Câu 2: Đặt câu với một từ đơn hoặc một từ phức em vừa tìm được ở trên... Bài tập: Điền ch hay tr vào chố trống cho thích hợp..[r]
Trang 1Phòng GD&ĐT Bình Giang
Trường Tiểu học Vĩnh Tuy
ĐỀ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG ĐẦU NĂM
NĂM HỌC: 2010-2011 MÔN: TIẾNG VIỆT LỚP 5
(Thời gian 60 phút, không kể thời gian chép đề)
ĐỀ BÀI
I LUYỆN TỪ VÀ CÂU ( 2 điểm)
Câu 1: Tìm 5 từ đồng nghĩa với từ “Tổ quốc”.
Câu 2: Đặt một câu có trạng ngữ chỉ thời gian Xác định chủ ngữ, vị ngữ trong câu
em vừa đặt
II CHÍNH TẢ (4 điểm)
1 Bài viết: Hoàng hôn trên sông Hương
( Tiếng Việt 5 – Tập I/ trang 11)
( Viết từ: “Phía bên sông buổi chiều cũng chấm dứt” )
2 Bài tập: Điền l hay n vào các chố trống cho thích hợp.
- phép ạ mặt ạ
- iềm vui chói ọi
III TẬP LÀM VĂN (4 điểm)
Đề bài: Em hãy viết đoạn văn tả cảnh một buổi sáng trong vườn cây
( hoặc trên cánh đồng )
_
Trang 2HƯỚNG DẪN CHẤM ĐIỂM
I LUYỆN TỪ VÀ CÂU ( 2 điểm)
Cõu 1 (1 điểm): Tỡm đỳng 5 từ: 1 điểm; 4 từ: 0,75 điểm; 2 - 3 từ: cho 0,5 điểm;
1từ: cho 0,25 điểm
Đỏp ỏn:
Cõu 2 (1 điểm): Đặt cõu đỳng: 0,5 điểm; xỏc định đỳng CN – VN: 0,5 điểm.
II CHÍNH TẢ (4 điểm)
1) Bài viết: 3 điểm
- Bài viết không mắc lỗi chính tả, chữ viết rõ ràng, trình bày đúng đoạn văn: 3 điểm
- Mỗi lỗi chính tả trong bài ( sai, lẫn phụ âm đầu hoặc vần, dấu thanh, lỗi viết hoa ) trừ 0,5 điểm
- Lu ý: Nếu chữ viết không rõ ràng, sai về độ cao, khoảng cách, kiểu chữ, trình bày bẩn: bị trừ không quá 1 điểm toàn bài
2) Bài tập: 1 điểm
Đỳng mỗi từ cho 0,25 điểm
III TẬP LÀM VĂN (4 điểm)
- Viết đợc một đoạn văn đúng chủ đề, bố cục rõ ràng ( đủ 3 phần) 2 điểm
- Dùng từ đặt câu sinh động; câu văn có hình ảnh, giàu cảm xúc: 1.5 điểm
- Trình bày sạch sẽ; chữ viết đều, đẹp, không mắc lỗi chính tả: 0.5 điểm
Trang 3Phòng GD&ĐT Bình Giang
Trường Tiểu học Vĩnh Tuy
ĐỀ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG ĐẦU NĂM
NĂM HỌC: 2010-2011 MÔN: TIẾNG VIỆT LỚP 4
(Thời gian 60 phút, không kể thời gian chép đề)
ĐỀ BÀI
I LUYỆN TỪ VÀ CÂU ( 10 phút)
Câu 1: Tìm từ đơn, từ phức trong câu ca dao sau.
Anh em như thể chân tay Rách lành đùm bọc, dở hay đỡ đần.
Câu 2: Đặt câu với một từ đơn hoặc một từ phức em vừa tìm được ở trên.
II CHÍNH TẢ ( 20 phút)
3 Bài viết: Tre Việt Nam
( Tiếng Việt 4 – Tập I/ trang 41)
( Viết từ: “Vươn mình trong gió như chông lạ thường” )
4 Bài tập: Điền s hay x vào các chố trống cho thích hợp.
- phù a ót a
- âu kim con âu
III TẬP LÀM VĂN ( 30 phút)
Đề bài: Em hãy kể lại tóm tắt câu chuyện “Nàng tiên Ốc” kết hợp tả ngoại
hình của một nhân vật trong câu chuyện mà em thích
_
Trang 4HƯỚNG DẪN CHẤM ĐIỂM TIẾNG VIỆT 4
I LUYỆN TỪ VÀ CÂU ( 2 điểm)
Cõu 1 (1 điểm): Tỡm đỳng cỏc từ:
+ đơn: như, thể, chõn, tay, rỏch, lành, dở, hay
+ phức: anh em, đựm bọc, đỡ đần
Cõu 2 (1 điểm): Đặt cõu đỳng: 1 điểm.
