức :
A f q vBsin B f qvBtan C f q vB D f q vBcos
Cõu 5: Biểu thức tính hệ số tự cảm của ống dây dài là:
I e
L
B L = ễ.I C L = 4ð 10-7.n2.V D I
t e L
Cõu 6: Đơn vị của từ thơng là:
Cõu 7: Dịng điện I = 1 (A) chạy trong dây dẫn thẳng dài Cảm ứng từ tại điểm M cách dây dẫn 10 (cm)
cĩ độ lớn là:
A 4.10-6(T) B 4.10-7(T) C 2.10-6(T) D 2.10-8(T)
Cõu 8: Chón phaựt bieồu ủuựng khi noựi về chieỏt suaỏt tuyeọt ủoỏi cuỷa caực mõi trửụứng
A Chieỏt suaỏt tuyeọt ủoỏi cuỷa caực mõi trửụứng luõn lụựn hụn 1
B Tuứy tửứng mõi trửụứng
C Chieỏt suaỏt tuyeọt ủoỏi cuỷa caực mõi trửụứng luõn nhoỷ hụn 1
D Chieỏt suaỏt tuyeọt ủoỏi cuỷa caực mõi trửụứng luõn baống 1
Cõu 9: Phát biểu nào sau đây là khơng đúng? Người ta nhận ra từ trường tồn tại xung quanh dây dẫn
mang dịng điện vì:
A Cĩ lực tác dụng lên một hạt mang điện chuyển động dọc theo nĩ.
B Cĩ lực tác dụng lên một hạt mang điện đứng yên đặt bên cạnh nĩ.
C Cĩ lực tác dụng lên một dịng điện khác đặt song song cạnh nĩ.
D Cĩ lực tác dụng lên một kim nam châm đặt song song cạnh nĩ.
Cõu 10: Tính chất cơ bản của từ trường là :
A Gây ra lực đàn hồi tác dụng lên các dịng điện và nam châm đặt trong nĩ.
B Gây ra lực hấp dẫn lên các vật đặt trong nĩ.
C Gây ra sự biến đổi về tính chất điện của mơi trường xung quanh.
D Gây ra lực từ tác dụng lên nam châm hoặc lên dịng điện đặt trong nĩ.
Cõu 11: Moọt oỏng dãy coự heọ soỏ tửù caỷm baống 0,01H Khi coự doứng ủieọn cháy qua, oỏng
dãy coự naờng lửụùng 0,08J Cửụứng ủoọ doứng ủieọn qua oỏng dãy baống:
Cõu 12: Chọn câu trả lời đúng Trong hiện tượng khúc xạ ánh sáng:
A Gĩc khúc xạ luơn bé hơn gĩc tới.
B Gĩc khúc xạ luơn lớn hơn gĩc tới.
C Gĩc khúc xạ tỉ lệ thuận với gĩc tới.
D Khi gĩc tới tăng dần thì gĩc khúc xạ cũng tăng dần.
Cõu 13: Phát biểu nào sau đây là khơng đúng?
A Qua bất kỳ điểm nào trong từ trường ta cũng cĩ thể vẽ được một đường sức từ.
B Đường sức từ do nam châm thẳng tạo ra xung quanh nĩ là những đđường thẳng.
C Đường sức mau ở nơi cĩ cảm ứng từ lớn, đường sức thưa ở nơi cĩ cảm ứng từ nhỏ.
Trang 2D Các đường sức từ là những đường cong kín.
Cõu 14: Aỷnh thaọt ủửụùc táo bụừi thaỏu kớnh hoọi tú luõn:
A Ngửụùc chiều vụựi vaọt B Nhoỷ hụn vaọt.
C Cuứng phớa vụựi thaỏu kớnh ủoỏi vụựi vaọt D Thaỳng ủửựng.
