Câu 2(2,0 điểm) Cho 2 nguyên tố nằm ở hai chu kì liên tiếp trong một nhóm có tổng số hạt mang điện trong hai nguyên tử tương ứng là 96.. 1/ Xác định: 2 nguyên tố đó, tính chất hoá học cơ[r]
Trang 1SỞ GD&ĐT HẢI DƯƠNG
TRƯỜNG THPT ĐOÀN THƯỢNG
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2011 – 2012 Môn: Hóa học – Khối 10
Thời gian làm bài 45 phút Câu 1(2,0 điểm)
Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt (proton, nơtron, electron) bằng 34 Trong đó số hạt mang điện nhiều hơn
số hạt không mang điện là 10
1/ Xác định vị trí của X trong bảng tuần hoàn
2/ Viết cấu hình electron của ion tương ứng tạo thành từ X
Câu 2(2,0 điểm) Cho 2 nguyên tố nằm ở hai chu kì liên tiếp trong một nhóm có tổng số hạt mang điện trong hai
nguyên tử tương ứng là 96
1/ Xác định: 2 nguyên tố đó, tính chất hoá học cơ bản (kim loại hay phi kim, có giải thích) và so sánh tính chất đó 2/ Viết công thức hợp chất khí với H (nếu có)
Câu 3(4,0 điểm)
1/ Viết CT electron và CT cấu tạo của CH4 (ZC = 6) Viết sơ đồ hình thành liên kết trong phân tử MgO (ZMg=12;
ZO=8)
2/ Cân bằng các phương trình hoá học sau theo phương pháp thăng bằng e, xác định rõ chất khử, chất oxi hoá và các quá trình oxi hoá - khử tương ứng:
Al + CuSO4 Al2(SO4)3 + Cu
Fe + HNO3 Fe(NO3)3 + NO2 + H2O
Câu 4(2,0 điểm) Hoà tan hoàn toàn 11,0 gam hỗn hợp G gồm: Al, Fe vào 250 ml H2SO4 2,0M thu được dung dịch X và 8,96 lít H2 ở đktc
1/ Xác định %m của các chất trong G
2/ Cho 530ml Ba(OH)2 1,0 M vào X thu được chất rắn Y Nung Y đến khối lượng không đổi thu được a gam chất rắn Z Xác định a
Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố: H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Cr = 52; Mn = 55; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Br = 80; Ag = 108
SỞ GD&ĐT HẢI DƯƠNG
TRƯỜNG THPT ĐOÀN THƯỢNG
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2011 – 2012 Môn: Hóa học – Khối 10
Thời gian làm bài 45 phút Câu 1(2,0 điểm) Nguyên tử của nguyên tố M có tổng số hạt (proton, nơtron, electron) bằng 52 Trong đó số hạt
mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 16
1/ Xác định vị trí của M trong bảng tuần hoàn
2/ Viết cấu hình electron của ion tương ứng tạo thành từ M
Câu 2(2,0 điểm) Cho 2 nguyên tố nằm ở hai chu kì liên tiếp trong một nhóm có tổng số hạt mang điện âm trong hai
nguyên tử tương ứng là 58
1/ Xác định: 2 nguyên tố đó, tính chất hoá học cơ bản (kim loại hay phi kim, có giải thích) và so sánh tính chất đó 2/ Viết công thức oxít có hoá trị cao nhất với O (nếu có)
Câu 3(4,0 điểm)
1/ Viết CT electron và CT cấu tạo của H2O (ZO =8) Viết sơ đồ hình thành liên kết trong phân tử NaCl (ZNa = 11; ZCl
= 17)
2/ Cân bằng các phương trình hoá học sau theo phương pháp thăng bằng e, xác định rõ chất khử, chất oxi hoá và các quá trình oxi hoá - khử tương ứng:
Mg + Fe2(SO4)3 MgSO4 + Fe
FeO + HNO3 Fe(NO3)3 + NO + H2O
Câu 4(2,0 điểm) Hoà tan hoàn toàn 25,1 gam hỗn hợp G gồm: Zn, Fe vào 450ml H2SO4 1,0M thu được dung dịch X và 8,96 lít H2 ở đktc
1/ Xác định %m của các chất trong G
2/ Cho 550ml Ba(OH)2 1,0 M vào X thu được chất rắn Y Nung Y đến khối lượng không đổi thu được a gam chất rắn Z Xác định a
Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố: H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Cr = 52; Mn = 55; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Br = 80; Ag = 108