1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Tải Giải vở bài tập Tiếng Việt lớp 4 tuần 34: Mở rộng vốn từ Lạc quan - Yêu đời - Giải sách bài tập Tiếng Việt 4 tuần 34: Luyện từ và câu

3 61 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 9,83 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tìm ba từ miêu tả tiếng cười và đặt câu với mỗi từ đó M: cười khanh khách -> Em bé thích chí, cười khanh khách cười rúc rích - Mấy bạn cưòi rúc rích, có vẻ thú vị lắm.. Từ miêu tả ti[r]

Trang 1

Giải vở bài tập Tiếng Việt lớp 4 tuần 34: Mở rộng vốn từ:

Lạc quan - Yêu đời Câu 1 Sau đây là một số từ phức chứa tiếng vui: vui chơi, vui lòng, góp vui,

vui mừng, vui nhộn, vui sướng, vui thích, vui thú, vui tính, mua vui, vui tươi, vui vẻ, vui vui Em hãy viết các từ thích hợp vào bảng xếp loại dưới đây: (Chú ý:

Từ chỉ hoạt động trả lời câu hỏi Làm gì?

Từ chỉ cảm giác trả lời câu hỏi cảm thấy thế nào?

Từ chỉ tính tình trả lời câu hỏi Là người thế nào?

Từ vừa chỉ cảm giác vừa chỉ tính tình có thể trả lời đồng thời 2 câu hỏi Cảm thấy thế nào? Là người thế nào?)

a) Từ chỉ hoạt động M: vui chơi,

b) Từ chỉ cảm giác M: vui thích,

c) Từ chỉ tính tình M: vui tính,

d) Từ vừa chỉ tính tình vừa chỉ cảm giác M: vui vẻ,

Câu 2 Từ các nhóm trên, chọn ra một từ và đặt câu với từ đó:

Câu 3 Tìm ba từ miêu tả tiếng cười và đặt câu với mỗi từ đó

M: cười khanh khách -> Em bé thích chí, cười khanh khách

cười rúc rích - Mấy bạn cưòi rúc rích, có vẻ thú vị lắm

Từ miêu tả tiếng cười Đặt câu

Trang 2

TRẢ LỜI:

Câu 1 Sau đây là một số từ phức chứa tiếng vui: vui chơi, vui lòng, góp vui,

vui mừng, vui nhộn, vui sướng, vui thích, vui thú, vui tính, mua vui, vui tươi, vui vẻ Em hãy ghi các từ thích hợp vào bảng xếp loại dưới đây:

Chú ý:

Từ chỉ hoạt động trả lời câu hỏi Làm gì?

Từ chỉ cảm giác trả lời câu hỏi Cảm thấy thế nào?

Từ chỉ tính tình trả lời câu hỏi Là người thế nào?

Từ vừa chỉ cảm giác vừa chỉ tính tình có thể trả lời đồng thời 2 câu hỏi Cảm thấy thế nào? Là người thế nào 7)

a) Từ chỉ hoạt động

b) Từ chỉ cảm giác

c) Từ chỉ tính tình

d) Từ vừa chỉ tính tình vừa

chỉ cảm giác

M: vui chơi, góp vui, mua vui M: vui thích, vui mừng, vui sướng, vui lòng, vui thú,

vui vui

M: vui tính, vui nhộn, vui tươi M: vui vẻ

Câu 2 Từ các nhóm trên, chọn ra một từ và đặt câu với từ đó:

Ngày chủ nhật, em được vui chơi thỏa thích

Mẹ đi công tác xa trở về, cả ba bố con em đều vui mừng

Bạn Lan thật vui tính

Trang 3

Giờ sinh hoạt ngoài trời, ai nói cười cũng vui vẻ.

Câu 3 Tìm ba từ miêu tả tiếng cười và đặt câu với mỗi từ đó.

M: cười khanh khách —> em bé thích chí, cười khanh khách,

cười rúc rích —> Mấy bạn cười rúc rích, có vẻ thú vị lắm

Từ miêu tả tiếng

cười

Đặt câu

Ha hả

Hì hì

Khanh khách

Sằng sặc

Khúc khích

Sặc sụa

Nam cười ha hả đầy vẻ khoái chí

Cu cậu gãi đầu hì hì, vẻ xoa dịu

Chúng em vừa chơi kéo co vừa cười khanh khách

Bế Mina lên, nhúi đầu vào cổ bé, bé cười lên sằng sặc Mấy bạn gái ngồi tâm sự với nhau dưới tán bàng, không biết có gì vui mà thỉnh thoảng lại nghe thấy những tiếng cười khúc khích

Coi phim hoạt hình Tom và Jerry, bé Trinh ôm bụng cười sặc sụa

Tham khảo chi tiết các bài giải bài tập TV 4

https://vndoc.com/hoc-tot-tieng-viet-4

https://vndoc.com/giai-vo-bai-tap-tieng-viet-4

Ngày đăng: 17/02/2021, 10:58

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w