1. Tổng số hạt trong nguyên tử của một nguyên tố X là 154, số hạt mang điện hơn số hạt không mang điện là 34 hạt. Tổng hạt trong nguyên tử nguyên tố là 115, hạt mang điện hơn hạt không [r]
Trang 1Dạng 1 Các bài tập liên quan tới các hạt tạo thành một nguyên tử
1 Tổng số hạt trong nguyên tử của một nguyên tố X là 154, số hạt mang điện hơn số hạt không mang điện là 34 hạt X là:
2 Tổng hạt trong nguyên tử nguyên tố là 115, hạt mang điện hơn hạt không mang điện là 25 hạt
a, Số khối là:
b, Số notron là:
3 Nguyên tử X được cấu tạo bởi 60, số hạt mang điện gấp đôi số hạt không mang điện
Số hiệu nguyên tử của X là:
4 Tổng hạt trong nguyên tử một nguyên tố là 81, số hạt proton kém số hạt notron là 3 hạt
Điện tích hạt nhân của nguyên tử là:
5 Tổng hạt trong nguyên tử nguyên tố X là 46, số hạt notron gấp 1,0667 lần số hạt proton X là:
6 Tổng hạt trong nguyên tử nguyên tố X là 86, số khối của X là 58 Số proton của X là:
7 Tổng số hạt proton, notron, electron trong nguyên tử của một nguyên tố là 13
Số khối của nguyên tử là:
8 Tổng hạt trong nguyên tử là 22 Số proton trong nguyên tử là:
9 Tổng số hạt trong nguyên tử X là 16, trong nguyên tử Y là 58 Giả sử sự chênh lệch số khối và nguyên tử khối trung bình không quá 1 đơn vị
a, Số proton của X là:
b, Số notron của X là:
c, Số khối của X là:
d, Số proton của Y là:
e, Số notron của Y là:
10 Tổng hạt trong nguyên tử một nguyên tố là 21 Tên nguyên tố là:
11 Một hợp chất có công thức phân tử là M2X
- Tổng số các hạt trong hợp chất là 116, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện
là 36
- Số khối X lớn hơn M là 9
- Tổng các hạt trong X nhiều hơn trong M là 14 hạt
Số khối của X và M lần lượt là:
12 Có hợp chất MX3 Cho biết:
- Tổng số hạt trong hợp chất là 196, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là
60 khối lượng nguyên tử của X lớn hơn M là 8
- Tổng hạt trong X nhiều hơn M là 12 hạt
M và X lần lượt là:
13 Tổng hạt trong nguyên tử một nguyên tố X là 52 Biết số khối và nguyên tử khối trung bình hơn kém nhau không quá một đơn vị Số khối của X là:
Trang 2Dạng 2 Tìm số khối, % các đồng vị, nguyên tử khối trung bình
1 Nguyên tố Ar có 3 đồng vị: 40Ar (99,63%), 36Ar (0,31%), 38Ar (0,06%) Nguyên tử khối trung bình của Ar là:
2 Đồng trong thiên nhiên gồm 2 loại đồng vị 63Cu và 65Cu với tỉ lệ số nguyên tử tương ứng là 105/245 Nguyên tử khối trung bình của đồng là:
3 Mg có hai đồng vị X, Y Đồng vị X có nguyên tử khối là 24 Đồng vị Y hơn X một nowtron Biết số nguyên tử của hai đồng vị có tỉ lệ X : Y = 3: 2 Nguyên tử khối trung bình của Mg là:
4 Một thanh đồng chứa 2 mol Cu trong đó có hai đồng vị 63Cu (75%), 65Cu Thanh đồng nặng là:
5 Trong tự nhiên, cacbon có hai đồng vị 12C, 13C Nguyên tử khối trung bình của cacbon là 12,011 % của đồng vị 12C là:
6 Đồng có 2 đồng vị 63Cu, 65Cu (chiếm 27% số nguyên tử) Hỏi 0,5mol Cu có khối lượng bao nhiêu?
