Dòng chuyển dời có hướng của các iôn dương theo chiều điện trường và các electron ngược chiều điện trườngC. Dòng chuyển dời có hướng của các electron theo ngược chiều điện trường.[r]
Trang 1SỞ GD – ĐT BÌNH ĐỊNH
TRƯỜNG THPT TRƯNG VƯƠNG
Mã đề thi 132
ĐỀ THI HỌC KÌ I NĂM HỌC 2012 – 2013
Môn thi: VẬT LÝ 11 CƠ BẢN
Thời gian làm bài:45 phút
I TRẮC NGHIỆM:
Câu 1: Công của lực điện trờng dịch chuyển một điện tích – 2.10—6C từ A đến B là 4 mJ Hiệu điện thế giữa hai điểm A và B là:
Câu 2: Hiện tượng đoản mạch của nguồn điện xảy ra khi:
A dùng pin hay acquy để mắc một mạch điện kín
B nối hai cực của một nguồn điện bằng dây dẫn có điện trở rất nhỏ
C sử dụng các dây dẫn ngắn để mắc mạch điện
D không mắc cầu chì cho một mạch điện kín
Câu 3: Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A Hạt tải điện trong kim loại là electron
B Dòng điện trong kim loại tuân theo định luật Ôm nếu nhiệt độ trong kim loại được giữ không đổi
C Hạt tải điện trong kim loại là iôn dương và iôn âm
D Dòng điện chạy qua dây dẫn kim loại gây ra tác dụng nhiệt
Câu 4: Một tụ điện có điện dung 2μF Khi đặt hiệu điện thế 4V vào hai bản của tụ điện thì điện tích của tụ là:
A 16.10-6 B C 4.10-6 C C 2.10-6 C D 8.10-6 C
Câu 5: Cho dòng điện chạy qua bình điện phân chứa dung dịch CuSO4, có anôt bằng Cu Biết rằng đương lượng hóa của đồng 3,3.107
k kg/C Để trên catôt xuất hiện 0,33 kg Cu, thì điện tích chuyển qua bình phải bằng:
A 105 (C) B 106 (C) C 5.106 (C) D 107 (C)
Câu 6: Bản chất dòng điện trong chất khí là:
A Dòng chuyển dời có hướng của các iôn dương theo chiều điện trường và các iôn âm ngược chiều điện trường
B Dòng chuyển dời có hướng của các iôn dương theo chiều điện trường và các iôn âm, electron ngược chiều điện trường
C Dòng chuyển dời có hướng của các electron theo ngược chiều điện trường
D Dòng chuyển dời có hướng của các iôn dương theo chiều điện trường và các electron ngược chiều điện trường
Câu 7: Hai điện tích điểm cùng độ lớn 10-4 C đặt trong chân không, để tương tác nhau bằng một lực có độ lớn 10-3
N thì chúng phải đặt cách nhau:
Câu 8: Nhiệt lượng toả ra trên vật dẫn khi có dòng điện chạy qua
A tỉ lệ thuận với cường độ dòng điện chạy qua vật dẫn
B tỉ lệ nghịch với bình phương cường độ dòng điện chạy qua vật dẫn
C tỉ lệ thuận với bình phương cường độ dòng điện chạy qua vật dẫn
D tỉ lệ nghịch với cường độ dòng điện chạy qua vật dẫn
Câu 9: Quan hệ giữa cường độ điện trường E và hiệu điện thế U giữa hai điểm và hình chiếu dòng điện đường nối hai điểm đó lên đường sức được cho bởi biểu thức:
Câu 10: Cường độ điện trường là đại lượng:
A Vô hướng, có giá trị dương, hoặc âm B Vô hướng, có giá trị luôn dương
C Véctơ và có chiều hướng vào điện tích D Véc tơ
Câu 11: Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A Chiều của dòng điện được quy ước là chiều chuyển dịch của các điện tích dương
B Dòng điện là dòng các điện tích dịch chuyển có hướng
C Cường độ dòng điện là đại lượng đặc trưng cho tác dụng mạnh, yếu của dòng điện và được đo bằng điện lượng chuyển qua tiết diện thẳng của vật dẫn trong một đơn vị thời gian
D Chiều của dòng điện được quy ước là chiều chuyển dịch của của điện tích âm
Trang 2
Câu 12: Một nguồn điện có điện trở trong 0,1 (V) được mắc với điện trở 4,8 (V) thành mạch kín Khi đó hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn điện là 12 (V) Cường độ dòng điện trong mạch là
A I = 120 (A) B I = 12 (A) C I = 2,5 (A) D I = 25 (A)
Câu 13: Trong nguồn điện lực lạ có tác dụng:
A làm dịch chuyển các điện tích dương từ cực dương của nguồn điện sang cực âm của nguồn điện
B làm dịch chuyển các điện tích dương từ cực âm của nguồn điện sang cực dương của nguồn điện
C làm dịch chuyển các điện tích dương theo chiều điện trường trong nguồn điện
D làm dịch chuyển các điện tích âm ngược chiều điện trường trong nguồn điện
Câu 14: Một điện trở R= 10 (Ω) dòng điện chạy qua điện trở có cờng độ I = 2 A, trong 30 phút thì nhiệt lượng tỏa
ra trên R là bao nhiêu?
