b/ Phản ứng trao đổi ion trong dung dịch các chất điện li c/ Tớnh chất vật lý, húa học của cacbon, nitơ, photpho, silic d/ Tớnh chất của axit nitric, axit photphoric, hợp chất của cacbon[r]
Trang 1Trường THPT a phúcđ đề Ki m tra h c k I ể ọ ỳ
N m h c: 2012-2013ă ọ Môn: Hoá h c - L p 11 - Ban c b n ọ ớ ơ ả
(Lưu ý: HS phải ghi mó đề thi vào bài làm)
A- Trắc nghiệm (3đ)
Cõu 1: Người ta sản xuất khí nitơ trong công nghiệp bằng cách nào sau đây?
A Chưng cất phân đoạn không khí lỏng
B Nhiệt phõn dung dịch NH4NO2 bóo hoà
C Dùng photpho để đốt cháy hết oxi không khí
D Cho không khí đi qua bột đồng nung nóng
Cõu 2: Cho cỏc chất sau: Na2CO3, Fe(OH)2, CuO, Al, Au, ZnCl2 Số chất tác dụng được với dung dịch HNO3 loóng là:
Cõu 3: Hấp thụ hết 5,6 lớt khớ CO2 (đktc) vào 300ml dung dịch NaOH 1M Dung dịch thu được sau phản ứng chứa chất nào sau đây :
A NaHCO3 B Na2CO3 C NaHCO3 và Na2CO3 D Na2CO3 và NaOH
Cõu 4: Trộn 200 ml dung dịch HCl 0,275M với 300 ml dung dịch chứa hỗn hợp NaOH 0,1M và
Ba(OH)2 0,05M Giỏ trị pH của dung dịch sau phản ứng là:
A 12 B 13 C 1 D 2
Cõu 5: Chọn những chất điện li mạnh trong số cỏc chất sau:
a NaOH b BaCl2 c HNO3 d Mg(OH)2 e HCl f CH3COOH
A a, b, c B a, d, e, f C b, c, d, e D a, b, c,e
Cõu 6: Chất nào sau đây ở trạng thái rắn, gọi ”là nước đá khô”:
A H2O B CO2 C CO. D NH3
B- Tự luận (7đ)
Cõu 1: Viết các phương trỡnh húa học của cỏc phản ứng sau (ghi rừ điều kiện phản ứng nếu có): (2,5 đ)
a) AgNO3 + FeCl3
b) Al(OH)3 + NaOH
c) C + Al
d) Mg + HNO3 tỉ lệ mol N2O: NO2 = 1:2
Viết phương trỡnh ion rỳt gọn của phản ứng a) và b)
Cõu 2: Trỡnh bày phương pháp hoá học phân biệt các dung dịch đựng trong các lọ mất nhón riờng
biệt sau (Viết cỏc PTHH xảy ra nếu cú): (1,5 đ)
NH4Cl, Ca(NO3)2, K2SO4, Na2CO3
Cõu 3: Hũa tan hoàn toàn 12,8 gam hỗn hợp X gồm Mg và Fe vào dung dịch HNO3 loóng vừa đủ Sau phản ứng thu được dung dịch Y và 6,72 lít khí NO (đktc, là sản phẩm khử duy nhất)
a) Tính % khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp X (1,5 đ)
b) Cụ cạn dung dịch Y rồi nung đến khối lượng không đổi thu được m gam chất rắn Tính giá trị của m (1,0 đ)
c) Trộn ½ lượng hỗn hợp X với bột lưu huỳnh vừa đủ rồi nung nóng đến phản ứng hoàn toàn thu được hỗn hợp Z Hũa tan hết Z vào dung dịch chứa lượng dư hỗn hợp NaNO3 và HCl Sau phản ứng thu được V lít khí NO duy nhất Tính V (0,5 đ)
(Cho biết: Mg =24 ; Fe=56 ; H=1 ; N=14, O=16, S=32)
Mó đề: 103
Trang 2-Hết -Trường THPT a phúcđ đề Ki m tra h c k I ể ọ ỳ
N m h c: 2012-2013ă ọ Môn: Hoá h c - L p 11 - Ban c b n ọ ớ ơ ả
(Lưu ý: HS phải ghi mó đề thi vào bài làm)
A- Trắc nghiệm (3đ)
Cõu 1: Để điều chế HNO3 trong phũng thớ nghiệm, cỏc hoỏ chất cần sử dụng là:
A Dung dịch NaNO3 và dung dịch H2SO4 đặc B NaNO3 tinh thể và dung dịch H2SO4 đặc
C Dung dịch NaNO3 và dung dịch HCl đặc D NaNO3 tinh thể và dung dịch HCl đặc
Cõu 2: Cho cỏc chất sau: Cu(OH)2, FeCl3, BaCO3, Zn, Au, S Số chất tác dụng được với dung dịch HNO3 loóng là:
Cõu 3: Hấp thụ hết 3,36 lớt khớ CO2 (đktc) vào 200ml dung dịch NaOH 2M Dung dịch thu được sau phản ứng chứa chất nào sau đây :
A NaHCO3 B Na2CO3 C NaHCO3 và Na2CO3 D Na2CO3 và NaOH
Cõu 4: Trộn 200 ml dung dịch chứa hỗn hợp HCl 0,1M và H2SO4 0,1M với 200 ml dung dịch NaOH 0,1M Giỏ trị pH của dung dịch sau phản ứng là:
A 1 B 2 C 12 D 13
Cõu 5: Chọn những chất điện li yếu trong số cỏc chất sau:
a KNO3 b CH3COOH c HNO3 d Mg(OH)2 e H3PO4 f CuSO4
A b,d,e B a, d, e, C b, c, d, e D a, b, d,f
Cõu 6: Chất nào sau đây là nguyờn nhõn chớnh gõy ra hiệu ứng nhà kớnh:
B- Tự luận (7đ)
Cõu 1: Viết các phương trỡnh húa học của cỏc phản ứng sau (ghi rừ điều kiện phản ứng nếu có): (2,5 đ)
a) Na2SO4 + Ba(NO3)2
b) Zn(OH)2 + KOH
c) C + CO2
d) Al + HNO3 tỉ lệ mol N2: NO = 3:2
Viết phương trỡnh ion rỳt gọn của phản ứng a) và b)
Cõu 2: Trỡnh bày phương pháp hoá học phân biệt các dung dịch đựng trong các lọ mất nhón riờng
biệt sau (Viết cỏc PTHH xảy ra nếu cú): (1,5 đ)
K2CO3, NH4NO3, BaCl2, Na2SO4
Cõu 3: Hũa tan hoàn toàn 16,6 gam hỗn hợp X gồm Al và Fe vào dung dịch HNO3 loóng vừa đủ Sau phản ứng thu được dung dịch Y và 8,96 lít khí NO (đktc, là sản phẩm khử duy nhất)
a) Tính % khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp X (1,5 đ)
b) Cô cạn dung dịch Y rồi nung đến khối lượng không đổi thu được m gam chất rắn Tính giá trị của m (1,0 đ)
c) Trộn ½ lượng hỗn hợp X với bột lưu huỳnh vừa đủ nung nóng đến phản ứng hoàn toàn thu được hỗn hợp Z Hũa tan hết Z vào dung dịch chứa lượng dư hỗn hợp NaNO3 và HCl Sau phản ứng thu được V lít khí NO duy nhất Tính V (0,5 đ)
(Cho biết: Al =27; Fe=56 ; H=1 ; N=14, O=16, S=32)
Mó đề: 102
Trang 4-Hết -ĐÁP ÁN KIỂM TRA HỌC Kè I Môn: Hóa học – lớp 11 – Ban cơ bản
I - Trắc nghiệm
II - Tự luận
Cõu 1
a) 3AgNO3 + FeCl3 3AgCl + Fe(NO3)3 0,5
d) 5Mg + 14HNO3 5Mg(NO3)2 + N2O + 2NO2 + 7H2O 0,5
b) Al(OH)3 + OH- AlO2- + 2H2O 0,25 Cõu 2 Phõn biệt cỏc chất: NH4Cl, Ca(NO3)2, K2SO4, Na2CO3
Lấy mỗi chất một ít ra các ống nghiệm tương ứng có đánh số từ 1 đến 4
Mỗi chất nhận biết được 0,25 điểm
NH4Cl Ca(NO3)2 K2SO4 Na2CO3
Ba(OH)2 Khớ (NH3) Cũn lại Kết tủa
Phương trỡnh phản ứng: 2HCl + Na2CO3 2NaCl + CO2 +H2O
2 NH4Cl + Ba(OH)2 BaCl2 + 2NH3 + 2H2O
Ba(OH)2 + K2SO4 BaSO4 + 2KOH
(nhận biết bằng các phương pháp khác nếu đúng vẫn được điểm tối đa)
0,25 đ 1,0 đ 0,25 đ
Cõu 3 3Mg + 8HNO3 3Mg(NO3)2 + 2NO +4 H2O
x x 2/3.x
Fe + 4HNO3 Fe(NO3)3 + NO + 2H2O
y x y
0,5
a) n NO = 0,3 mol
gọi x và y lần lượt là số mol của Al và Cu
