Xác đinh tên kim lo i.[r]
Trang 1S GD-ĐT BÌNH Đ NH Ở Ị Đ KI M TRA H C KỲ I – NĂM: 2012 - 2013 Ề Ể Ọ
TR ƯỜ NG THPT CHUYÊN LÊ QUÝ ĐÔN MÔN: HÓA H C – Ọ KH I: Ố 10 – CT: C B N Ơ Ả
Ngày ki m tra: ể 27/12/2012
H và tên: ……… …… ọ Th i gian làm bài:ờ 45 phút
L p:……… SBD……….ớ Mã đ : ề 209, có 2 trang và 15 câu tr c nghi m, ắ ệ
2 câu t lu nự ậ
-I PH N TR C NGHI M: (5 đi m) Ầ Ắ Ệ ể
Câu 1: Nguyên t Nit có s oxi hóa l n nh t trong h p ch t nào sau đây?ố ơ ố ớ ấ ợ ấ
Câu 2: X là nguyên t thu c nhóm IIA, Y là nguyên t thu c nhóm IVA H p ch t X và Y có công ố ộ ố ộ ợ ấ
th c phân t làứ ử
Câu 3: Ph n ng nào sao đây không ph i là ph n ng oxi hóa-kh ?ả ứ ả ả ứ ử
A CaCO3 CaO + CO2 B Cu + 2AgNO3 Cu(NO3)2 + 2Ag
C Fe + 2HCl FeCl2 + H2 D H2 + Cl2 HCl
Câu 4: Nguyên t X có c u hình electron là [Ar]3dử ấ 24s2 Phát bi u nào v X là không đúng?ể ề
A X có 4 l p electron.ớ B X có 2 electron l p ngoài cùng.ớ
C X có 4 electron hóa tr ị D X thu c nhóm IIA.ộ
Câu 5: Cho các ch t Hấ 2O, NH3, CH4, HF H p ch ch a liên k t có đ phân c c m nh nh t làợ ấ ứ ế ộ ự ạ ấ
Câu 6: cho các nguyên t sau ử 147 N, 126 C, 2713 Al, 168 O, 11 H, 2311 Na S nguyên t ố ố
có 2 l p electron làớ
Câu 7: Phát bi u nào dể ưới đây không đúng cho nguyên t ử 2 0682 Pb?
A S electron trong l p v nguyên t b ng 82.ố ớ ỏ ử ằ B Đi n tích h t nhân ệ ạ
là +82 Culong
C S proton trong h t nhân là 82.ố ạ D s n tron trong h t nhân b ng 124.ố ơ ạ ằ
Câu 8: Nguyên t C có 2 đ ng v b n là ố ồ ị ề 1 26 C (98,89%) và 136 C Nguyên t kh i trung bình ử ố là
Câu 9: Trong phân t COử 2, t ng s c p electron hóa tr ch a tham gia liên k t làổ ố ặ ị ư ế
Câu 10: Cho ph n ng hóa h c (ch a cân b ng) sau: Cu + HNOả ứ ọ ư ằ 3 Cu(NO3)2 + NO + H2O
T ng h s cân b ng (là các s nguyên t t i gi n) c a các ch t tham gia ph n ng làổ ệ ố ằ ố ố ố ả ủ ấ ả ứ
Câu 11: Cho ph n ng sau: Clả ứ 2 + 2NaOH NaCl + NaClO + H2O Vai trò c a Clủ 2 trong ph n ng ả ứ trên là
C V a là ch t kh , v a là ch t oxi hóa.ừ ấ ử ừ ấ D Ch t môi trấ ường
Câu 12: Nguyên t R t o h p ch t khí v i Hiđro có d ng RH4, trong công th c oxit cao nh t R ố ạ ợ ấ ớ ạ ứ ấ chi m 46,67% v kh i lế ề ố ượng Nguyên t R làố
Câu 13: Cho các nguyên t O, S, F, Si Tr t t s p x p các nguyên t trên theo chi u tăng d n ố ậ ự ắ ế ố ề ầ tính phi kim là
A F < O < S < Si B Si < S < O < F C S < O < Si < F D F < S < O < Si.
Trang 2Câu 14: Nguyên t nguyên t Y có s kh i b ng 52, s h t không mang đi n b ng 1,167 s h t ử ố ố ố ằ ố ạ ệ ằ ố ạ mang đi n dệ ương C u hình electron c a nguyên t Y làấ ủ ố
A [Ar]3d54s2 B [Ar]3d64s2 C [Ar]3d54s1 D [Ar]3d44s2
Câu 15: Nguyên t X có t ng s h t b ng 34 S h t mang đi n nhi u h n s h t không mang ố ổ ố ạ ằ ố ạ ệ ề ơ ố ạ
đi n là 10 h t S kh i c a X làệ ạ ố ố ủ
II PH N T LU N: (5 đi m) Ầ Ự Ậ ể
Bài 1 (3,5 đi m) ể
Cho m gam h n h p hai kim lo i A, B thu c nhóm IIA, tác d ng h t v i dung d ch HCl v a ồ ợ ạ ộ ụ ế ớ ị ừ
đ , thu đủ ược dung d ch X và 6,62 lít khí (đktc) Cô c n dung d ch X thu đị ạ ị ược 31,38 gam mu i ố khan
a Tính m
b Xác đ nh A, B và tính % kh i lị ố ượng m i kim lo i trong m gam h n h p trên, bi t A, B ỗ ạ ỗ ợ ế thu c hai chu kì liên ti p nhau trong b ng tu n hoàn.ộ ế ả ầ
Bài 2 (1,5 đi m) ể
Hòa tan hoàn toàn 16,2 gam m t kim lo i hóa tr III vào dung d ch HCl 15% (v a đ ) thu ộ ạ ị ị ừ ủ
được 20,16 lít khí H2 ( đktc).ở
a Xác đinh tên kim lo i.ạ
b Tính n ng đ % c a mu i trong dung d ch thu đồ ộ ủ ố ị ược
- H t -ế
(H c sinh không đ ọ ượ c dùng b ng tu n hoàn các nguyên t hóa h c) ả ầ ố ọ Cho bi t kh i l ế ố ượ ng nguyên t (theo đvC) c a các nguyên t : H = 1; Be = 9; C = 12; Mg = ử ủ ố 24; Al = 27; Si = 28; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Cr = 52; Fe = 56; Sr = 87,5; Ba = 137.