Cõu 15: Moọt laờng kớnh thuỷy tinh coự chieỏt suaỏt n= 1,5 vaứ goực chieỏt quang A=80 Tỡm goực leọch cuỷa tia saựng khi truyền qua laờng kớnh
- II TỰ LUẬN:
Bài 1) Moọt cuoọn dãy gồm 1000 vũng dõy, coự tửứ thõng ban ủầu baống 0 Hai ủầu cuỷa cuoọn
dãy ủửụùc noỏi vụựi moọt ủieọn keỏ Trong thụứi gian t = 0,5s ủaởt cuoọn dãy ủoự vaứo trong moọt tửứ trửụứng ủều thỡ tửứ thõng qua cuoọn dãy lỳc naứy laứ 25.10-3Wb
b) Tớnh suaỏt ủieọn ủoọng caỷm ửựng xuaỏt hieọn trong cuoọn dãy
c) Tớnh cửụứng ủoọ doứng ủieọn qua ủieọn keỏ Bieỏt raống ủieọn trụỷ cuỷa cuoọn dãy laứ R = 50
Bài 2) Một thấu kính hội tụ cĩ độ tụ D = 5dp Vật sáng AB = 1cm đặt vuơng gĩc với trục chính của thấu
kính cách thấu kính một khoảng d
a) Xác định vị trí, tính chất, chiều và độ lớn của ảnh tạo bỡi thấu kính Khi d = 30cm
b) Khi ảnh tạo bỡi thấu kính là ảnh ảo và cao gấp đơi vật Xác định vị trí của vật và ảnh
- HẾT
-SỞ GD – ĐT BèNH ĐỊNH
TRƯỜNG THPT TRƯNG VƯƠNG
Mĩ đề thi 209
ĐỀ THI HỌC Kè II NĂM HỌC 2010 – 2011
Mụn thi: VẬT Lí 11 CB
Thời gian làm bài:45 phỳt
I TRẮC NGHIỆM:
Cõu 1: Một ngời cận thị phải đeo kính cận số 0,5 Nếu xem tivi mà khơng muốn đeo kính, người đĩ phải
ngồi cách màn hình xa nhất là:
Cõu 2: Aỷnh thaọt ủửụùc táo bụừi thaỏu kớnh hoọi tú luõn:
A Nhoỷ hụn vaọt B Cuứng phớa vụựi thaỏu kớnh ủoỏi vụựi vaọt.
Cõu 3: Phát biểu nào sau đây là khơng đúng?
A Qua bất kỳ điểm nào trong từ trường ta cũng cĩ thể vẽ được một đường sức từ.
B Đường sức từ do nam châm thẳng tạo ra xung quanh nĩ là những đđường thẳng.
C Đường sức mau ở nơi cĩ cảm ứng từ lớn, đường sức thưa ở nơi cĩ cảm ứng từ nhỏ.
D Các đường sức từ là những đường cong kín.
Cõu 4: Cho hai thaỏu kớnh phaỳng lồi cuứng tiẽu cửù f gheựp saựt phần maởt phaỳng vaứo nhau, ta
ủửụùc moọt thaỏu kớnh mụựi coự tiẽu cửù baống:
Cõu 5: Hai điện tích điểm q1 = - q2 = 6.10 – 6 C đạt tại hai điểm cách nhau 6 cm trong một điện mơi cĩ hằng số điện mơi = 2 Lực tương tác giữa hai điện tích cĩ độ lớn :
Cõu 6: Phát biểu nào sau đây là khơng đúng? Người ta nhận ra từ trường tồn tại xung quanh dây dẫn
mang dịng điện vì:
A Cĩ lực tác dụng lên một hạt mang điện chuyển động dọc theo nĩ.
B Cĩ lực tác dụng lên một hạt mang điện đứng yên đặt bên cạnh nĩ.
C Cĩ lực tác dụng lên một dịng điện khác đặt song song cạnh nĩ.
D Cĩ lực tác dụng lên một kim nam châm đặt song song cạnh nĩ.
Cõu 7: Dịng điện I = 1 (A) chạy trong dây dẫn thẳng dài Cảm ứng từ tại điểm M cách dây dẫn 10 (cm)
cĩ độ lớn là:
A 2.10-6(T) B 2.10-8(T) C 4.10-6(T) D 4.10-7(T)
Cõu 8: Độ lớn của lực Lorexơ đợc tính theo cơng thức :
A f qvBtan B f q vBsin C f q vBcos D f q vB
Trang 3Cõu 9: Biểu thức tính hệ số tự cảm của ống dây dài là:
A L = 4ð 10-7.n2.V B t
I e L
t e L
D L = ễ.I Cõu 10: Đơn vị của từ thơng là:
Cõu 11: Chọn câu trả lời đúng Trong hiện tượng khúc xạ ánh sáng:
A Gĩc khúc xạ luơn bé hơn gĩc tới.
