Chỉ sự vật có hoạt động được nói đến ở vị ngữ.. Chỉ sự vật có trạng thái được nói đến ở vị ngữ.[r]
Trang 1Giải Tiếng việt lớp 4 VNEN: Bài 19A: Sức mạnh của con
người
A Hoạt động cơ bản
1 Cùng bạn xem tranh và nói về các bạn được vẽ trong tranh:
a Bàn tay của bạn đứng cạnh gốc cây có gì đặc biệt?
b Đôi tai của bạn mặc quần áo màu xanh có gì đặc biệt?
c Bàn tay và đôi tay của các bạn khác có gì đặc biệt không?
Đáp án
Quan sát bức tranh, em thấy:
a Bàn tay của bạn đứng cạnh gốc cây có các ngón tay dài và sắc
b Đôi tai của bạn mặc quần áo màu xanh rất to và dài
c Bàn tay của bạn mặc quần áo màu nâu rất to và đôi tay của bạn mặc bộ quần
áo hồng rất khoẻ
2 Nghe thầy cô (hoặc bạn) đọc câu chuyện sau:
3 Chọn lời giải nghĩa ở cột B cho phù hợp với mỗi từ ngữ ở cột A
Trang 2Đáp án
4 Cùng luyện đọc
5 Thảo luận, trả lời câu hỏi:
(1) Nối tên của nhân vật ở cột A với từ ngữ ở cột B miêu tả đúng sức khoẻ và tài năng của từng người trong truyện Bốn anh tài
Đáp án
Trang 32 Điều gì xảy ra với quê hương khiến cẩu Khây quyết chí lên đường?
a Một con yêu tinh chuyên bắt người và súc vật xuất hiện
b Khắp nơi đồng ruộng khô cạn, cây côi cằn cỗi
c Nước dâng ngập tận mái nhà làm bản làng tan hoang
3 Bốn người bạn rủ nhau cùng làm việc gì?
a Đắp đập dẫn nước vào ruộng
b Lên đường diệt trừ yêu tinh
c Tát nước, làm máng dẫn nước vào ruộng
Đáp án
2 Điều gì xảy ra với quê hương khiến cẩu Khây quyết chí lên đường?
Đáp án: a Một con yêu tinh chuyên bắt người và súc vật xuất hiện.
3 Bốn người bạn rủ nhau cùng làm việc gì?
Đáp án: b Lên đường diệt trừ yêu tinh.
6 Tìm hiểu chủ ngữ tròng câu kể Ai làm gì?
Trang 4Đọc đoạn trích sau và trả lời các câu hỏi ở dưới.
Một đàn ngỗng vươn dài cổ, chúi mỏ về phía trước, định đớp bọn trẻ Hùng đút vội khẩu súng gỗ vào túi quần, chạy biến Thắng mếu máo nấp vào sau lưng Tiến Tiến không có súng, cũng chẳng có kiếm Em liền nhặt một cành xoan, xua đàn ngỗng ra xa Đàn ngỗng kêu quàng quạc, vươn cổ chạy miết
Theo Tiếng Việt 2, 1988 1) Những câu nào trong đoạn trích là câu kể Ai làm gi?
2) Trong mỗi câu kể Ai làm gì? vừa tìm được, từ ngữ nào là chủ ngữ?
Gợi ý: Em tìm bộ phận chính thứ nhất của câu, trả lời câu hỏi Ai? Con gì ? 3) Chủ ngữ của câu kể Ai làm gì? có ý nghĩa gì?
a Chỉ sự vật có hoạt động được nói đến ở vị ngữ
b Chỉ sự vật có trạng thái được nói đến ở vị ngữ
c Chỉ sự vật có đặc điểm được nói đến ở vị ngữ
Đáp án
1 Những câu kể "Ai làm gì?" là:
Một đàn ngỗng vươn dài cổ, chúi mỏ về phía trước, định đớp bọn trẻ
Hùng đút vội khẩu súng gỗ vào túi quần, chạy biến
Thắng mếu máo nấp vào sau lưng Tiến
Em liền nhặt một cành xoan, xua đàn ngỗng ra xa
Đàn ngỗng kêu quàng quạc, vươn cổ chạy miết
2 Chủ ngữ của các câu vừa tìm được là:
Một đàn ngỗng /vươn dài cổ, chúi mỏ về phía trước, định đớp bọn trẻ
CN
Trang 5Hùng /đút vội khẩu súng gỗ vào túi quần, chạy biến.
CN
Thắng /mếu máo nấp vào sau lưng Tiến
CN
Em /liền nhặt một cành xoan, xua đàn ngỗng ra xa
CN
Đàn ngỗng /kêu quàng quạc, vươn cổ chạy miết
CN
3 Chủ ngữ của câu kể Ai làm gì có ý nghĩa:
Đáp án đúng là: a Chỉ sự vật có hoạt động được nói đến ở vị ngữ
B Hoạt động thực hành
1 Đọc đoạn văn sau và thực hiện những yêu cầu nêu ở dưới.
Cả thung lũng như một bức tranh thủy mặc Những sinh hoạt của ngày mới bắt đầu Trong rừng, chim chóc hót véo von Thanh niên lên rẫy Phụ nữ giặt giũ bên những giếng nước Em nhỏ vui đùa trước sàn nhà Các cụ già chụm đầu bên những ché rượu cần
a Tìm các câu kể Ai làm gì? trong đoạn văn trên
b Gạch dưới chủ ngữ của từng câu vừa tìm được
Đáp án
Các câu kể Ai làm gì? trong đoạn văn trên, gạch dưới chủ ngữ của mỗi câu: Trong rừng, chim chóc hót véo von
CN
Thanh niên lên rẫy
Trang 6CN
Phụ nữ giặt giũ bên những giếng nước
CN
Em nhỏ vui đùa trước sàn nhà
CN
Các cụ già chụm đầu bên những ché rượu cần
CN
2 Đặt câu theo mẫu Ai làm gì? với các từ ngữ sau làm chủ ngữ:
a Các cô nông dân
b Các bạn học sinh
c Chú lái máy cày
d Đàn chim
Đáp án
a Các cô nông dân khẩn trương thu hoạch lúa
b Các bạn học sinh cặp sách tới trường
c Chú lái máy cày vẫy tay chào các bạn nhỏ
d Đàn chim bay lượn trên bầu trời
3 Nghe thầy cô đọc và viết vào vở: "Kim tự tháp Ai Cập"
4 Thi ghép nhanh tiếng tạo từ ngữ
Trang 7Đáp án
a sinh vật, sa mạc, xinh đẹp, xa lạ, sử dụng
b Hiểu biết, việc làm, viết thư, chiếc lá, xanh biếc
C Hoạt động ứng dụng
1 Tìm đọc hoặc nghe kể một câu chuyện về người có sức khỏe đặc biệt
Tham khảo các tài liệu học môn Tiếng Việt lớp 4:
https://vndoc.com/tieng-viet-lop-4