II CHÍNH TẢ (4 điểm)
1) Bài viết: 3 điểm
- Bài viết không mắc lỗi chính tả, chữ viết rõ ràng, trình bày đúng đoạn văn: 3 điểm
- Mỗi lỗi chính tả trong bài ( sai, lẫn phụ âm đầu hoặc vần, dấu thanh, lỗi viết
hoa ) trừ 0,5 điểm
- Lu ý: Nếu chữ viết không rõ ràng, sai về độ cao, khoảng cách, kiểu chữ, trình bày bẩn: bị trừ không quá 0,5 điểm toàn bài
2) Bài tập: 1 điểm
Đỳng mỗi từ cho 0,25 điểm
III TẬP LÀM VĂN (4 điểm)
- Kể lại đợc đỳng nội dung cõu chuyện kết hợp tả được ngoại hỡnh của một nhõn vật, bố cục rõ ràng: 2,5 điểm
- Dùng từ đặt câu sinh động; câu văn có hình ảnh, giàu cảm xúc: 1 điểm
- Trình bày sạch sẽ; chữ viết đều, đẹp, không mắc lỗi chính tả: 0.5 điểm
Phũng GD&ĐT Bỡnh Giang ĐỀ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG ĐẦU NĂM
Trang 5Trường Tiểu học Vĩnh Tuy NĂM HỌC: 2010-2011
MễN: TIẾNG VIỆT LỚP 3
(Thời gian 50 phỳt, khụng kể thời gian chộp đề)
ĐỀ BÀI
I LUYỆN TỪ VÀ CÂU ( 10 phỳt)
Đặt cõu hỏi cho cỏc bộ phận cõu được gạch chõn sau:
a) Bạn Lan Anh là học sinh giỏi của lớp em.
b) Vịnh Hạ Long là thắng cảnh nối tiếng của Việt Nam.
II CHÍNH TẢ (20 phỳt)
5 Bài viết: Mẹ vắng nhà ngày bóo
( Tiếng Việt 3 – Tập I/ trang 32)
( Viết ba khổ thơ đầu )
6 Bài tập: Điền ch hay tr vào chố trống cho thớch hợp.
- quả anh bức anh
- ồng cõy ồng sỏch
III TẬP LÀM VĂN ( 20 phỳt)
Đề bài: Viết một đoạn văn ngắn( từ 4 đến 5 câu) kể về gia đỡnh của em ( hoặc gia đỡnh của bạn em m em bià ết)
_
HƯỚNG DẪN CHẤM ĐIỂM
Trang 6I LUYỆN TỪ VÀ CÂU ( 2 điểm)
Đặt cõu hỏi đỳng mỗi cõu theo yờu cầu của đề bài cho 1 điểm
II CHÍNH TẢ (4 điểm)
1) Bài viết: 3 điểm
- Bài viết không mắc lỗi chính tả, chữ viết rõ ràng, trình bày đúng đoạn văn: 3 điểm
- Mỗi lỗi chính tả trong bài ( sai, lẫn phụ âm đầu hoặc vần, dấu thanh, lỗi viết
hoa ) trừ 0,5 điểm
- Lu ý: Nếu chữ viết không rõ ràng, sai về độ cao, khoảng cách, kiểu chữ, trình bày bẩn: bị trừ không quá 1 điểm toàn bài
2) Bài tập: 1 điểm
Đỳng mỗi từ cho 0,25 điểm
III TẬP LÀM VĂN (4 điểm)
- Viết đợc một đoạn văn đúng chủ đề, bố cục rõ ràng ( đủ 3 phần) 2 điểm
- Dùng từ đặt câu sinh động; câu văn có hình ảnh, giàu cảm xúc: 1.5 điểm
- Trình bày sạch sẽ; chữ viết đều, đẹp, không mắc lỗi chính tả: 0.5 điểm
Phũng GD&ĐT Bỡnh Giang
Trường Tiểu học Vĩnh Tuy
ĐỀ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG ĐẦU NĂM
NĂM HỌC: 2010-2011
Trang 7MÔN: TIẾNG VIỆT LỚP 2
ĐỀ BÀI
I CHÍNH TẢ: (20 phút)
7 Bài viết: Trên chiếc bè
( Tiếng Việt 2 – Tập I/ trang 34)
( Viết từ: “Những anh gọng vó váng cả mặt nước.” )