B Gĩc khúc xạ luơn lớn hơn gĩc tới.
C Gĩc khúc xạ tỉ lệ thuận với gĩc tới.
D Khi gĩc tới tăng dần thì gĩc khúc xạ cũng tăng dần.
Cõu 12: Chón phaựt bieồu ủuựng khi noựi về chieỏt suaỏt tuyeọt ủoỏi cuỷa caực mõi trửụứng
A Chieỏt suaỏt tuyeọt ủoỏi cuỷa caực mõi trửụứng luõn nhoỷ hụn 1
B Chieỏt suaỏt tuyeọt ủoỏi cuỷa caực mõi trửụứng luõn baống 1
C Tuứy tửứng mõi trửụứng
D Chieỏt suaỏt tuyeọt ủoỏi cuỷa caực mõi trửụứng luõn lụựn hụn 1
Cõu 13: Moọt laờng kớnh thuỷy tinh coự chieỏt suaỏt n= 1,5 vaứ goực chieỏt quang A=80 Tỡm goực leọch cuỷa tia saựng khi truyền qua laờng kớnh
Cõu 14: : Tính chất cơ bản của từ trường là :
A Gây ra lực đàn hồi tác dụng lên các dịng điện và nam châm đặt trong nĩ.
B Gây ra lực hấp dẫn lên các vật đặt trong nĩ.
C Gây ra sự biến đổi về tính chất điện của mơi trờng xung quanh.
D Gây ra lực từ tác dụng lên nam châm hoặc lên dịng điện đặt trong nĩ.
Cõu 15: Moọt oỏng dãy coự heọ soỏ tửù caỷm baống 0,01H Khi coự doứng ủieọn cháy qua, oỏng
dãy coự naờng lửụùng 0,08J Cửụứng ủoọ doứng ủieọn qua oỏng dãy baống:
- II TỰ LUẬN:
Bài 1) Moọt cuoọn dãy gồm 1000 vũng dõy, coự tửứ thõng ban ủầu baống 0 Hai ủầu cuỷa cuoọn
dãy ủửụùc noỏi vụựi moọt ủieọn keỏ Trong thụứi gian t = 0,5s ủaởt cuoọn dãy ủoự vaứo trong moọt tửứ trửụứng ủều thỡ tửứ thõng qua cuoọn dãy lỳc naứy laứ 25.10-3Wb
b) Tớnh suaỏt ủieọn ủoọng caỷm ửựng xuaỏt hieọn trong cuoọn dãy
c) Tớnh cửụứng ủoọ doứng ủieọn qua ủieọn keỏ Bieỏt raống ủieọn trụỷ cuỷa cuoọn dãy laứ R = 50
Bài 2) Một thấu kính hội tụ cĩ độ tụ D = 5dp Vật sáng AB = 1cm đặt vuơng gĩc với trục chính của thấu
kính cách thấu kính một khoảng d
a) Xác định vị trí, tính chất, chiều và độ lớn của ảnh tạo bỡi thấu kính Khi d = 30cm
b) Khi ảnh tạo bỡi thấu kính là ảnh ảo và cao gấp đơi vật Xác định vị trí của vật và ảnh
- HẾT
-SỞ GD – ĐT BèNH ĐỊNH
TRƯỜNG THPT TRƯNG VƯƠNG
Mĩ đề thi 357
ĐỀ THI HỌC Kè II NĂM HỌC 2010 – 2011
Mụn thi: VẬT Lí 11 CB
Thời gian làm bài:45 phỳt
I TRẮC NGHIỆM:
Cõu 1: Phát biểu nào sau đây là khơng đúng?
A Qua bất kỳ điểm nào trong từ trường ta cũng cĩ thể vẽ được một đường sức từ.
B Đường sức từ do nam châm thẳng tạo ra xung quanh nĩ là những đđường thẳng.
C Đường sức mau ở nơi cĩ cảm ứng từ lớn, đường sức thưa ở nơi cĩ cảm ứng từ nhỏ.
