[r]
Trang 1thi h c sinh gi i l p 9 N m m c 2005 -2006
Môn: L ch s - Th i gian : 150 phút ị ử ờ
I- L ch s th gi i ( 8,0 ) ị ử ế ớ đ
Câu 1:
Nêu các s ki n l ch s th gi i ng v i các m c th i gian sau:ự ệ ị ử ế ớ ứ ớ ố ờ
1-9-1939 ; 9-5-1945 ; 7-1995
Câu 2:
Em hãy trình b y quá trình phát tri n c a ASEAN v ho t à ể ủ à ạ động c a tủ ổ
ch c ASEAN t nh ng n m 90 c a th k XX (3,0 ) ứ ừ ữ ă ủ ế ỷ đ
Câu 3: ( 2,0 ) đ
Nêu nh ng th nh t u c b n c a cu c cách m ng KHKT t n m 1945ữ à ự ơ ả ủ ộ ạ ừ ă đến nay Nh ng th nh t u ó có ý ngh a nh th n o ữ à ự đ ĩ ư ế à đố ới v i cu c s ng c aộ ố ủ con người
II- L ch s Vi t Nam ( 9,0 ) ị ử ệ đ
Câu 1:
Nêu các s ki n l ch s Vi t Nam tự ệ ị ử ệ ương ng v i m c th i gian sau:ứ ớ ố ờ
7/1920 ; 9/1925 ; 3/2/1930
Câu 2 ( 4,0 ) đ
a) T i sao nói s ra ạ ự đờ ủi c a 3 t ch c c ng s n v o n m 1929 l xu th t tổ ứ ộ ả à ă à ế ấ
y u c a cách m ng Vi t Nam ế ủ ạ ệ
b) Đảng c ng s n Vi t Nam ra ộ ả ệ đời có ý ngh a nh th n o ĩ ư ế à đố ới v i Cách
m ng nạ ước ta
Câu 3 : ( 3,5 ) đ
L p b ng các niên ậ ả đạ à ự ệi v s ki n v th ng l i có ý ngh a chi n lề ắ ợ ĩ ế ược c aủ quân v dân ta trên các m t tr n quân s , chính tr , trong kháng chi nà ặ ậ ự ị ế
ch ng Pháp t tháng 12/1946 ố ừ đến tháng 7/1954?
III: L ch s ị ử đị a ph ươ ng ( 3,0 ) đ
Câu 1:
Em cho bi t tên dòng sông v cây c u ã tr th nh bi u tế à ầ đ ở à ể ượng v tinhề
th n quy t th ng gi c M xâm lầ ế ắ ặ ỹ ược c a nhân dân Thanh Hoá? C m nghủ ả ĩ
c a em khi nh c ủ ắ đến dòng sông v cây c u l ch s y? à ầ ị ử ấ
Câu 2:
Trong cu c kh i ngh a Lam S n v ộ ở ĩ ơ ĩ đại Thanh Hoá ã góp nh ng ngđ ữ ười con
u tú, kiên trung cho th ng l i v vang c a dân t c Nêu công lao c a 3
người tiêu bi u m em bi t ể à ế
Trang 2
-Bi u ch m ể ấ Đề thi h c sinh gi i l p 9- N m 2005 -2006 ọ ỏ ớ ă
Môn: L ch s ị ử
Th i gian: 150 phút - thang i m 20 ờ đ ể
I- L ch s th gi i ị ử ế ớ
Câu 1 ( 1,5 ) M i s ki n úng đ ỗ ự ệ đ đượ c 0,5 đ
- 1/9/1939 chi n tranh th gi i th 2 bùng n v lan r ng ế ế ớ ứ ổ à ộ
- 9/5/1945 Đứ đầc u h ng à đồng minh không i u ki n đ ề ệ
- 7/1995 Vi t Nam tham gia ASEAN v l th nh viên th 7 ệ à à à ứ
Câu 2: 3,0 đ
* Quá trình phát tri n c a ASEAN (1,5 ) ể ủ đ
- 8/8/1967 Hi p h i các nệ ộ ướ Đc ông Nam á được th nh l p g m 5 nà ậ ồ ước;
In ô nêxia, Malayxia, Xingapo v Thái Lan đ à
- 1984 k t n p thêm Brunây.ế ạ