A Q= 3600 (J) B Q = 72000 (J) C Q = 600 (J) D Q = 1000 (μJ)
Câu 15: Cho đoạn mạch gồm điện trở R1 = 100 (V), mắc nối tiếp với điện trở R2 = 200 (V), hiệu điên thế giữa hai đầu đoạn mạch là 12 (V) Hiệu điện thế giữa hai đầu điện trở R1 là
A U1 = 4 (V) B U1 = 1 (V) C U1 = 6 (V) D U1 = 8 (V)
II TỰ LUẬN:
Bài 1:BCho hai điện tích q1 = -10-10C, q2 = - 4.10-10C đặt tại 2 điểm A, B trong không khí, AB = 4 cm a) Xác định cường độ điện trường tại C có AC = 1cm, BC = 3cm.
b) Tìm vị trí điểm M để cường độ điện trường tại M triệt tiêu.
BBài 2: Cho mạch điện như hình vẽ: Các nguồn giống
nhau, mỗi nguồn có E = 4V, r = 1Ω, R1 = 6Ω, đèn ghi
(6V – 9W), bình điện phân đựng dung dịch CuSO4 có Rb
= 3,6Ω Tính:
a) Tính suất điện động và điện trở trong của bộ nguồn
b) Cường độ dòng điện qua các mạch nhánh Nhận xét
độ sáng của đèn
d) Tính khối lượng Cu bám vào Catốt sau thời gian điện
phân là 16 phút 20 giây
- HẾT
Trang 3
SỞ GD – ĐT BÌNH ĐỊNH
TRƯỜNG THPT TRƯNG VƯƠNG
Mã đề thi 209
ĐỀ THI HỌC KÌ I NĂM HỌC 2012 – 2013
Môn thi: VẬT LÝ 11 CƠ BẢN
Thời gian làm bài:45 phút
I TRẮC NGHIỆM:
Câu 1: Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A Hạt tải điện trong kim loại là iôn dương và iôn âm.
B Dòng điện trong kim loại tuân theo định luật Ôm nếu nhiệt độ trong kim loại được giữ không đổi
C Dòng điện chạy qua dây dẫn kim loại gây ra tác dụng nhiệt
D Hạt tải điện trong kim loại là electron
Câu 2: Một điện trở R= 10 (Ω) dòng điện chạy qua điện trở có cờng độ I = 2 A, trong 30 phút thì nhiệt lượng tỏa ra trên R là bao nhiêu?