D Các đường sức từ là những đường cong kín.
Cõu 2: Tính chất cơ bản của từ trường là :
A Gây ra lực đàn hồi tác dụng lên các dịng điện và nam châm đặt trong nĩ.
B Gây ra lực hấp dẫn lên các vật đặt trong nĩ.
Trang 4C Gây ra sự biến đổi về tính chất điện của mơi trườngxung quanh.
D Gây ra lực từ tác dụng lên nam châm hoặc lên dịng điện đặt trong nĩ.
Cõu 3: Độ lớn của lực Lorexơ được tính theo cơng thức :
A f q vBsin B f qvBtan C f q vB D f q vBcos
Cõu 4: Đơn vị của từ thơng là:
Cõu 5: Một ngời cận thị phải đeo kính cận số 0,5 Nếu xem tivi mà khơng muốn đeo kính, người đĩ phải
ngồi cách màn hình xa nhất là:
Cõu 6: Hai điện tích điểm q1 = - q2 = 6.10 – 6 C đạt tại hai điểm cách nhau 6 cm trong một điện mơi cĩ hằng số điện mơi = 2 Lực tương tác giữa hai điện tích cĩ độ lớn :
Cõu 7: Aỷnh thaọt ủửụùc táo bụừi thaỏu kớnh hoọi tú luõn:
C Thaỳng ủửựng D Cuứng phớa vụựi thaỏu kớnh ủoỏi vụựi vaọt Cõu 8: Cho hai thaỏu kớnh phaỳng lồi cuứng tiẽu cửù f gheựp saựt phần maởt phaỳng vaứo nhau, ta
ủửụùc moọt thaỏu kớnh mụựi coự tiẽu cửù baống:
Cõu 9: Moọt oỏng dãy coự heọ soỏ tửù caỷm baống 0,01H Khi coự doứng ủieọn cháy qua, oỏng dãy
coự naờng lửụùng 0,08J Cửụứng ủoọ doứng ủieọn qua oỏng dãy baống:
Cõu 10:Chọn câu trả lời đúng Trong hiện tượng khúc xạ ánh sáng:
A Gĩc khúc xạ luơn bé hơn gĩc tới.
B Gĩc khúc xạ luơn lớn hơn gĩc tới.
C Gĩc khúc xạ tỉ lệ thuận với gĩc tới.
D Khi gĩc tới tăng dần thì gĩc khúc xạ cũng tăng dần.
Cõu 11: Chón phaựt bieồu ủuựng khi noựi về chieỏt suaỏt tuyeọt ủoỏi cuỷa caực mõi trửụứng
A Chieỏt suaỏt tuyeọt ủoỏi cuỷa caực mõi trửụứng luõn nhoỷ hụn 1
B Chieỏt suaỏt tuyeọt ủoỏi cuỷa caực mõi trửụứng luõn baống 1
C Tuứy tửứng mõi trửụứng
D Chieỏt suaỏt tuyeọt ủoỏi cuỷa caực mõi trửụứng luõn lụựn hụn 1
Cõu 12: Moọt laờng kớnh thuỷy tinh coự chieỏt suaỏt n= 1,5 vaứ goực chieỏt quang A=80 Tỡm goực leọch cuỷa tia saựng khi truyền qua laờng kớnh
Cõu 13: Dịng điện I = 1 (A) chạy trong dây dẫn thẳng dài Cảm ứng từ tại điểm M cách dây dẫn 10 (cm)
cĩ độ lớn là:
A 4.10-6(T) B 4.10-7(T) C 2.10-6(T) D 2.10-8(T)
Cõu 14 Phát biểu nào sau đây là khơng đúng? Người ta nhận ra từ trường tồn tại xung quanh dây dẫn
mang dịng điện vì:
A Cĩ lực tác dụng lên một hạt mang điện chuyển động dọc theo nĩ.
B Cĩ lực tác dụng lên một hạt mang điện đứng yên đặt bên cạnh nĩ.
C Cĩ lực tác dụng lên một dịng điện khác đặt song song cạnh nĩ.
D Cĩ lực tác dụng lên một kim nam châm đặt song song cạnh nĩ.
