1. Trang chủ
  2. » Hoá học lớp 12

Tải Đề kiểm tra tiếng Anh lớp 4 giữa kì 2 năm 2019 - 2020 - Đề thi tiếng Anh lớp 4 có đáp án

6 43 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 10,67 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mời bạn đoc tham khảo thêm tài liệu Tiếng Anh lớp 4 tại đây:6. Bài tập Tiếng Anh lớp 4 theo từng Unit: https://vndoc.com/tieng-anh-lop-4.[r]

Trang 1

ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ 2 LỚP 4 MÔN TIẾNG ANH NĂM 2019 - 2020

I Chọn từ khác loại.

1 a Children's Day b Tet c Christmas d Sunday

2 a thin b fat c slim d fast

3 a milk b fruit juice c rice d coca cola

4 a bread b drink c eat d go

5 a sister b worker c teacher d engineer

6 A snake B dog C teacher D kangaroo

7 A second B thirteen C eight D twelve

8 A cheap B much C expensive D long

9 A toy store B bakery C hospital D near

10 A chicken B Climb C fish D dog

II Điền từ để hỏi WHAT, WHAT TIME, WHEN, WHERE, HOW MUCH thích hợp vào chỗ trống

1 _ is Tet holiday?

Trang 2

2 _ time is this?

3 _ is this T-shirt?

4 _ does your mother do?

5 _ do they look like?

6 _ are those pens?

7 _ is her phone number?

8 _ is your school?

9 _ animal do you want to see?

10 _ is your birthday?

III Chọn đáp án đúng

1 Let’s _ to the bookshop

A going

B go

C to go

D went

2 I have lunch _ twelve o’clock

A at

B to

C with

D for

Trang 3

3 What _ her brother do?

A do

B did

C is

D does

4 He is _ engineer

A the

B X

C a

D an

5 How _ is this dress?

A much

B many

C lot of

D some

6 Would you like _ milk?

A many

B X

C some

D any

Trang 4

7 What is your phone _?

A mobile

B number

C home

D way

8 I am going _ my grandparents this summer

A visiting

B visit

C visits

D to visit

IV Sắp xếp các chữ sau thành câu hoàn chỉnh

1 to/ animal/ you/ What/ see/ do/ want?

_?

2 do/ I/ seven/ homework/ p.m./ at/ my

_

3 some/ like/ coffee/ you/ Would?

_?

4 is/ or/ What/ shirt/ this/ cheaper/ hat/ that?

_?

5 in/ works/ My/ an/ office/ mother

Trang 5

6 and/ teacher/ tall/ My/ is/ handsome

_

7 can’t/ I/ because/ go/ busy/ I’m

_

8 day/ is/ When/ children’s/ the?

_?

ĐÁP ÁN

I Chọn từ khác loại.

1 - d; 2 - d; 3 - c; 4 - a; 5 - a; 6 - c; 7 - A; 8 - B; 9 - D; 10 - B

II Điền từ để hỏi WHAT, WHAT TIME, WHEN, WHERE, HOW MUCH thích hợp vào chỗ trống

1 - When; 2 - What; 3 - how much; 4 - what; 5 - what;

6 - how much; 7 - what; 8 - where; 9 - what; 10 - when;

III Chọn đáp án đúng

1 - B; 2 - A; 3 - D; 4 - D; 5 - A; 6 - C; 7 - B; 8 - D

IV Sắp xếp các chữ sau thành câu hoàn chỉnh

1 What animal do you want to see?

2 I do my homework at seven p.m

3 Would you like some coffee?

Trang 6

4 What is cheaper, this hat or that shirt?

5 My mother works in an office

6 My teacher is tall and handsome

7 I can’t go because I’m busy

8 When is the children’s day?

Mời bạn đoc tham khảo thêm tài liệu Tiếng Anh lớp 4 tại đây:

Bài tập Tiếng Anh lớp 4 theo từng Unit: https://vndoc.com/tieng-anh-lop-4

Bài tập trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 4 trực tuyến: https://vndoc.com/test/tieng-anh-lop-4

Ngày đăng: 17/02/2021, 11:21

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w