A Q = 72000 (J) B Q = 600 (J) C Q = 1000 (μJ) D Q= 3600 (J)
Câu 3: Trong nguồn điện lực lạ có tác dụng:
A làm dịch chuyển các điện tích dương từ cực dương của nguồn điện sang cực âm của nguồn điện
B làm dịch chuyển các điện tích dương từ cực âm của nguồn điện sang cực dương của nguồn điện
C làm dịch chuyển các điện tích dương theo chiều điện trường trong nguồn điện
D làm dịch chuyển các điện tích âm ngược chiều điện trường trong nguồn điện
Câu 4: Hiện tượng đoản mạch của nguồn điện xảy ra khi:
A sử dụng các dây dẫn ngắn để mắc mạch điện
B không mắc cầu chì cho một mạch điện kín
C nối hai cực của một nguồn điện bằng dây dẫn có điện trở rất nhỏ
D dùng pin hay acquy để mắc một mạch điện kín
Câu 5: Công của lực điện trờng dịch chuyển một điện tích – 2.10—6C từ A đến B là 4 mJ Hiệu điện thế giữa hai điểm A và B là:
Câu 6: Quan hệ giữa cường độ điện trường E và hiệu điện thế U giữa hai điểm và hình chiếu dòng điện đường nối hai điểm đó lên đường sức được cho bởi biểu thức:
Câu 7: Hai điện tích điểm cùng độ lớn 10-4 C đặt trong chân không, để tương tác nhau bằng một lực có độ lớn 10-3
N thì chúng phải đặt cách nhau:
Câu 8: Một tụ điện có điện dung 2μF Khi đặt hiệu điện thế 4V vào hai bản của tụ điện thì điện tích của tụ là:
A C 4.10-6 C B 16.10-6 C 8.10-6 C D 2.10-6 C
Câu 9: Cho dòng điện chạy qua bình điện phân chứa dung dịch CuSO4, có anôt bằng Cu Biết rằng đương lượng hóa của đồng 3,3.107
k kg/C Để trên catôt xuất hiện 0,33 kg Cu, thì điện tích chuyển qua bình phải bằng:
A 5.106 (C) B 105 (C) C 107 (C) D 106 (C)
Câu 10: Bản chất dòng điện trong chất khí là:
A Dòng chuyển dời có hướng của các iôn dương theo chiều điện trường và các electron ngược chiều điện trường
B Dòng chuyển dời có hướng của các electron theo ngược chiều điện trường
C Dòng chuyển dời có hướng của các iôn dương theo chiều điện trường và các iôn âm, electron ngược chiều điện trường
D Dòng chuyển dời có hướng của các iôn dương theo chiều điện trường và các iôn âm ngược chiều điện trường
Câu 11: Một nguồn điện có điện trở trong 0,1 (V) được mắc với điện trở 4,8 (V) thành mạch kín Khi đó hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn điện là 12 (V) Cường độ dòng điện trong mạch là
A I = 120 (A) B I = 12 (A) C I = 2,5 (A) D I = 25 (A)
Câu 12: Nhiệt lượng toả ra trên vật dẫn khi có dòng điện chạy qua
A tỉ lệ thuận với bình phương cường độ dòng điện chạy qua vật dẫn
B tỉ lệ nghịch với cường độ dòng điện chạy qua vật dẫn
Trang 4
C tỉ lệ nghịch với bình phương cường độ dòng điện chạy qua vật dẫn.
D tỉ lệ thuận với cường độ dòng điện chạy qua vật dẫn
Câu 13: Cho đoạn mạch gồm điện trở R1 = 100 (V), mắc nối tiếp với điện trở R2 = 200 (V), hiệu điên thế giữa hai đầu đoạn mạch là 12 (V) Hiệu điện thế giữa hai đầu điện trở R1 là
A U1 = 1 (V) B U1 = 4 (V) C U1 = 6 (V) D U1 = 8 (V)
Câu 14: Cường độ điện trường là đại lượng:
A Vô hướng, có giá trị dương, hoặc âm B Véctơ và có chiều hướng vào điện tích
C Vô hướng, có giá trị luôn dương D Véc tơ
Câu 15: Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A Chiều của dòng điện được quy ước là chiều chuyển dịch của các điện tích dương
B Dòng điện là dòng các điện tích dịch chuyển có hướng
C Cường độ dòng điện là đại lượng đặc trưng cho tác dụng mạnh, yếu của dòng điện và được đo bằng điện lượng chuyển qua tiết diện thẳng của vật dẫn trong một đơn vị thời gian
D Chiều của dòng điện được quy ước là chiều chuyển dịch của của điện tích âm
II TỰ LUẬN:
Bài 1:BCho hai điện tích q1 = -10-10C, q2 = - 4.10-10C đặt tại 2 điểm A, B trong không khí, AB = 4 cm a) Xác định cường độ điện trường tại C có AC = 1cm, BC = 3cm.
