1. Kiến thức: Học sinh nắm vững kiến thức theo các chủ đề sau: a. Giải các câu hỏi lý thuyết. Tính hoá trị của nguyên tố trong hợp chất. Lập CTHH theo hoá trị.. e. Xác định nguyên tử n[r]
Trang 1Tuần 8 Ngày soạn 10/10/2011
Tiết 16 Ngày giảng12 /10/2011
KIỂM TRA MỘT TIẾT
I Mục tiêu của đề kiểm tra
1 Kiến thức: Học sinh nắm vững kiến thức theo các chủ đề sau:
a Chủ đề 1: Chất
b Chủ đề : Nguyên tử
c Chủ đề 3 : Nguyên tố hoá học
d Chủ đề 4 : Đơn chất và hợp chất, phân tử
e Chủ đề 5 : Công thức hoá học
f Chủ đề 6 : Hoá trị
2 Kỹ năng
a Giải các câu hỏi lý thuyết
b Nêu ý nghĩa của CTHH
c Tính hoá trị của nguyên tố trong hợp chất
d Lập CTHH theo hoá trị
e Xác định nguyên tử nguyên tố trong hợp chất
3 Thái độ
a Xây dựng lòng tin và tính quyết đoán của học sinh khi giải quyết vấn đề
b Rèn luyện tính cẩn thận, nghiêm túc trong khoa học
II Hình thức đề kiểm tra:
Trắc nghiệm 30%, Tự luận 70%
III Ma trận đề kiểm tra
III Ma trận đề kiểm tra
Nội dung Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng ở
mức độ cao
Tổng
Chủ đề 1
Bài 2:
Chất
Câu 1 0,5 đ
1 câu
0,5đ
5 % Chủ đề 2
Bài 4:
Nguyên
tử
Câu 3 0,5 đ
1 câu
0,5đ
5
% Chủ đề 3
Nguyên
tố hóa
học
Câu 2 0,5 đ
1 câu 0,5đ
5 %
Trang 2Chủ đề 4.
Đơn chất
và hợp
chất,
phân tử
Câu 4
0,5 đ
1 câu
0,5đ
5 % Chủ đề 5
Công
thức hoá
học
Câu 5 0,5 đ
Câu 1 Câu 2a
3 đ
Câu 3b 0,5đ
Câu 3 1,5 đ
5câu
5,5đ 55% Chủ đề 6
Hoá trị
Câu 6 0,5 đ
Câu 2bc
2 đ
3câu
2,5đ 25% Tổng số 6 câu
3 đ 30%
3 câu
3 đ 30%
3 câu
2,5 đ 25%
1 câu
1,5 đ 15%
10 câu
10 đ 100%
IV Đề kiểm tra
I/ PHẦN TRẮC NGHIỆM (3 điểm)
Khoanh tròn vào chữ cái đứng đầu ý đúng trong các câu sau:
Câu 1/(0,5 điểm) Cây viết, máy bay, xe tăng, lọ hoa, cặp sách là những ………
a/ Vật thể nhân tạo b/ Vật thể tự nhiên c/ chất d/ Hổn hợp
Câu 2/(0,5 điểm) : Nguyên tố hóa học là tập hợp những nguyên tử cùng loại, có cùng: a/ số nơtron trong nhân b/ số electron lớp ngoài cùng
c/ số proton trong hạt nhân d/ số p = số e
Câu 3/ (0,5 điểm) Nguyên tử oxi nặng hơn nguyên tử cacbon bao nhiêu lần?
a/ 1,5 lần b/ 2 lần c/ 4/3 lần d/ 2,5 lần
Câu 4/(0,5 điểm) Cho các chất sau: Natri, nước, kẽm, đường, muối ăn, lưu huỳnh Các đơn
chất là:
a/ Đường, muối ăn, lưu huỳnh b/Natri, kẽm, lưu huỳnh
c/ Natri, nước, kẽm d/ Natri, muối ăn, lưu huỳnh
Câu 5/ (0,5 điểm) Phân tử khối của hợp chất có công thức Fe2Ox là 160 đvC Vây giá trị của
x là
a/ 1 b/ 2 c/ 4 d/ 3
Câu 6(0,5 điểm) Hợp chất của nguyên tố X với O là XO; Hợp chất của nguyên tố Y với H là
YH3 Hợp chất của nguyên tố X với Y có công thức hóa học là:
a/ X3Y b/ X3Y2 c/ XY3 d/ X2Y3
II/ PHẦN TỰ LUẬN ( 7 điểm)
Câu 1(2 điểm) Viết công thức hóa học và tính phân tử khối của hợp chất Magiê sunfat biết
trong phân tử gồm 1 nguyên tử Mg, 1 nguyên tử S, 4 nguyên tử O
Trang 3Câu 2/(3 điểm)
a/ Natri cacbonat có CTHH là Na2CO3 Cho biết những gì biết được về chất?
b/ Tính hóa trị của S trong hợp chất SO3 biết O(II)
c/ Lập công thức hóa học của hợp chất gồm: Al (III) và nhóm SO4(II)
Câu 3: (2 điểm) Một hợp chất có phân tử gồm 1 nguyên tử X liên kết với 2 nguyên tử O và
nặng hơn phân tử hiđro 32 lần
a) Cho biết tên của X
b) Viết công thức hóa học của hợp chất
Cho biết: Mg = 24; S = 32; O = 16; C = 12; Fe = 56; Na = 23.
ĐÁP ÁN
Câu
1
Câu
2
Câu 3
Câu 4
Câu 5
Câu 6
II/ PHẦN TỰ LUẬN (7 điểm)
Phân tử khối là 24 + 32 + 4 x16 = 120(đvC)
Câu 2/(3 điểm)
- Nguyên tố tạo ra chất là: Natri, cacbon, oxi.
- Số nguyên tử của mổi nguyên tố trong một phân tử chất là: 1Na; 1C; 3O.
- Phân tử khối là 23 + 12 + 3 x16 = 106 (đvC)
b/ (1 điểm)
- Gọi a là hoá trị của S trong hợp chất SO2
a = VI
- Vậy hoá trị của S trong hợp chất là VI
c/(1 điểm)
- Đặt CTHH tổng quát : Alx(SO4)y
- Theo quy tắc hoá trị ta có: x.III = y II
- Vậy CTHH là: Al2(SO4)3
Câu 3: (2 điểm)
a/(1,5 điểm)
- Phân tử khối của Hidro là : 2 1= 2 (đvC)
- Phân tử khối của hợp chất là : 2 22= 44 (đvC)
Trang 4- Ngyên tử khối của X là : 44 – 32 = 12 (đvC)
- Vậy X là nguyên tố Cacbon
KHHH là C
b/(0,5 điểm) Công thức hoá học của hợp chất là : CO2