1. Trang chủ
  2. » Ngoại ngữ

Tải Đề ôn thi giữa học kì 2 môn Toán lớp 4 - Đề 5 - Đề kiểm tra giữa kì 2 lớp 4 môn Toán

4 57 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 143,17 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Độ dài các cạnh của hình bình hànhB. Độ dài một cạnh của hình bình hành C.[r]

Trang 1

Đề ôn thi giữa học kì 2 môn Toán lớp 4 - Đề số 5

A Đề ôn thi giữa học kì 2 môn Toán lớp 4

Phần I: Trắc nghiệm: Khoanh tròn vào câu trả lời đúng

Câu 1: Phân số tối giản của phân số

7

10 là phân số nào?

A

7

3

10

3 5

Câu 2: Rút gọn phân số

2 3 5

3 6 10

 

  ta được phân số tối giản là:

A

1

1

1

1 15

Câu 3: Khi sắp xếp các phân số

1 45 1

; ;

9 81 5 theo thứ tự từ bé đến lớn ta được:

A

1 1 45

; ;

1 1 45

; ;

9 5 81

C

45 1 1

; ;

45 1 1

; ;

81 9 5

Câu 4: Để tính diện tích hình bình hành ta cần biết số đo của các đại lượng nào?

A Độ dài các cạnh của hình bình hành

B Độ dài một cạnh của hình bình hành

C Chu vi của hình bình hành

D Độ dài đáy và chiều cao của hình bình hành

Câu 5: Số a thỏa mãn để 47a 0 chia hết cho 2, 5 và 3 là:

A a = 3 B a = 0 C a = 2 D a = 1

Phần II: Tự luận

Trang 2

Bài 1: Thực hiện các phép tính sau:

a,

23 7

9 13 

c,

25 16

4 4 15 :

7 5 21 

Bài 2: Tìm x, biết:

a,

1 5 10

:

2 3 9

x 

b,

3  x   4 27

Bài 3: Điền dấu <, > , = thích hợp vào chỗ chấm:

a, 3 tấn … 25 tạ b, 5 tấn 45 kg … 5045 kg

c, 3/4 phút … 30 giây c, 50m240dm2 …5400dm2

Bài 4: Một sân trường hình chữ nhật có chiều dài 25m và chiều rộng bằng 4/5 chiều

dài Biết rằng cứ 1m2 sẽ xếp được 2 em học sinh Hỏi sân trường có thể xếp được bao nhiêu em học sinh?

Bài 5*: Nêu quy luật rồi viết tiếp 4 số trong các dãy số dưới đây:

a, 1, 2, 3, 6, 12, 24,… b, 1, 3, 11, 43, 171, …

B Lời giải đề ôn thi giữa học kì 2 môn Toán lớp 4

I Phần trắc nghiệm

II Phần tự luận

Bài 1:

a,

5  10 10 10 10   

b,

9 13 117 117 117    

Trang 3

c,

100  3   4 3  12  3

d,

7 5 21 7 4 21 7 7       

Bài 2:

a,

1 5 10

:

2 3 9

2 3 10

3 1

2 2

4

4

2

x

x

x

x

x

 

 

b,

1 2

3 9

3 2

9 9 1 9

x x x x x x

 

 

 

 

Bài 3:

a, 3 tấn > 25 tạ b, 5 tấn 45 kg = 5045 kg

c, 3/4 phút > 30 giây c, 50m240dm2 < 5400dm2

Bài 4:

Chiều rộng của sân trường hình chữ nhật là:

25 x 4/5 = 20 (m)

Diện tích của sân trường hình chữ nhật là:

20 x 25 = 500 (m2)

Số học sinh mà sân trường có thể xếp được là:

500 x 2 = 1000 (học sinh)

Trang 4

Đáp số: 1000 học sinh

Bài 5*:

a, Quy luật là số cần tìm sẽ là tổng của tất cả các số phía trước nó

Như vậy 4 số tiếp theo sẽ là: 48, 96, 192, 384

b, Quy luật là kể từ số thứ hai trở đi thì số liền sau bằng số liền trước nhân 4 trừ 1 Như vậy 4 số tiếp theo sẽ là: 683, 2731, 10923, 43691

Tải thêm tài liệu tại:

https://vndoc.com/tai-lieu-hoc-tap-lop-4

Ngày đăng: 17/02/2021, 11:19

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w