Câu 14: Cho toluen phản ứng với HNO3 đặc, xúc tác H2SO4 đặc thu được hỗn hợp sản phẩm X và YA. o- nitrotoluen và p- nitrotoluen B.[r]
Trang 1I PHẦN CHUNG (8 điểm)
Câu 1: Tên gọi của chất có công thức cấu tạo
3
3
CH
CH
CH CH
CH
là:
A 3-isopropyl-5,5-đimetylhexan B 2,2-đimetyl-4-isopropylhexan
C 3-etyl-2,5,5-trimetylhexan D 4-etyl-2,2,5-trimetylhexan
Câu 2: Phản ứng thế giữa 2-metylbutan với Cl2 (tỉ lệ 1:1) cho mấy sản phẩm thế?
Câu 3: Chọn khái niệm đúng về anken :
A Những hiđrocacbon có 1 liên kết đôi trong phân tử là anken.
B Những hiđrocacbon mạch hở có 1 liên kết đôi trong phân tử là anken.
C Anken là những hiđrocacbon có liên kết ba trong phân tử.
D Anken là những hiđrocacbon mạch hở có liên kết ba trong phân tử.
Câu 4: Hợp chất C5H10 mạch hở có bao nhiêu đồng phân cấu tạo ?
Câu 5: Cho hỗn hợp X gồm propilen và but-2-en phản ứng hết với HBr Sau phản ứng số chất hữu
cơ chứa brom là
Câu 6: Để phân biệt etan và eten dùng phản ứng nào là thuận tiện nhất ?
A Phản ứng đốt cháy B Phản ứng cộng với hiđro
C Phản ứng với nước brom D Phản ứng trùng hợp
Câu 7: Sản phẩm hữu cơ thu được khi sục propilen vào dung dịch KMnO4 là:
C CH3-CHOH-CH2OHD CH2OH-CH2-CH2OH
Câu 8: Trong các chất dưới đây, chất nào là ankađien liên hợp ?
Câu 9: X (Ankađien liên hợp) + H2 Ni t, o isopentan Tên thường gọi của X là :
C 2-metyl-buta-1,3-đien D 2-metylpenta-1,3-đien.
Câu 10: Số liên kết σ (xich ma) có trong mỗi phân tử: etilen; axetilen; buta-1,3-đien lần lượt là:
Câu 11: Cho phản ứng: C2H2 + H2O A A là chất nào dưới đây
Câu 12: Chất X (C4H6) + dd AgNO3/NH3 tạo kết tủa X là:
Câu 13: Gốc C6H5-CH2- và gốc C6H5- có tên gọi là:
A phenyl và benzyl B vinyl và anlyl
C anlyl và Vinyl D benzyl và phenyl.
Câu 14: Cho toluen phản ứng với HNO3 đặc, xúc tác H2SO4 đặc thu được hỗn hợp sản phẩm X và
Y Vậy X, Y lần lượt là:
A o-nitrotoluen và p-nitrotoluen B o-nitrotoluen và m-nitrotoluen
C p-nitrotoluen và m-nitrotoluen D nitrotoluen và m-nitrotoluen
Câu 15: Ancol no, đơn chức có 10 nguyên tử H trong phân tử có số đồng phân là
Trang 2A 5 B 3 C 4 D 2.
Câu 16: Ancol nào bị oxi hóa tạo xeton ?
C 2-metyl propan-1-ol D propan-1-ol.
Câu 17: Trong các chất dưới đây, chất nào là ancol?
A CH3-CO-OH B C6H5-CH2-OH C C6H5-OH D CH3-CH2-O-CH3 Câu 18: Để phân biệt etanol với glixerol, có thể dùng
Câu 19: Etanol và phenol đồng thời phản ứng được với
Câu 20: Anđehit propionic có CTCT là
Câu 21: Hợp chất X có CTPT C3H6O tác dụng được với AgNO3 trong dung dịch NH3 CT nào sau
đây là CTCT của X?
Câu 22: Bốn chất sau đây đều có phân tử khối là 60 Chất nào có nhiệt độ sôi cao nhất?
Câu 23: Đốt cháy hoàn toàn một hiđrocacbon A thu được số mol H2O gấp đôi số mol CO2, vậy A
là:
Câu 24: 7,84 gam một anken A làm mất màu 40 gam dung dịch Brom 44,8% Công thức phân tử
của A là
Câu 25: Cho 10 lít hỗn hợp gồm metan và etilen đi qua dung dịch brom dư, thấy dung dịch nhạt
màu và còn 6 lít khí thoát ra Các thể tích khí đo ở đktc Thành phần % thể tích của khí metan trong hỗn hợp là
Câu 26: Đốt cháy hoàn toàn 5,40 g ankađien liên hợp X thu được 8,96 lít khí CO2 (đktc) Công thức nào sau đây là công thức cấu tạo của X ?
C CH2=C(CH3)–CH2–CH3 D CH2=C=CH–CH3
Câu 27: Cho canxi cacbua kĩ thuật (chỉ chứa 80% CaC2 nguyên chất) vào nước dư, thì thu được
3,36 lít khí (đktc) Khối lượng canxi cacbua kĩ thuật đã dùng là
Câu 28: Cho 10,4 gam propin tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 dư thì số gam kết tủa thu được tối đa là
Câu 29: Ba hiđrocacbon X, Y, Z kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng, trong đó khối lượng phân tử Z
gấp đôi khối lượng phân tử X Đốt cháy 0,1 mol chất Z, sản phẩm khí hấp thụ hoàn toàn vào dung dịch Ca(OH)2 (dư), thu được số gam kết tủa là:
Câu 30: Cho ancol no đơn chức X có tỉ khối hơi so với H2 bằng 23 Vậy X là
Câu 31: Đun nóng hỗn hợp X gồm 0,1 mol CH3OH và 0,2 mol C2H5OH với H2SO4 đặc ở 140oC, khối lượng ete thu được là
Câu 32: Cho 0,1 mol phenol phản ứng vừa hết với V lít dd Br2 1M thì thu được bao nhêu gam kết
tủa? Giá trị của V là bao nhiêu?
A 33,1g và 0,3 lit B 33,1g và 0,1lit C 33,1g và 0,5 lit D 17,1g và 0,3 lit
II PHẦN RIÊNG (2 điểm)
1 Chương trình chuẩn
Trang 3Câu 1: (2 điểm) Cho 14 gam hỗn hợp A gồm phenol và etanol tác dụng với Na dư thu được 2,24 lít
khí H2 (đktc)
a Viết PTHH của các phản ứng xãy ra
b Tính % mỗi chất trong hỗn hợp A
c Cho 14 gam hỗn hợp A tác dụng với dung dịch HNO3 (đủ) thì thu được bao nhiêu gam axit picric (2,4,6-trinitrophenol)
2 Chương trình nâng cao Câu 2: (2 điểm) Dẫn 6,72 lít hỗn hợp khí X gồm propan, etilen và axetilen qua dung dịch brom dư,
thấy còn 1,68 lít khí không bị hấp thụ Nếu dẫn 6,72 lít khí X trên qua dung dịch AgNO3 trong NH3 thấy có 24,24 gam kết tủa Các thể tích khí đo ở điều kiện tiêu chuẩn
a Viết PTHH của các phản ứng xãy ra
b Tính % theo thể tích và theo khối lượng mỗi khí trong hỗn hợp ban đầu