Cõu 15: Biểu thức tính hệ số tự cảm của ống dây dài là:
t e
L
I e L
C L = 4ð 10-7.n2.V D L = ễ.I
- II TỰ LUẬN:
Bài 1) Moọt cuoọn dãy gồm 1000 vũng dõy, coự tửứ thõng ban ủầu baống 0 Hai ủầu cuỷa cuoọn
dãy ủửụùc noỏi vụựi moọt ủieọn keỏ Trong thụứi gian t = 0,5s ủaởt cuoọn dãy ủoự vaứo trong moọt tửứ trửụứng ủều thỡ tửứ thõng qua cuoọn dãy lỳc naứy laứ 25.10-3Wb
b) Tớnh suaỏt ủieọn ủoọng caỷm ửựng xuaỏt hieọn trong cuoọn dãy
c) Tớnh cửụứng ủoọ doứng ủieọn qua ủieọn keỏ Bieỏt raống ủieọn trụỷ cuỷa cuoọn dãy laứ R = 50
Trang 5Bài 2) Một thấu kính hội tụ cĩ độ tụ D = 5dp Vật sáng AB = 1cm đặt vuơng gĩc với trục chính của thấu
kính cách thấu kính một khoảng d
a) Xác định vị trí, tính chất, chiều và độ lớn của ảnh tạo bỡi thấu kính Khi d = 30cm
b) Khi ảnh tạo bỡi thấu kính là ảnh ảo và cao gấp đơi vật Xác định vị trí của vật và ảnh
- HẾT
-SỞ GD – ĐT BèNH ĐỊNH
TRƯỜNG THPT TRƯNG VƯƠNG
Mĩ đề thi 485
ĐỀ THI HỌC Kè II NĂM HỌC 2010 – 2011
Mụn thi: VẬT Lí 11 CB
Thời gian làm bài:45 phỳt
I TRẮC NGHIỆM:
Cõu 1: Biểu thức tính hệ số tự cảm của ống dây dài là:
t e
L
I e L
D L = 4ð 10-7.n2.V
Cõu 2: Hai điện tích điểm q1 = - q2 = 6.10 – 6 C đạt tại hai điểm cách nhau 6 cm trong một điện mơi cĩ hằng số điện mơi = 2 Lực tương tác giữa hai điện tích cĩ độ lớn :
Cõu 3: Độ lớn của lực Lorexơ đợc tính theo cơng thức :
A f q vBsin B f q vBcos C f qvBtan D f q vB
Cõu 4: Tính chất cơ bản của từ trường là :
A Gây ra lực đàn hồi tác dụng lên các dịng điện và nam châm đặt trong nĩ.
B Gây ra lực hấp dẫn lên các vật đặt trong nĩ.
C Gây ra sự biến đổi về tính chất điện của mơi trường xung quanh.
D Gây ra lực từ tác dụng lên nam châm hoặc lên dịng điện đặt trong nĩ.
Cõu 5: Moọt oỏng dãy coự heọ soỏ tửù caỷm baống 0,01H Khi coự doứng ủieọn cháy qua, oỏng dãy
coự naờng lửụùng 0,08J Cửụứng ủoọ doứng ủieọn qua oỏng dãy baống:
Cõu 6: Moọt laờng kớnh thuỷy tinh coự chieỏt suaỏt n= 1,5 vaứ goực chieỏt quang A=80 Tỡm goực leọch cuỷa tia saựng khi truyền qua laờng kớnh
Cõu 7: Cho hai thaỏu kớnh phaỳng lồi cuứng tiẽu cửù f gheựp saựt phần maởt phaỳng vaứo nhau, ta
ủửụùc moọt thaỏu kớnh mụựi coự tiẽu cửù baống:
Cõu 8:Một ngời cận thị phải đeo kính cận số 0,5 Nếu xem tivi mà khơng muốn đeo kính, người đĩ phải ngồi cách màn hình xa nhất là:
Cõu 9: Phát biểu nào sau đây là khơng đúng?
A Qua bất kỳ điểm nào trong từ trường ta cũng cĩ thể vẽ được một đường sức từ.
B Đường sức từ do nam châm thẳng tạo ra xung quanh nĩ là những đđường thẳng.
C Đường sức mau ở nơi cĩ cảm ứng từ lớn, đường sức thưa ở nơi cĩ cảm ứng từ nhỏ.