8 Bài tập: Điền vào chỗ trống vẫn uôc hay uôt.
- bạch t rét b
- con ch b dây
II ĐỌC THÀNH TIẾNG: ( mỗi em không quá 2 phút)
( học sinh bốc thăm chọn một trong số các bài sau) 1) Ngày hôm qua đâu rồi? ( TV 2/ trang 10 - đọc 3 khổ thơ đầu) 2) Phần thưởng ( TV 2/ trang 13 - đọc đoạn 2)
3) Bạn của Nai Nhỏ ( TV 2/ trang 22 - đọc đoạn 4)
4) Gọi bạn ( TV 2 / trang 28 - đọc cả bài)
5) Bím tóc đuôi sam ( TV 2 / trang 31 - đọc đoạn 2)
_
HƯỚNG DẪN CHẤM TIẾNG VIỆT 2
Trang 8I CHÍNH TẢ ( 5 điểm)
1) Bài viết: 4 điểm
- Bài viết không mắc lỗi chính tả, chữ viết rõ ràng, trình bày đúng đoạn văn: 4 điểm
- Mỗi lỗi chính tả trong bài ( sai, lẫn phụ âm đầu hoặc vần, dấu thanh, lỗi viết
hoa ) trừ 0,5 điểm
- Lu ý: Nếu chữ viết không rõ ràng, sai về độ cao, khoảng cách, kiểu chữ, trình bày bẩn: bị trừ không quá 1 điểm toàn bài
2) Bài tập: 1 điểm
Đỳng mỗi từ cho 0,25 điểm
II ĐỌC THÀNH TIẾNG ( 5 điểm)
+ Đọc đúng, lưu loỏt các tiếng, từ: 1,5 điểm
+ Ngắt nghỉ hơi đúng ở các dấu câu, các cụm từ, phỏt õm đỳng: 1,5 điểm
+ Giọng đọc bớc đầu có diễn cảm phự hợp với nội dung bài: 1 điểm
+ Cờng độ, tốc độ đọc đạt yêu cầu ( không đọc quá to hoặc quá nhỏ, tốc độ
khoảng 60 tiếng/1 phút) 1 điểm
Phũng GD&ĐT Bỡnh Giang
Trường Tiểu học Vĩnh Tuy
ĐỀ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG ĐẦU NĂM
NĂM HỌC: 2010-2011 MễN: TOÁN LỚP 5
(Thời gian 40 phỳt, khụng kể thời gian giao đề)
Trang 9ĐỀ BÀI
I Phần trắc nghiệm : Ghi lại chữ cỏi đặt trước đỏp ỏn em cho là đỳng.
1) Phân số nào dới đây bé hơn 1
2 ?
A
1
3 B
2
4 C.
3
2 D
4 5
3) Phõn số nào bằng phõn số 32 (1 điểm)
A 154
B 128 C
4
3) 69 m2 99 dm2 = … dm2
A 69 099 dm2 B 6 999 cm2 C 6 999 dm2 D- 69 0099 dm2
4) Chu vi của một tấm bìa hình vuông là 5 cm, vậy diện tích của tấm bìa đó là :
A 25cm 2 B 254 cm 2 C 20 cm 2 D 2516 cm 2
II Phần tự luận:
Câu 1: Tính:
428 x 25 13498 : 32
3
25 :
4
21 x 2 = 5 -
2 9
3 4 =
Cõu 2: Tỡm y.
a) y +
3 1
4 b) y :
1 2
4 3
Câu 3: Một ô tô cứ đi 20 km thì tiêu hao hết 1 lít xăng, giá tiền 1 lít xăng là 16500 đồng.
Hỏi nếu ô tô đó đi 180 km thì cần bao nhiêu tiền để mua xăng?
Cõu 4: Tớnh chu vi một mảnh đất hỡnh chữ nhật, biết chiều dài bằng 54 chiều rộng và hơn chiều rộng 10 m
Câu 5: Tớnh nhanh.