b) Tìm vị trí điểm M để cường độ điện trường tại M triệt tiêu
BBài 2: Cho mạch điện như hình vẽ: Các nguồn giống
nhau, mỗi nguồn có E = 4V, r = 1Ω, R1 = 6Ω, đèn ghi
(6V – 9W), bình điện phân đựng dung dịch CuSO4 có Rb
= 3,6Ω Tính:
a) Tính suất điện động và điện trở trong của bộ nguồn
b) Cường độ dòng điện qua các mạch nhánh Nhận xét
độ sáng của đèn
d) Tính khối lượng Cu bám vào Catốt sau thời gian điện
phân là 16 phút 20 giây
- HẾT
Trang 5
SỞ GD – ĐT BÌNH ĐỊNH
TRƯỜNG THPT TRƯNG VƯƠNG
Mã đề thi 357
ĐỀ THI HỌC KÌ I NĂM HỌC 2012 – 2013
Môn thi: VẬT LÝ 11 CƠ BẢN
Thời gian làm bài:45 phút
I TRẮC NGHIỆM:
Câu 1: Trong nguồn điện lực lạ có tác dụng:
A làm dịch chuyển các điện tích dương từ cực dương của nguồn điện sang cực âm của nguồn điện.
B làm dịch chuyển các điện tích dương từ cực âm của nguồn điện sang cực dương của nguồn điện
C làm dịch chuyển các điện tích dương theo chiều điện trường trong nguồn điện
D làm dịch chuyển các điện tích âm ngược chiều điện trường trong nguồn điện
Câu 2: Cường độ điện trường là đại lượng:
A Vô hướng, có giá trị dương, hoặc âm B Vô hướng, có giá trị luôn dương
C Véctơ và có chiều hướng vào điện tích D Véc tơ
Câu 3: Một tụ điện có điện dung 2μF Khi đặt hiệu điện thế 4V vào hai bản của tụ điện thì điện tích của tụ là:
A 2.10-6 C B C 4.10-6 C C 16.10-6 D 8.10-6 C
Câu 4: Bản chất dòng điện trong chất khí là:
A Dòng chuyển dời có hướng của các electron theo ngược chiều điện trường
B Dòng chuyển dời có hướng của các iôn dương theo chiều điện trường và các electron ngược chiều điện trường
C Dòng chuyển dời có hướng của các iôn dương theo chiều điện trường và các iôn âm, electron ngược chiều điện trường
D Dòng chuyển dời có hướng của các iôn dương theo chiều điện trường và các iôn âm ngược chiều điện trường
Câu 5: Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A Hạt tải điện trong kim loại là electron
B Dòng điện chạy qua dây dẫn kim loại gây ra tác dụng nhiệt
C Hạt tải điện trong kim loại là iôn dương và iôn âm
D Dòng điện trong kim loại tuân theo định luật Ôm nếu nhiệt độ trong kim loại được giữ không đổi
Câu 6: Công của lực điện trờng dịch chuyển một điện tích – 2.10—6C từ A đến B là 4 mJ Hiệu điện thế giữa hai điểm A và B là:
Câu 7: Một điện trở R= 10 (Ω) dòng điện chạy qua điện trở có cờng độ I = 2 A, trong 30 phút thì nhiệt lượng tỏa ra trên R là bao nhiêu?
