1. Trang chủ
  2. » Địa lí lớp 6

Download Đề và đáp án kì thi học kì I vật lý 11

4 15 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 154,54 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Một lăng kính làm bằng một chất dẻo trong suốt ,đặt lăng kính trong nước.Biết chiết suất tuyệt đối của chất dẻo là: 2 ,của nước là 4/3.Chiết suất của lăng kính là:A. Môi trường trong su[r]

Trang 1

SỞ GD& ĐT NAM ĐỊNH ĐỀ THI HỌC KÌ II

TRƯỜNG THPT NGHĨA MINH ( Năm học 2010 – 2011 )

Môn thi : Vật Lí lớp 11

Thời gian làm bài 45 phút

Họ và tên :

Số báo danh :

MÃ ĐỀ 123

I PHẦN TRẮC NGHIỆM ( 5 điểm ).

Câu 1 Biểu thức định nghĩa của từ thông là :

Câu 2 Chọn đáp án đúng ? Đơn vị của độ tự cảm L là :

Câu 3 Công thức tính suất điện động cảm ứng ec là :

A ec = t

 B ec =

B t

 C ec = t

Câu 4 Một vòng dây dẫn phẳng ,kín hình vuông có cạnh a = 20 cm ,đặt trong từ trường đều

có B = 10-5 T ,biết đường sức từ vuông góc với mặt phẳng vòng dây Từ thông qua vòng dây

có độ lớn là :

A 4.10-7 Wb B 4.10-3 Wb C 2.10-7 Wb D.- 4.10-7 Wb

Câu 5 Một lăng kính làm bằng một chất dẻo trong suốt ,đặt lăng kính trong nước.Biết chiết

suất tuyệt đối của chất dẻo là: 2 ,của nước là 4/3.Chiết suất của lăng kính là:

Câu 6 Trong môi trường trong suốt có chiết suất n1 = 1,2 thì ánh sáng truyền đi với tốc độ v1

.Trong môi trường trong suốt có chiết suất n2 = 2,4 thì ánh sáng truyền đi với tốc độ v2 Tỉ số 2

1

v

v có giá trị nào?

Câu 7 Chọn kết luận đúng?

A Môi trường trong suốt có chiết suất tuyệt đối nhỏ hơn thì chiết quang hơn

B Môi trường trong suốt có chiết suất tuyệt đối lớn hơn thì chiết quang hơn

C Mọi môi trường trong suốt đều có chiết suất tuyệt đối nhỏ hơn 1

D Môi trường chiết quang hơn là môi trường trong đó tia sáng bị lệch về phía pháp tuyến ít hơn

Câu 8 Chọn kết luận đúng? Điều kiện xảy ra phản xạ toàn phần là:

A Tia sáng đi từ môi trường chiết quang kém sang môi trường chiết quang hơn

và i  igh

B Tia sáng đi từ môi trường chiết quang hơn sang môi trường chiết quang kém

và i  igh

C Tia sáng đi từ môi trường chiết quang kém sang môi trường chiết quang hơn

và i  igh

D Tia sáng đi từ môi trường chiết quang hơn sang môi trường chiết quang kém

và i  igh

Câu 9 Công thức tính góc lệch D của tia sáng qua lăng kính là:

A D = i1 + i2 – A B D = r1 + r2 – A

C D = i1 + i2 + A D D = r1 + r2 +A

Trang 2

Câu 10 Chọ kết luận sai về điểm cực viễn Cv của mắt?

A Điểm cực viễn Cv của mắt không có tật ở vô cùng

B Điểm cực viễn Cv của mắt viễn ở vô cùng

C Điểm cực viễn Cv của mắt là điểm nằm trên trục chính của thấu kính mắt, xa mắt nhất sao cho khi đặt vật tại điểm ấy mắt còn nhìn rõ được vật

D Điểm cực viễn Cv của mắt cận không phải ở vô cùng mà cách mắt một khoảng hữu hạn

II PHẦN TỰ LUẬN ( 5 điểm).

Bài 1 ( 4 điểm ) Một thấu kính hội tụ có tiêu cự f = 20 cm Vật thật AB có dạng một đoạn

thẳng, cao 4 cm, đặt vuông góc với trục chính của thấu kính (A nằm trên trục chính của thấu kính ) và cách thấu kính đoạn 30 cm

a ( 0,5 điểm ) Tính độ tụ của thấu kính ?

b ( 2,5 điểm ) Xác định vị trí, tính chất( thật hay ảo, cùng hay ngược chiều với vật), chiều

cao của ảnh A’B’ của vật AB.Vẽ hình ?

c ( 1 điểm ) Bây giờ tịnh tiến vật dọc theo trục chính của thấu kính (A luôn nằm trên trục

chính của thấu kính ).Tại vị trí ảnh cao bằng ba lần vật thì khoảng cách giữa vật và ảnh bằng bao nhiêu ?

Bài 2 (1 điểm) Một ống dây có độ tự cảm L = 5 H, có dòng điện chạy qua.Tại thời điểm t,

dòng điện qua ống có cường độ i = 1A, sau 1 s cường độ dòng điện tăng lên 5A.Tính độ biến thiên năng lượng từ trường trong ống dây trong khoảng thời gian trên?

HẾT

Trang 3

SỞ GD& ĐT NAM ĐỊNH ĐÁP ÁN ĐỀ THI HỌC KÌ II

TRƯỜNG THPT NGHĨA MINH ( Năm học 2010 – 2011 )

Môn thi : Vật Lí lớp 11.

I PHẦN TRẮC NGHIỆM ( 5 điểm )

II PHẦN TỰ LUẬN ( 5 điểm)

Bài 1 ( 4 điểm ).

a - Áp dụng : D = 1/f 0,25đ

- Thay số : D = 1/0,2 = 5 dp 0,25đ

b - Xác định vị trí ảnh :

+ AD : d’ =

df

df 0,25đ

+ Thay số d’ =

30.20

30 20  = 60 cm Vậy ảnh cách TK 60 cm 0,25đ

- Tính chất ảnh :

+ Vì d > 0 nên ảnh thật 0,25đ

+ Số phóng đại k =

'

d d

=

60 30

= -2

Vì k < 0 nên ảnh ngược chiều vật 0,25đ

- Chiều cao ảnh:

+ AD : A’B’ = k AB 0,25đ

+ Thay số : A’B’ = 2.4 = 8 cm 0,25đ

- Vẽ đúng hình 0,5đ

c

- AD : k =

' '

A B

AB = 3 nên k =  3 (1) 0,5đ

Mà: k =

f

fd =

'

f d f

(2)

- Kết hợp (1) và (2) :

+ Với k = 3 thì : d = 40/3 cm và d’ = - 40 cm

 l = d d ' = 80/3 cm 0,25đ

+ Với k = -3 thì : d = 80/3 cm và d’ = 80 cm

 l = d d ' = 320/3 cm 0,25đ

Bài 2 (1 điểm)

+ W =

2

1

2Li 0,25đ

+

2 2

2 1

1

2

0,25đ

A F O F’

A’

B’ B

Trang 4

+ Thay số :

2 2

1 5(5 1 ) 2

W

= 60 J 0,5đ

Ngày đăng: 17/02/2021, 11:13

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w