36 22 51
11 57 72
HƯỚNG DẪN CHẤM ĐIỂM
I Phần trắc nghiệm: ( 2 điểm)
Khoanh đỳng mỗi ý cho 0,5 điểm
Trang 10Ý: 1 – A 2 – B 3 – C 4 – D
II Phần tự luận: ( 8 điếm )
Câu 1: ( 3 điểm ) đúng mỗi ý cho 0,75 điểm.
Câu 2: ( 1 điểm) đúng mỗi ý cho 0,5 điểm.
Câu 3: ( 1,5 điểm) - Tính đúng số lít xăng để ô tô đi hết 180 km: 0,75 điểm
- Tính đúng số tiền để mua xăng: 0,5 điểm
- Đáp số đúng: 0,25 điểm
Câu 4: ( 1,5 điểm) - Tính đúng chiều rộng mảnh đất hình chữ nhật: 0,75 điểm
- Tính đúng chiều dài mảnh đất hình chữ nhật: 0,5 điểm
- Đáp số đúng: 0,25 điểm
Câu 5: ( 1 điểm )
MÔN: TOÁN LỚP 4
Thời gian làm bài 40 phút không kể chép đề
I PHẦN TRẮC NGHIỆM: (3 điểm)
Trang 11Ghi lại chữ cỏi trước đỏp ỏn em cho là đỳng.
1/ Số bộ nhất trong cỏc số sau:
2/ Số liền sau số: 99.999 là ?
3/ Trong các số sau, số nào có chữ số 8 có giá trị là 8000?
A 181920 B 68695 C 39386 D 856396
4/ Số gồm 6 trăm triệu, 8 chục triệu, 5 trăm nghìn, 3 trăm, 2 chục và 9 đơn vị viết là:
A 680500329 B 68530029 C 86500329 D 8650329
II PHẦN TỰ LUÂN: (7 điểm)
Cõu 1 Đặt tớnh rồi tớnh:
a/ 3867 + 219 b/ 6832 – 2689 c/ 5032 7 d/ 3680 : 5
Cõu 2 Tớnh giỏ trị của biểu thức:
a 4523 – 2496 : 4 b (8354 - 5638) 5
Câu 3 Một cửa hàng có 1245 cái áo, cửa hàng đã bán 1
3 số áo Hỏi cửa hàng đó
còn lại bao nhiêu cái áo ?
Cõu 4 : Một hình chữ nhật có chiều dài 1269 m và gấp 9 lần chiều rộng Tính chu vi
hình chữ nhật đó ?
Câu 5: Tớnh nhanh:
5 x 217 x 20 – 4 x 215 x 25
_
HƯỚNG DẪN CHẤM MễN TOÁN 4
I Phần trắc nghiệm: ( 2 điểm)
Khoanh đỳng mỗi ý cho 0,5 điểm
í: 1 – C 2 – B 3 – B 4 - A
Trang 12II Phần tự luận: ( 8 điếm )
Câu 1: ( 3 điểm ) đúng mỗi ý cho 0,75 điểm.
Câu 2: ( 1,5 điểm) đúng mỗi ý cho 0,75 điểm (Đúng mỗi phép trừ: 0,25 điểm; mỗi
phép nhân hoặc chia: 0,5 điểm)
Câu 3: ( 1 điểm) - Tính đúng số áo đã bán: 5 điểm
- Tính đúng số áo còn lại: 0,25 điểm
- Đáp số đúng: 0,25 điểm
Câu 4: ( 1,5 điểm) - Tính đúng chiều rộng hình chữ nhật: 0,75 điểm
- Tính đúng chu vi hình chữ nhật: 0,5 điểm
- Đáp số đúng: 0,25 điểm
Câu 5: ( 1 điểm )
Trường Tiểu học Vĩnh Tuy Năm học: 2010 - 2011 MÔN: TOÁN LỚP 3
Thời gian: 40 phút
ĐỀ BÀI
I TRẮC NGHIỆM : ( 2 điểm)
Trang 13Ghi lại chữ cái đặt trước đáp án em cho là đúng:
1 Số “ ba trăm linh bảy” viết là:
A 370 B 3007 C 307
2 Có 27 bạn xếp hàng, mỗi hàng có 3 học sinh Hỏi xếp được bao nhiêu hàng?
A 9 hàng B 8 hàng C 6 hàng
3 Hình bên có mấy hình tam giác ?
A 4 hình tam giác B 5 hình tam giác
C 6 hình tam giác
4 Kết quả phép tính 20 x 3 : 2 là:
A 20 B 30 C 3
II TỰ LUẬN : (8 điểm)
1 Đặt tính rồi tính:
a) 357 + 26 b) 856 – 193 c) 8 x 5 : 4 = d) 30 x 3 : 9 =
2 Tìm x: a) x 140 250 b) x - 120 = 50: 5
3 Tính độ dài đường gấp khúc:
B
12cm
14cm D
A 15cm
C
4 Một bao ngô cân nặng 125 kg, một bao gạo cân nặng hơn bao ngô 16 kg Hỏi một bao gạo và một bao ngô cân nặng bao nhiêu kg ?
5 Viết 4 số mà mỗi số có ba chữ số giống nhau ?
_
HƯỚNG DẪN CHẤM ĐIỂM
I Phần trắc nghiệm: ( 2 điểm)
Khoanh đúng mỗi ý cho 0,5 điểm
Ý: 1 – C 2 – A 3 – C 4 - B
Trang 14II Phần tự luận: ( 8 điếm )
Câu 1: ( 2 điểm ) Tính đúng mỗi phần cho 0,5 điểm.
Câu 2: ( 2,5 điểm) đúng ý a 1 điểm, ý b cho 1,5 điểm.
Câu 3: ( 1 điểm) Tính đúng độ dài đường gấp khúc: 0,75 điểm, đáp số: 0,25 điểm Câu 4: ( 1,5 điểm) - Tính đúng cân nặng của một bao gạo: 0,75 điểm
- Tính đúng cân nặng của một bao gạo và một bao ngô: 0,5 điểm
- Đáp số đúng: 0,25 điểm
Câu 5: ( 1 điểm ) Viết đúng, đủ các số theo yêu cầu 1 điểm (mỗi số cho 0,25
điểm)
MÔN: TOÁN LỚP 2 Thời gian 40 phút không kể chép đề
§Ò bµi
PHẦN I: TRẮC NGHIỆM:
Trang 15Ghi lại chữ cỏi đặt trớc đỏp ỏn em cho l đúng: à
1 Số lớn nhất có 1 chữ số là:
A: 0 B: 9 C: 10 D: 5
2 Số bé nhất có 2 chữ số là:
A: 10 B: 90 C: 99 D: 100
3 Số liền trớc của 19 là :
A: 20 B: 21 C: 10 D: 18
4 Số liền sau của 99 là:
A: 98 B: 91 C: 100 D: 89
PHẦN II: TỰ LUẬN:
Cõu 1: : Đặt tính rồi tính:
34 + 42 8 + 71 49 - 15 57 - 53
Cõu 2 Điền dấu: > ; < ; = vào ụ trống ( 1điểm)
43 + 4 34 + 10 51 + 1 1 +51
60cm - 40cm 2dm 4dm + 3dm 60 cm
Câu 3 : Dựa vào túm tắt sau, em hãy giải b ià toỏn:
An và Bỡnh cú : 56 quyển sỏch.
An cú : 25 quyển sỏch
Bỡnh cú : quyển sỏch
Cõu 4 : Lan có sợi dây dài 72 cm, Lan cắt bớt đi 20 cm Hỏi sợi dây còn lại dài bao nhiêu
xăngtimét?
Câu 5: Với 3 chữ số: 0 , 1 , 2 hóy viết tất cả cỏc số cú 2 chữ số khỏc nhau ?
_
H ớng dẫn chấm toán lớp 2
PHẦN I: TRẮC NGHIỆM: (2 điểm)
Mỗi ý đúng 0,5 điểm
1 B 2 A 3 D 4 C
PHẦN II: TỰ LUẬN: (8 điểm)
Câu 1: ( 2 điểm)
Đặt tính và tính đúng kết quả mối phép tính: 0,5 điểm
Trang 16Câu 2: (2 điểm)
Điền đúng mỗi ô trống cho 0.5 điểm
Câu 3: (1,5 điểm)
- Lời giải và phép tính đúng: 1 điểm
- Ghi đáp số đúng: 1 điểm
Câu 4: (1,5 điểm)
- Lời giải và phép tính đúng: 1 điểm.
- Ghi đáp số đúng: 1 điểm
Câu 5: (1 điểm)
Tìm đúng, đầy đủ các số 1 điểm (mỗi số: 0,25 điểm)