A Q = 72000 (J) B Q= 3600 (J) C Q = 1000 (μJ) D Q = 600 (J)
Câu 8: Hiện tượng đoản mạch của nguồn điện xảy ra khi:
A không mắc cầu chì cho một mạch điện kín
B dùng pin hay acquy để mắc một mạch điện kín
C sử dụng các dây dẫn ngắn để mắc mạch điện
D nối hai cực của một nguồn điện bằng dây dẫn có điện trở rất nhỏ
Câu 9: Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A Chiều của dòng điện được quy ước là chiều chuyển dịch của các điện tích dương
B Dòng điện là dòng các điện tích dịch chuyển có hướng
C Cường độ dòng điện là đại lượng đặc trưng cho tác dụng mạnh, yếu của dòng điện và được đo bằng điện lượng chuyển qua tiết diện thẳng của vật dẫn trong một đơn vị thời gian
D Chiều của dòng điện được quy ước là chiều chuyển dịch của của điện tích âm
Câu 10: Một nguồn điện có điện trở trong 0,1 (V) được mắc với điện trở 4,8 (V) thành mạch kín Khi đó hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn điện là 12 (V) Cường độ dòng điện trong mạch là
A I = 120 (A) B I = 12 (A) C I = 2,5 (A) D I = 25 (A)
Câu 11: Nhiệt lượng toả ra trên vật dẫn khi có dòng điện chạy qua
A tỉ lệ thuận với bình phương cường độ dòng điện chạy qua vật dẫn
B tỉ lệ nghịch với cường độ dòng điện chạy qua vật dẫn
C tỉ lệ nghịch với bình phương cường độ dòng điện chạy qua vật dẫn
D tỉ lệ thuận với cường độ dòng điện chạy qua vật dẫn
Trang 6
Câu 12: Cho đoạn mạch gồm điện trở R1 = 100 (V), mắc nối tiếp với điện trở R2 = 200 (V), hiệu điên thế giữa hai đầu đoạn mạch là 12 (V) Hiệu điện thế giữa hai đầu điện trở R1 là
A U1 = 1 (V) B U1 = 4 (V) C U1 = 6 (V) D U1 = 8 (V)
Câu 13: Hai điện tích điểm cùng độ lớn 10-4 C đặt trong chân không, để tương tác nhau bằng một lực có độ lớn 10-3
N thì chúng phải đặt cách nhau:
Câu 14: Quan hệ giữa cường độ điện trường E và hiệu điện thế U giữa hai điểm và hình chiếu dòng điện đường nối hai điểm đó lên đường sức được cho bởi biểu thức:
Câu 15: Cho dòng điện chạy qua bình điện phân chứa dung dịch CuSO4, có anôt bằng Cu Biết rằng đương lượng hóa của đồng 3,3.107
k kg/C Để trên catôt xuất hiện 0,33 kg Cu, thì điện tích chuyển qua bình phải bằng:
A 107 (C) B 105 (C) C 5.106 (C) D 106 (C)
II TỰ LUẬN:
Bài 1:B Cho hai điện tích q1 = -10-10C, q2 = - 4.10-10C đặt tại 2 điểm A, B trong không khí, AB = 4 cm a) Xác định cường độ điện trường tại C có AC = 1cm, BC = 3cm.
b) Tìm vị trí điểm M để cường độ điện trường tại M triệt tiêu
BBài 2: Cho mạch điện như hình vẽ: Các nguồn giống
nhau, mỗi nguồn có E = 4V, r = 1Ω, R1 = 6Ω, đèn ghi
(6V – 9W), bình điện phân đựng dung dịch CuSO4 có Rb
= 3,6Ω Tính:
a) Tính suất điện động và điện trở trong của bộ nguồn
b) Cường độ dòng điện qua các mạch nhánh Nhận xét
độ sáng của đèn
d) Tính khối lượng Cu bám vào Catốt sau thời gian điện
phân là 16 phút 20 giây
- HẾT
Trang 7
SỞ GD – ĐT BÌNH ĐỊNH
TRƯỜNG THPT TRƯNG VƯƠNG
Mã đề thi 485
ĐỀ THI HỌC KÌ I NĂM HỌC 2012 – 2013
Môn thi: VẬT LÝ 11 CƠ BẢN
Thời gian làm bài:45 phút
I TRẮC NGHIỆM:
Câu 1: Cho dòng điện chạy qua bình điện phân chứa dung dịch CuSO4, có anôt bằng Cu Biết rằng đương lượng hóa của đồng k3,3.107kg/C Để trên catôt xuất hiện 0,33 kg Cu, thì điện tích chuyển qua bình phải bằng:
A 107 (C) B 106 (C) C 105 (C) D 5.106 (C)
Câu 2: Công của lực điện trờng dịch chuyển một điện tích – 2.10—6C từ A đến B là 4 mJ Hiệu điện thế giữa hai điểm A và B là:
Câu 3: Một tụ điện có điện dung 2μF Khi đặt hiệu điện thế 4V vào hai bản của tụ điện thì điện tích của tụ là:
A 2.10-6 C B 8.10-6 C C C 4.10-6 C D 16.10-6
Câu 4: Cường độ điện trường là đại lượng:
A Vô hướng, có giá trị luôn dương B Véctơ và có chiều hướng vào điện tích
C Véc tơ D Vô hướng, có giá trị dương, hoặc âm
Câu 5: Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A Chiều của dòng điện được quy ước là chiều chuyển dịch của các điện tích dương
B Dòng điện là dòng các điện tích dịch chuyển có hướng
C Cường độ dòng điện là đại lượng đặc trưng cho tác dụng mạnh, yếu của dòng điện và được đo bằng điện lượng chuyển qua tiết diện thẳng của vật dẫn trong một đơn vị thời gian
D Chiều của dòng điện được quy ước là chiều chuyển dịch của của điện tích âm
Câu 6: Cho đoạn mạch gồm điện trở R1 = 100 (V), mắc nối tiếp với điện trở R2 = 200 (V), hiệu điên thế giữa hai đầu đoạn mạch là 12 (V) Hiệu điện thế giữa hai đầu điện trở R1 là
A U1 = 1 (V) B U1 = 4 (V) C U1 = 6 (V) D U1 = 8 (V)
Câu 7: Hiện tượng đoản mạch của nguồn điện xảy ra khi:
A không mắc cầu chì cho một mạch điện kín
B dùng pin hay acquy để mắc một mạch điện kín
C sử dụng các dây dẫn ngắn để mắc mạch điện
D nối hai cực của một nguồn điện bằng dây dẫn có điện trở rất nhỏ
Câu 8: Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A Dòng điện trong kim loại tuân theo định luật Ôm nếu nhiệt độ trong kim loại được giữ không đổi
B Hạt tải điện trong kim loại là iôn dương và iôn âm
C Hạt tải điện trong kim loại là electron
D Dòng điện chạy qua dây dẫn kim loại gây ra tác dụng nhiệt
Câu 9: Trong nguồn điện lực lạ có tác dụng:
A làm dịch chuyển các điện tích dương từ cực âm của nguồn điện sang cực dương của nguồn điện
B làm dịch chuyển các điện tích âm ngược chiều điện trường trong nguồn điện
C làm dịch chuyển các điện tích dương từ cực dương của nguồn điện sang cực âm của nguồn điện
D làm dịch chuyển các điện tích dương theo chiều điện trường trong nguồn điện
Câu 10: Nhiệt lượng toả ra trên vật dẫn khi có dòng điện chạy qua
A tỉ lệ thuận với bình phương cường độ dòng điện chạy qua vật dẫn
B tỉ lệ nghịch với cường độ dòng điện chạy qua vật dẫn
C tỉ lệ nghịch với bình phương cường độ dòng điện chạy qua vật dẫn
D tỉ lệ thuận với cường độ dòng điện chạy qua vật dẫn
Câu 11: Một điện trở R= 10 (Ω) dòng điện chạy qua điện trở có cờng độ I = 2 A, trong 30 phút thì nhiệt lượng tỏa
ra trên R là bao nhiêu?
A Q = 1000 (μJ) B Q = 600 (J) C Q= 3600 (J) D Q = 72000 (J)
Câu 12: Hai điện tích điểm cùng độ lớn 10-4 C đặt trong chân không, để tương tác nhau bằng một lực có độ lớn 10-3
N thì chúng phải đặt cách nhau:
Trang 8
A 90.000 m B 900 m C 300 m D 30.000 m
Câu 13: Quan hệ giữa cường độ điện trường E và hiệu điện thế U giữa hai điểm và hình chiếu dòng điện đường nối hai điểm đó lên đường sức được cho bởi biểu thức:
Câu 14: Một nguồn điện có điện trở trong 0,1 (V) được mắc với điện trở 4,8 (V) thành mạch kín Khi đó hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn điện là 12 (V) Cường độ dòng điện trong mạch là
A I = 120 (A) B I = 12 (A) C I = 2,5 (A) D I = 25 (A)
Câu 15: Bản chất dòng điện trong chất khí là:
A Dòng chuyển dời có hướng của các iôn dương theo chiều điện trường và các electron ngược chiều điện trường
B Dòng chuyển dời có hướng của các iôn dương theo chiều điện trường và các iôn âm, electron ngược chiều điện trường
C Dòng chuyển dời có hướng của các iôn dương theo chiều điện trường và các iôn âm ngược chiều điện trường
D Dòng chuyển dời có hướng của các electron theo ngược chiều điện trường
II TỰ LUẬN:
Bài 1:B Cho hai điện tích q1 = -10-10C, q2 = - 4.10-10C đặt tại 2 điểm A, B trong không khí, AB = 4 cm a) Xác định cường độ điện trường tại C có AC = 1cm, BC = 3cm.