- 7/1995 Vi t Nam tr th nh th nh viên chính th c ệ ở à à ứ
- 9/1997 L o, Miânm ra nh p ASEANà ậ
- 4/1999 Campuchia được k t n p ế ạ
T ASEAN 6 phát tri n th nh ASEAN 10 ừ ể à
* Ho t ạ độ ng c a ASEAN t nh ng n m 90 c a th k XX: ( 1,5 ) ủ ừ ữ ă ủ ế ỷ đ
- ASEAN chuy n tr ng tâm sang h p tác kinh t N m 1992 ASEAN quy tể ọ ợ ế ă ế
nh bi n ông Nam á th nh khu v c m u d ch t do APTA trong vòng 10
15n m ă
- Xây d ng khu v c ông Nam á ho bình, n ự ự Đ à ổ định, h p tác v phát tri nợ à ể khu v c ự
- N m 1994 th nh l p di n ă à ậ ễ đàn khu v c ARF, thu hút 23 qu c gia trong vự ố à ngo i khu v c tham gia à ự
Nh ng ho t ữ ạ động n y c a ASEAN ã m ra m t chà ủ đ ở ộ ương m i trong l chớ ị
s ông Nam á ử Đ
Câu 3: ( 3,5 ) đ
* Th nh t u : ( 2,5 ) à ự đ
- Khoa h c c b n : ( 0,5 ) ọ ơ ả đ
+ Có nhi u phát minh l n ánh d u bề ớ đ ấ ước nh y v t trong Toán h c, Lý h c,ả ọ ọ ọ Hoá h c, Sinh h c ọ ọ
+ 3/1997 t o ra ạ được con c u b ng phừ ằ ương pháp sinh s n vô tính ả
+ Tháng 6/2000 Ti n s Cô Lin (n ) ã công b "b n ế ĩ ữ đ ố ả đồ gen người" tương lai s ch a ẽ ữ được nh ng b nh nan y ữ ệ
- Công c s n xu t: Máy tính i n t , máy t ụ ả ấ đ ệ ử ự động, h th ng máy tệ ố ự
ng ( 0,5 )
- N ng lă ượng m i: N ng lớ ă ượng nguyên t , n ng lử ă ượng m t tr i, n ngặ ờ ă
lượng gió, n ng lă ượng thu tri u ỷ ề ( 0,25 )đ
- V t li u m i:ậ ệ ớ ( 0,25 ) đ
+ Ch t d o ấ ẻ ( Polime)
+ Chát ti tan dùng cho ng nh h ng không v v tr à à à ũ ụ
- Cu c "Cách m ng xanh" trong nông nghi p ộ ạ ệ
Th c hi n c khí hoá, i n khí hoá, thu l i hoá, hoá h c hoá, lai gi ngự ệ ơ đ ệ ỷ ợ ọ ố
m i, ch ng sâu b nh ( 0,25 ) ớ ố ệ đ
- Giao thông v n t i v thông tin liên l c ( 0,5 ) ậ ả à ạ đ
+ Máy bay siêu âm kh ng l ổ ồ
+ T u ho t c ầ ả ố độ cao, chay 300kg/h
+ Nh ng phữ ương ti n thông tin liên l c, phát sóng vô tuy n hi n ệ ạ ế ệ địa qua vệ tinh
- Chinh ph c v tr ( 0,5 ) ụ ũ ụ đ
Trang 3+ 1957 v tinh nhân t o ệ ạ đầu tiên trên được phóng v o trái à đất
+ 1961 con người bay v o v tr à ũ ụ
+ 1969 con ngườ đặi t chân lên m t tr ng ặ ă
* ý ngh a ĩ : ( 1,0 ) đ
- Nh ng phát minh trên ã ánh d u bữ đ đ ấ ước phát tri n m i trong l ch s ti nể ớ ị ử ế hoá trong v n minh nhân lo i ă ạ
- Con người có nh ng bữ ước nh y v t ch a t ng th y v s n xu t v n ngả ọ ư ừ ấ ề ả ấ à ă
su t lao ấ động
- M c s ng v ch t lứ ố à ấ ượng, cu c s ng ộ ố được nâng cao