D Các đường sức từ là những đường cong kín.
Cõu 10: Chón phaựt bieồu ủuựng khi noựi về chieỏt suaỏt tuyeọt ủoỏi cuỷa caực mõi trửụứng
A Chieỏt suaỏt tuyeọt ủoỏi cuỷa caực mõi trửụứng luõn nhoỷ hụn 1
B Chieỏt suaỏt tuyeọt ủoỏi cuỷa caực mõi trửụứng luõn baống 1
C Tuứy tửứng mõi trửụứng
D Chieỏt suaỏt tuyeọt ủoỏi cuỷa caực mõi trửụứng luõn lụựn hụn 1
Cõu 11: Aỷnh thaọt ủửụùc táo bụừi thaỏu kớnh hoọi tú luõn:
A Thaỳng ủửựng B Cuứng phớa vụựi thaỏu kớnh ủoỏi vụựi vaọt.
C Ngửụùc chiều vụựi vaọt D Nhoỷ hụn vaọt.
Trang 6Cõu 12: Dịng điện I = 1 (A) chạy trong dây dẫn thẳng dài Cảm ứng từ tại điểm M cách dây dẫn 10 (cm)
cĩ độ lớn là:
A 4.10-6(T) B 4.10-7(T) C 2.10-6(T) D 2.10-8(T)
Cõu 13: Phát biểu nào sau đây là khơng đúng? Người ta nhận ra từ trường tồn tại xung quanh dây dẫn
mang dịng điện vì:
A Cĩ lực tác dụng lên một hạt mang điện chuyển động dọc theo nĩ.
B Cĩ lực tác dụng lên một hạt mang điện đứng yên đặt bên cạnh nĩ.
C Cĩ lực tác dụng lên một dịng điện khác đặt song song cạnh nĩ.
D Cĩ lực tác dụng lên một kim nam châm đặt song song cạnh nĩ.
Cõu 14: Chọn câu trả lời đúng Trong hiện tượng khúc xạ ánh sáng:
A Gĩc khúc xạ luơn bé hơn gĩc tới.
B Gĩc khúc xạ luơn lớn hơn gĩc tới.
C Gĩc khúc xạ tỉ lệ thuận với gĩc tới.
D Khi gĩc tới tăng dần thì gĩc khúc xạ cũng tăng dần.
Cõu 15: Đơn vị của từ thơng là:
- II TỰ LUẬN:
Bài 1) Moọt cuoọn dãy gồm 1000 vũng dõy, coự tửứ thõng ban ủầu baống 0 Hai ủầu cuỷa cuoọn
dãy ủửụùc noỏi vụựi moọt ủieọn keỏ Trong thụứi gian t = 0,5s ủaởt cuoọn dãy ủoự vaứo trong moọt tửứ trửụứng ủều thỡ tửứ thõng qua cuoọn dãy lỳc naứy laứ 25.10-3Wb
b) Tớnh suaỏt ủieọn ủoọng caỷm ửựng xuaỏt hieọn trong cuoọn dãy
c) Tớnh cửụứng ủoọ doứng ủieọn qua ủieọn keỏ Bieỏt raống ủieọn trụỷ cuỷa cuoọn dãy laứ R = 50
Bài 2) Một thấu kính hội tụ cĩ độ tụ D = 5dp Vật sáng AB = 1cm đặt vuơng gĩc với trục chính của thấu
kính cách thấu kính một khoảng d
a) Xác định vị trí, tính chất, chiều và độ lớn của ảnh tạo bỡi thấu kính Khi d = 30cm
b) Khi ảnh tạo bỡi thấu kớnh là ảnh ảo và cao gấp đơi vật Xác định vị trí của vật và ảnh
- HẾT
-made cauhoi dapan made cauhoi dapan made cauhoi dapan made cauhoi dapan
TỰ LUẬN:
Bài 1) 2 điểm
a) ec = 50V(1,0)
b) I = 1A(1,0)
Bài 2) 3 điểm
Trang 7a) f = 20cm(0,25), d = 60cm(0,25), ảnh thật(0,25), k = -2(0,25), ngược chiều(0,25), A’B’ = 2cm(0,25)
b) d = 10cm, d’ = -20cm(1,5)