b) Tìm vị trí điểm M để cường độ điện trường tại M triệt tiêu
BBài 2: Cho mạch điện như hình vẽ: Các nguồn giống
nhau, mỗi nguồn có E = 4V, r = 1Ω, R1 = 6Ω, đèn ghi
(6V – 9W), bình điện phân đựng dung dịch CuSO4 có Rb
= 3,6Ω Tính:
a) Tính suất điện động và điện trở trong của bộ nguồn
b) Cường độ dòng điện qua các mạch nhánh Nhận xét
độ sáng của đèn
d) Tính khối lượng Cu bám vào Catốt sau thời gian điện
phân là 16 phút 20 giây
- HẾT
485 -Đáp án 11 CB HKI 2012-2013
Mã đề: 132
A
B
C
D
Mã đề: 209
A
B
C
D
Mã đề: 357
Trang 9
B
C
D
Mã đề: 485
A
B
C
D
Tự luận:
Bài 1: (2 điểm)
a) (1,5 điểm)
- E1 = 18.103 V/m, E2 = 4.103 V/m (0,75)
- Vẽ hình (0,25)
- Viết nguyên l chồng chất điện trường (0,25)
- Tính EC = 14.103 V/m (0,25)
b) BC = 8
3 cm(0,5)
Bài 2: (3 điểm)
a) Eb = 16V, rb = 2Ω(0,5)
b) RN = 6Ω(0,75), I = 2A(0,25), Ib = Iđ1 = 2A(0,25), nhận xét độ sáng của đèn (0,75)
c) m = 0,65g (0,5)
Đáp án 11 NC HKI 2012-2013 Khởi tạo đáp án đề số : 001
01 ; - - - 05 - / - - 09 - / - - 13 ;
-02 - - - ~ 06 - - - ~ 10 - / - - 14 - - - ~
03 - / - - 07 - - = - 11 - - - ~ 15 =
-04 - - - ~ 08 - / - - 12 - - - ~
Khởi tạo đáp án đề số : 002
01 - / - - 05 - - - ~ 09 ; - - - 13 ;
-02 ; - - - 06 - - - ~ 10 - / - - 14 - - - ~
03 - / - - 07 ; - - - 11 - - - ~ 15 /
-04 - - - ~ 08 ; - - - 12 ;
-Khởi tạo đáp án đề số : 003
01 ; - - - 05 ; - - - 09 - - - ~ 13 =
-02 ; - - - 06 - / - - 10 - / - - 14 ;
-03 - - = - 07 - / - - 11 - - - ~ 15 =
-04 - / - - 08 - - = - 12 =
-Khởi tạo đáp án đề số : 004
01 - - = - 05 ; - - - 09 - / - - 13 =
-02 - / - - 06 - - - ~ 10 - - - ~ 14 =
-03 - / - - 07 ; - - - 11 - / - - 15 =
-04 ; - - - 08 - / - - 12 =
-Tự luận: Câu 1: a)Eb = 9V
r1= 1,5Ω
I = 1(A), Iđ = 0,33 (A) , Iđp = 2/3 (A)
Trang 10
Đèn sáng mờ.
b) m = 0,8 gam
Câu 2: a)Vẽ hình CĐĐT tổng hợp, tính toán : E = 3,4.107 V/m
b) x = 40 cm, phía ngoài và gần q2.
Ma trận đề kiểm tra vật lý 11 nâng cao –Năm học 2012-2013- HKI
Chủ đề
(Chương) T.số Tiết Lí Thuyết Số tiết thực Trọng số LT VD LT VD Số câu LT VD LT Điểm số VD 1.Điện tích Điên
trường
2.Dòng điện không
3.Dòng điện trong