- C c u dân c thay ơ ấ ư đổi, lao động, công - nông nghi p gi m, lao ệ ả động
d ch v t ng ị ụ ă
II- L ch s Vi t Nam ị ử ệ
Câu 1 : ( 1,5 ) M i ý úng 0,5 đ ỗ đ đ
- 7/1920 Nguy n ái Qu c ễ ố đượ đọ ơ ả ầc c s th o l n th nh t lu n cứ ấ ậ ương về
v n ấ đề dân t c v thu c ộ à ộ đị ủa c a Lê Nin
- 6/1925 th nh l p h i Vi t Nam cách m ng thanh niên à ậ ộ ệ ạ
- 3/2/1930 th nh l p à ậ Đảng c ng s n Vi t Nam ộ ả ệ
Câu 2 ( 4,0 ) đ
a (2,0 ) đ
- T cu i n m 1928 ừ ố ă đế đần u n m 1929, phong tr o dân t c, dân ch ă à ộ ủ ở
nước ta, đặc bi t l phong tr o công - nông theo con ngệ à à ười cách m ng vôạ
s n ã phát tri n m nh m Do v y, c n ph i th nh l p 1 ả đ ể ạ ẽ ậ ầ ả à ậ Đảng c ng s nộ ả
t ch c v lãnh o giai c p công nhân, giai c p công dân cùng các l c
lượng yêu nước khác để ch ng phong ki n, gi nh ố ế à độ ậc l p
( 0,5 ) đ
- Ng y 17/6/1929, à đại bi u các t ch c c s c ng s n Mi n B c h pể ổ ứ ơ ở ộ ả ở ề ắ ọ
i h i quy t nh th nh l p " ông D ng c ng s n ng"
( 0,25 ) đ
- Ti p ó, các h i viên tiên ti n c a H i CVNCMTN" Trung Qu c vế đ ộ ế ủ ộ ở ố à Nam K quy t ỳ ế định l p "An Nam c ng S n ậ ộ ả Đảng"
( 0,25 ) đ
- S ra ự đờ ủi c a 2 t ch c trên ã tác ổ ứ đ động m nh m ạ ẽ đến "Tân Vi t CMệ ng" Các ng viên tiên ti n c a ng Tân Vi t t lâu ã ch u nh
hưởng c a h i VNCMTN, c ng tách ra ủ ộ ũ để ậ l p " ông DĐ ương c ng s nộ ả Liên o n" < 9/1929> ( 0,5 ) đ à đ
Ch trong m t th i gian ng n 3 t ch c c ng s n l n lỉ ộ ờ ắ ổ ứ ộ ả ầ ượt ra đời, s raự
i c a 3 t ch c trên l 1 xu th t t y u c a cách m ng Vi t Nam
0,5 ) đ
b) ý nghĩ: (2,0 ) đ
- Đảng c ng s n Vi t Nam ra ộ ả ệ đời 3/2/1930 l k t qu t t y u c a cu cà ế ả ấ ế ủ ộ
s ng ố đấu tranh dân t c v giai c p Vi t Nam trong th i ộ à ấ ở ệ ờ đại m i.ớ ( 0,25 ) đ
- Đảng l s k t h p gi a ch ngh a Mác - Lê Nin v i phong tr o côngà ự ế ợ ữ ủ ĩ ớ à nhân v phong tr o yêu nà à ước ( 0,25 ) đ
- Vi c th nh l p ệ à ậ Đảng l bà ước ngo t v ặ ĩ đại, kh ng ẳ định giai c p vô s nấ ả
nước ta ã trđ ưởng th nh v à à đủ ứ s c lãnh đạo cách m ng, ch m d t th iạ ấ ứ ờ
k kh ng ho ng v giai c p lãnh ỳ ủ ả ề ấ đạo phong tr o cách m ng Vi t Nam à ạ ệ
( 0,5 ) đ
- T ây cách m ng Vi t Nam ã thu c quy n lãnh ừ đ ạ ệ đ ộ ề đạo c a giai c pủ ấ công nhân m à đội tiên phong l à Đảng c ng s n Vi t Nam Cách m ngộ ả ệ ạ