24x + 56y = 12,8 x = 0,3
x + 2/3.y = 0,3 y = 0,1
0,5
b)
Mg(NO3)2 MgO + 2NO2 + 1/2O2
0,3 0,3
2Fe(NO3)3 Fe2O3 + 6NO2 + 3/2O2
0,1 0,05
0,5
c) Phương pháp bảo toàn electron
MgS Mg+2 +S+6+ 8e N+5 +3e N+2
0,15 1,2 1,65 0,55
FeS Fe+3 + S+6+ 9e
0,05 0,45
V=0,55.22,4 =12,32 (lit)
0,5 đ
to to
Mó đề: 103
to
Trang 5ĐÁP ÁN KIỂM TRA HỌC Kè I Môn: Hóa học – lớp 11 – Ban cơ bản
I - Trắc nghiệm
II - Tự luận
Cõu 1
a) Na2SO4 + Ba(NO3)2 2NaNO3 + BaSO4 0,5 b) Zn(OH)2 + 2KOH K2ZnO2 + 2H2O 0,5 c) C + CO2 2CO 0,5 d) 12Al + 44HNO3 12Al(NO3)3 + 3N2 + 2NO +22H2O 0,5
f) Zn(OH)2 + 2OH- ZnO22- + 2H2O 0,25 Cõu 2 Phõn biệt cỏc chất: K2CO3, NH4NO3, BaCl2, Na2SO4
Lấy mỗi chất một ít ra các ống nghiệm tương ứng có đánh số từ 1 đến 4
Mỗi chất nhận biết được 0,25 điểm
-Ba(OH)2 - Khớ (NH3) Cũn lại Kết tủa Phương trỡnh phản ứng: 2HCl + K2CO3 2KCl + CO2 +H2O
2 NH4NO3 + Ba(OH)2 Ba(NO3)2 + 2NH3 + 2H2O
Ba(OH)2 + Na2SO4 BaSO4 + 2NaOH
(nhận biết bằng các phương pháp khác nếu đúng vẫn được điểm tối đa)
0,25 đ 1,0 đ
0,25 đ
Cõu 3 Al + 4HNO3 Al(NO3)3 + NO +2 H2O
x x
Fe + 4HNO3 Fe(NO3)3 + NO + 2H2O
y y
0,5
a) n NO = 0,4 mol
gọi x và y lần lượt là số mol của Al và Fe
27x + 56y = 16,6 x = 0,2
x + y = 0,4 y = 0,2
0,5
b)
2Al(NO3)3 Al2O3 + 6NO2 + 3/2O2
0,2 0,1
2Fe(NO3)3 Fe2O3 + 6NO2 + 3/2O2
0,2 0,1
0,25
c) Phương pháp bảo toàn electron
Al2S3 2Al+3 +3S+6+ 24e N+5 +3e N+2
0,05 1,2 2,1 0,7
FeS Fe+3 + S+6+ 9e
0,1 0,9
V=0,7.22,4 =15,68 (lit)
0,5 đ
to to
Mó đề: 102
to
Trang 6THIẾT KẾ MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I LỚP 11 CƠ BẢN
I – Mục tiêu đề kiểm tra:
1 Kiến thức:
a/ Khái niệm: Sự điện li axit, bazơ, muối, pH
b/ Phản ứng trao đổi ion trong dung dịch các chất điện li
c/ Tớnh chất vật lý, húa học của cacbon, nitơ, photpho, silic
d/ Tớnh chất của axit nitric, axit photphoric, hợp chất của cacbon
2 Kĩ năng:
a/ Giải cõu hỏi trắc nghiệm khỏch quan
b/ Viết phương trỡnh phản ứng
c/ Rèn bài tập tính toán hóa vô cơ
3 Thái độ:
a/ Xõy dựng lũng tin và tớnh quyết đoán của HS khi giải quyết vấn đề
b/ Rốn luyện tớnh cẩn thận, nghiờm tỳc trong khoa học
II – Hỡnh thức đề kiểm tra:
- Kết hợp cả hai hỡnh thức TNKQ (30%) và TNTL (70%)
III – Ma trận khụng ghi chuẩn:
Nội dung kiến thức
Mức độ nhận thức
Cộng Nhận biết Thụng hiểu Vận dụng mức cao hơn Vận dụng ở
1 Khái niệm: Sự điện li
axit, bazơ, muối, pH
1 0,5
1 0,5
2 1,0 10%
2 Phản ứng trao đổi
ion trong dung dịch
các chất điện li
1(C1)
15%
3 Tớnh chất vật lý, húa
học của cacbon
1 0,5
1(C1) 0,5
1 0,5
3 1,5 15%
4 Tớnh chất và điều
chế của nito, HNO3
và muối nitrat
1 0,5 1(C3) 0,5 1(C1)0,5 2(C1,C3)1,5 1(C3)1,0 1 0,5 7 4,5
45%
Tổng số cõu
Tổng số điểm
3 1,5 15%
3 2,5 25%
2 1,0 10%
3
3,0 30%
1 0,5 5%
1 1,0 10%
1 0,5 5%
14 10 100%