Mỗi ngày, em đều tập thể dục nên sức khỏe em ngày càng dẻo dai Nhờ ăn uống điều độ, đủ chất nên em không bị suy dinh dưỡng Nhờ học bơi nên em có sức khỏe dẻo dai và không sợ đuối n[r]
Trang 1Giải Tiếng việt lớp 4 VNEN: Bài 21C: Từ ngữ về sức khỏe
A Hoạt động cơ bản
1 Nói về vẻ đẹp của những loài hoa, loài cây mà em biết:
Ví dụ mẫu:
Mùa xuân, những cánh hoa mai vàng lại nở rộ
Mùa hè, hoa phượng thắp sáng cả sân trường
Những quả dừa như những hũ rượu treo lủng lẳng trên ngọn
Lũy tre xanh tỏa bóng mát cả đường làng
Mùa hè, những bông hoa gạo nở rực đỏ cả một góc trời
Mỗi sáng mai, những bông hoa hồng nhung nở rộ, cánh hòa mềm mịn, hương hoa tỏa ngát cả một góc vườn
2 Tìm hiểu cấu tạo bài văn miêu tả cây cối
1 Đọc văn bản
2 Thảo luận nhóm làm bài tập trong phiếu học tập
a Nối một dòng ở cột A với một dòng ỏ cột B để nêu nhận xét đúng về cấu tạo bài Cây mai tứ quý
Trang 2b Bài văn Cây mai tứ quý được miêu tả theo trình tự từng bộ phận của cây hay từng thời kì phát triển của cây?
Đáp án
a Nối:
b Bài văn Cây mai tứ quý được miêu tả theo trình tự từng bộ phận của cây
B Hoạt động thực hành
1 Thảo luận, trả lời câu hỏi: Trong bài dưới đây, cây gạo được miêu tả theo trình tự nào?
Cây gạo (sgk trang 34,35)
Đáp án
Đọc bài "cây gạo" xong em thấy: Cây gạo được miêu tả theo trình tự từng thời
kì phát triển của cây
Trang 3Cây gạo nở hoa -> hoa gạo rụng -> quả gạo
2 Lập dàn ý cho bài văn miêu tả một cây ăn quả quen thuộc theo một trong hai cách đã học:
Ví dụ mẫu: Tả cây chuối
a Tả lần lượt các bộ phận
Gốc cây: to, màu nâu sẫm, chôn chặt dưới đất
Thân cây: tròn như cột nhà, màu xanh, trơn mịn, cao chừng 2 mét
Cành lá: Mỗi cây có khoảng 7 -> 10 tàu lá dài, rộng, màu xanh rì
Quả: Lúc còn non màu xanh, chín màu vàng, quả to, dài, hơi cong
b Tả lần lượt từng thời kì phát triển của cây
Câu chuối còn non thấp chừng 50cm, màu xanh non
Cây lớn lên có màu xanh đậm, có nhiều tàu lá tỏa ra
Cây chuối ra hoa, hoa màu tim tím, to hơn bắp chân
Cây chuối ra quả, quả chuối móc từng cụm mà người ta gọi là nải chuối, nhiều nải chuối tạo thành buồng chuối
3 Chơi trò chơi: Thi tìm nhanh từ ngữ thuộc chủ đề sức khỏe.
a Thi nói tên các hoạt động rèn luyện sức khỏe
Trang 4b Thi nói nhanh từ ngữ chỉ đặc điểm của một cơ thể khỏe mạnh
Ví dụ mẫu:
a Tên các hoạt động rèn luyện sức khỏe
Kéo co Nhảy dây
Chạy bộ Đá bóng
Đánh bóng Đánh cầu lông
Thể dục Bơi lội
Đạp xe Đánh bóng chuyền
b Từ ngữ chỉ đặc điểm của một cơ thể khỏe mạnh
Vạm vỡ Săn chắc
Chắc nịch Đầy đặn
Cường tráng, Cơ bắp,
Dẻo dai Lực lưỡng,
Răn chắc Nở nang
4 Điền từ vào chỗ trống để hoàn chỉnh các thành ngữ.
a Khoẻ như c Nhanh như
b Yếu như d Chậm như
Đáp án
a Khoẻ như trâu c Nhanh như sóc
b Yếu như sên d Chậm như rùa
5 Thảo luận, trả lời câu hỏi: Cần làm gì để có sức khỏe?
Cần duy trì giờ giấc học tập, làm việc, vui chơi hằng ngày theo đúng thời gian biểu
Trang 5 Cần lao động vừa sức và luyện tập thể dục, thể thao phù hợp với lứa tuổi
Để cơ thể thêm khoe manh, cần bơi lội, chơi cầu lông, nhảy dây, bóng đá
Cần có chế độ ăn uống điều độ để có sức khoẻ tốt
6 Đặt câu về chủ đề sức khỏe
Mỗi ngày, em đều tập thể dục nên sức khỏe em ngày càng dẻo dai
Nhờ ăn uống điều độ, đủ chất nên em không bị suy dinh dưỡng
Nhờ học bơi nên em có sức khỏe dẻo dai và không sợ đuối nước
Mỗi sáng sớm, em và ba đều ra công viên chạy thể dục
Nhờ ăn uống điều độ và thường xuyên hoạt động nên bà em vẫn còn rất khoẻ
Mỗi tuần hai lần, em đều đi bơi cùng gia đình
B Hoạt động thực hành
2 Nghe thầy cô (hoặc bạn) đọc bài văn sau " Sầu riêng".
3 Chọn lời giải nghĩa ở cột B cho phù hợp với mỗi từ ngữ ở cột A
Đáp án
Trang 6Tham khảo các tài liệu học môn Tiếng Việt lớp 4: https://vndoc.com/tieng-viet-lop-4