Trang 4Vi t Nam th t s tr th nh m t b ph n kh ng khít trong cách m ng thệ ậ ự ở à ộ ộ ậ ă ạ ế
gi i ớ ( 0,5 ) đ
- Đảng c ng s n Vi t Nam ra ộ ả ệ đờ à ựi l s chu n b ẩ ị đầu tiên có tính t t y u,ấ ế quy t ế định cho nh ng bữ ước phát tri n nh y v t v sau c a cách m ng vể ả ọ ề ủ ạ à
l ch s dân t c Vi t Nam ị ử ộ ệ ( 0,5 ) đ
Câu 3: 3,5 ( M i ý úng 0,5 ) đ ỗ đ đ
* Th ng l i chính tr c a ta t 12/1946 - 7/1954 ắ ợ ị ủ ừ
2-1951 Đạ ộ đại h i i bi u to n qu c l n th 2 c a ể à ố ầ ứ ủ Đảng
3-3-1951 Th ng nh t m t t n Vi t Minh v h i Liên Vi t Th nh m tố ấ ặ ậ ệ à ộ ệ à ặ
tr n Liên Vi tậ ệ
* Th ng l i quân s t 12/1946 ắ ợ ự ừ 7/1954
19/12/1949
17/2/1947
Cu c chi n tranh giam chân ộ ế địch trong th nh ph H N i, sauà ố à ộ
ó TW v ch l c c a ta rút lui an to n lên Vi t B c
7/10/1948 đến
cu i T.12/1947ố Chi n tranh Vi t B c thu ông 1947 ế ệ ắ đ
16/9/1950 đến
22/10/1950 Chi n d ch Biên gi i thu ông 1950ế ị ớ đ
25/12/1950
n 17/1/1951
đế Chi n d ch Trung Du ( Tr n H ng ế ị ầ ư Đạo)
7/4/1951 Chi n d ch ế ị đường s 18 ( Ho ng Hoa Thám) ố à
20/6/1951 Chi n d ch H Nam Ninh ( Quang Trung)ế ị à
14/11/1951
n 23/2/1952
đế Chi n d ch Ho Bình ế ị à
14/10/1952 đế n
cu i T.12/1952 ố Chi n d ch Tây b c ế ị ắ
8/4/1953 đến
cu i T.4/1953ố Chi n d ch Thế ị ượng L o à
13/3
7/5/1954
Chi n d ch l ch s i n Biên Ph ế ị ị ử Đ ệ ủ
III - L ch s ị ử đị a ph ươ ng : ( 3,0 ) đ
Câu 1: (1,5 ) đ
- Tên dòng sông : Sông Mã ( 0,25 ) đ
- Tên cây c uầ : C u H m R ng ầ à ồ (0,25 ) đ
- C m ngh : Góp ph n l m lên chi n công vang d i trong cu c ánh trả ĩ ầ à ế ộ ộ đ ả chi n tranh phá ho i b ng không quân c a M mi n B c Vi t Nam Thế ạ ằ ủ ĩ ở ề ắ ệ ể
hi n tinh th n b t khu t c a nhân dân Thanh Hoá trong cu c kháng chi nệ ầ ấ ấ ủ ộ ế
ch ng M c u nố ĩ ứ ước ( 1,0 ) đ
Câu 2 ( 1,5 ) đ
- Lê L i: Ngợ ười lãnh đạo cu c kh i ngh a Lam S n kháng chi n ch ngộ ở ĩ ơ ế ố
gi c Minh th ng l i , l p ra Tri u Lê ( 0,5 ) ặ ắ ợ ậ ề đ
- Lê Lai: Ngườ đ đi ã óng gi Lê L i m ả ợ ở đường máu ánh l c hđ ạ ướng quân Minh để Lê L i v ngh a quân thoát kh i cu c bao vây núi Chí Linhợ à ĩ ỏ ộ ( 0,5 ) đ
Trang 5- Nguy n Chích: Ngễ ườ đềi ra sáng ki n r i vùng núi Chí Linh ế ờ đưa quân
v o Mi n tây Ngh An, ch m r t th i k b bao vây, m ra th i k liên t cà ề ệ ấ ứ ờ ỳ ị ở ờ ỳ ụ
th ng l i, m r ng ắ ợ ở ộ địa b n xu ng phía Nam, t ó l m b n à ố ừ đ à à đạp, t n côngấ
ra B c ( 0,5 ) ắ đ
-