“Chỉ có vượt qua khó khăn, chiến thắng đối thủ mạnh tại đấu trường lớn mới khẳng định đẳng cấp vượt trội”.D[r]
Trang 1b i t p b tr cho t ng chuyên à ậ ổ ợ ừ đề
Tuyển tập những bài toán giải về pha dung dịch
Biên so n v gi ng d yạ à ả ạ : Th.s: Nguy n Anh Tu n ễ ấ
M i b n sao ti p theo xin vui lòng h i ý ki n Th Nguy n Anh Tu n ho c Mobile: 0912.216161 - Email: ọ ả ế ỏ ế ễ ấ ặ info@123doc.org
ATN1: Tìm t l th tích c a dd HCl 0,1M v dd HCl 0,35M ỉ ệ ể ủ à để pha được dd HCl có n ng ồ độ à l 0,3M?
ATN2: em tr n VĐ ộ 1 lít dd H2SO4 0,02M v i Vớ 2 lít dd H2SO4 0,08M thu được dd H2SO4 (m i) có n ng ớ ồ độ à l 0,06M V y t l Vậ ỉ ệ 1: V2 l :à
ATN3: Tr n a lít KOH 0,5M v i b lít dd Ba(OH)ộ ớ 2 0,1M thu được dd X có OH
= 0,3M V y a:b = ?ậ
ATN4: Tr n 10ml dd HNOộ 3 0,3M v i 30ml dd HNOớ 3 a (M) Sau khi tr n thu ộ được dd m i có n ng ớ ồ độ HNO3
l 0,45M Tìm a = ?à
ATN5: Tr n Vộ 1 (ml) dd NaOH 0,5M v i Vớ 2 (ml) dd NaOH 0,1M sau khi tr n ộ được 500ml dd NaOH 0,3M
V y Vậ 1 v Và 2 l n lầ ượ àt l :
ATN6: Tr n Vộ 1 lít dd HCl 0,02M v i Vớ 2 lít dd H2SO4 0,035M Sau khi tr n ộ được 0,5 lít dd G có H
0,03M
ATN7: C n thêm bao nhiêu ml Hầ 2O v o 200ml dd HNOà 3 0,5M để được dd m i có n ng ớ ồ độ HNO3 = 0,4M
ATN8: C n thêm bao nhiêu ml dd HNOầ 3 có H
= 0,1M để được dd m i có ớ H
= 0,25M
ATN9: Tính th tích dd Ba(OH)ể 2 0,5M c n thêm v o 100ml Hầ à 2O nguyên ch t ấ để được dd m i có n ng ớ ồ độ Ba(OH)2 = 0,3M
ATN10: C n thêm bao nhiêu gam Hầ 2O nguyên ch t v o 200g dd CuSOấ à 4 20% để thu được dd m i có n ngớ ồ CuSO
độ 4 16% áp s úng l :Đ ố đ à
ATN11: C n thêm bao nhiêu gam dd Feầ 2(SO4)3 36% v o 200 gam nà ướ ấ đểc c t thu được dd m i có n ng ớ ồ độ
Fe2(SO4)3 18% áp s úng l :Đ ố đ à
ATN12: Tim t l kh i lỉ ệ ố ượng gi a dd Hữ 2SO4 98% v dd Hà 2SO4 24,5% để ộ tr n th nh dd Hà 2SO4 49% áp sĐ ố
l :à
ATN13: Tìm kh i lố ượng NaOH nguyên ch t c n thêm v o 100g dd NaOH 25% ấ ầ à để thu được dd m i cóớ
n ng ồ độ NaOH l 40%à
ATN14: em tr n a gam dd KOH 40% v i m gam KOH 10% thu Đ ộ ớ được dd m i có n ng ớ ồ độ KOH l 25% Tà ỉ
l a:m l :ệ à
ATN15: em tr n mĐ ộ 1 gam dd Al(NO3)2 25% v i mớ 2 gam dd Al(NO3)3 5% thu được 500 gam dd m i có n ngớ ồ Al(NO
độ 3)3 l 20% Giá tr mà ị 1 v mà 2 l n lầ ượ àt l :
ATN16: em tr n 100g dd CaClĐ ộ 2 10% v i 300g dd CaClớ 2 40% thì dd CaCl2 m i s có n ng ớ ẽ ồ độ % l :à
ATN17: em tr n 200g dd Ba(NOĐ ộ 3)2 20% v i 500g dd Ba(NOớ 3)2 a% thì thu được dd m i có n ng ớ ồ độ Ba(NO3)2 l 30% Tìm a = ?à
ATN18:
ATN19:
ATN20:
ATN21:
ATN22:
ATN23:
Mã s : ố
ATR045 H v tên:Trọ à ườ ………ng
ATN
Trang 2A B C D
ATN24:
ATN25:
ATN26:
ATN27:
ATN28:
ATN29:
ATN30:
ATN31:
ATN32:
ATN33:
ATN34:
ATN35:
ATN36:
ATN37:
ATN38:
ATN39:
ATN40:
ATN41:
ATN42:
ATN43:
ATN44:
ATN45:
ATN46:
ATN47:
ATN48:
ATN49:
ATN50:
“Chỉ có vượt qua khó khăn, chiến thắng đối thủ mạnh tại đấu trường lớn mới khẳng định đẳng cấp vượt trội”