7 Nguyên tử khối trung bình của nguyên tố R là 79,91 Trong tự nhiên R có 2 đồng vị bền Biết đồng
vị 79R chiếm 54,5% Số khối của đồng vị thứ hai là:
8 Trong tự nhiên đồng có 2 đồng vị 63Cu, 65Cu Nguyên tử khối trung bình của đồng là 63,54 Thành phần % về khối lượng của 63Cu trong CuCl2 là:
9 Một nguyên tố X gồm 2 đồng vị X1, X2 Đồng vị X1 có tổng số hạt là 18 Đồng vị X2 có tổng số hạt
là 20 Biết rằng % các đồng vị trong X bằng nhau và các loại hạt trong X1 cũng bằng nhau Nguyên tử khối trung bình của X là:
10 Nguyên tố Cu có số khối trung bình là 63,54 có hai đồng vị Y, Z, biết tổng số khối là 128 Số nguyên tử đồng vị Y = 0,37 số nguyên tử của đồng vị Z Số khối của Y, Z lần lượt là:
11 X có hai đồngvị là X1 và X2 Tổng số hạt không mang điện trong X1 và X2 là 90 Nếu cho 1,2g Ca tác dụng với một lượng X vừa đủ thì thu được 5,994g hợp chất CaX2 Biết tỉ lệ số nguyên tử X1 : X2 =
605 : 495
a) Nguyên tử khối trung bình của X là:
b) Số khối của X1, X2 là:
c) Số nguyên tử X1, X2 trong 1mol nguyên tử X là:
12 Khối lượng nguyên tử trung bình của antimon là 121,76 Antimon có 2 đồng vị Biết 121Sb chiếm 62% Tìm số khối của đồng vị thứ 2
13 Một nguyên tử X có 3 đồng vị aX (92,3%), bX (4,7%), cX (3%) Biết tổng số khối của 3 đồng vị là
87, tổng khối lượng của 200 nguyên tử X là 5621,4 Mặt khác số notron trong bX nhiều hơn trong aX là
1 đơn vị
a) Tìm a, b, c
b) Biết trong đồng vị aX số p = số n Xác định tên của X, tìm số notron trong 3 đồng vị
14 X là một kim loại hóa trị 2 Hòa tan hoàn toàn 6,082gX vào dd HCl dư thu được 5,6 lít H2 ở đktc a) Tìm khối lượng nguyên tử và tên nguyên tố X
b) X có 3 đồng vị Biết tổng số khối của 3 đồng vị bằng 75 Số khối của đồng vị thử 2 bằng trung bình cộng số khối của 2 đồng vị kia Đồng vị thứ nhất có số notron bằng số proton Đồng vị thứ 3 chiếm 11,4% số nguyên tử và có số notron nhiều hơn đồng vị thứ 2 là 1 đơn vị Tìm số khối và số notron của mỗi đồng vị, tìm % số nguyên tử của 2 đồng vị còn lại
c) Mỗi khi có 50 nguyên tử của đồng vị thứ 2 thì có bao nhiêu nguyên tử của các đồng vị còn lại
Trang 3Dạng 3 Bài toán độ rỗng của nguyên tử
1 Ở 200C khối lượng riêng của Fe là 7,87g/cm3 với giả thiết các nguyên tử Fe là hình cầu chiếm 75% thể tích tinh thể, phần còn lại là khe rỗng giữa các quả cầu cho khối lượng nguyên tử của Fe là 55,85 Bán kính nguyên tử gần đúng của Fe ở 200C là:
2 Ở 200C khối lượng riêng của Au là 19,32g/cm3 Giả thiết trong tinh thể các nguyên tử Au là hình cầu chiếm 75% thể tích tinh thể Nguyên tử khối của Au là 196,97 Bán kính nguyên tử của Au là:
3 Khối lượng riêng của đồng là 8,93g/cm3 và khối lượng nguyên tử của đồng là 63,5 Mặt khác, thể tích thật chiếm bởi các nguyên tử đồng chỉ bằng 74% của tinh thể, còn lại là khe trống Bán kính gần đúng của nguyên tử đồng là:
4 Khối lượng riêng của Ca ở đktc là 1,55g/cm3 và nguyên tử khối của Ca là 40,08 Giả sử coi các nguyên tử có dạng hình cầu chiếm 74% thể tích tinh thể, còn lại là khe trống Bán kính nguyên tử Ca là:
5 Nguyên tử kẽm có bán kính R = 1,35.10-10m, có nguyên tử khối bằng 65
a) Khối lượng riêng của nguyên tử kẽm là:
b) Thực tế hầu như toàn bộ khối lượng nguyên tử tập trung vào hạt nhân với bán kính r = 2.10-15m Khối lượng riêng của hạt nhân nguyên tử kẽm là:
A 3,22.1015g/cm3 B 3,22.1015kg/cm3 C 3,22.10-15g/cm3 D kết quả khác
6 Nguyên tử Al có bán kính 1,43 A0 và có khối lượng nguyên tử là 27u
a) Khối lượng riêng của nguyên tử Al là:
b) Trong thực tế thể tích thật chiếm bởi các nguyên tử Al chỉ bằng 74% của tinh thể, còn lại là khe trống Khối lượng riêng đúng của Al là:
7 Giữa bán kính hạt nhân (R) và số khối của nguyên tử (A) có mối liên hệ như sau: R = 1,5.10-13A1/3
Khối lượng riêng của nguyên tử (tấn/cm3) là:
8 Bán kính của nguyên tử hidro xấp xỉ bằng 0,053nm Còn bán kính của proton bằng 1,5.10-15m Cho rằng cả nguyên tử hidro và hạt nhân đều có dạng hình cầu Tỉ lệ thể tích của nguyên tử hidro với thể tích của hạt nhân là:
9 Biết rằng tỉ khối của Pt bằng 21,45, khối lượng nguyên tử của Pt là 195u; tỉ khối của Au bằng 19,5, khối lượng nguyên tử của Au bằng 197 Hãy so sánh số nguyên tử kim loại chứa trong 1cm3 mỗi kim loại trên?
C Không thể so sánh vì thiếu điều kiện D Pt có số nguyên tử bằng Au
10 Bán kính gần đúng của hạt notron là 1,5.10-15m, khối lượng của notron là 1,675.10-27kg Khối lượng riêng của notron là:
A upload.123doc.net.109kg/cm3 B upload.123doc.net.106tấn/cm3 C
upload.123doc.net.108 tấn /cm3 D Câu A, B đúng
11 Nguyên tử kẽm có bán kính r = 1,35.10-1nm và có khối lượng nguyên tử là 65u
a) khối lượng riêng của nguyên tử kẽm là:
b Thực tế hầu như toàn bộ khối lượng nguyên tử tập trung ở hạt nhân với bán kính r = 2.10-6nm Khối lượng riêng của hạt nhân nguyên tử kẽm là:
12 Biết thể tích của 1mol canxi tinh thể là 25,87cm3 Trong trinh thể canxi, các nguyên tử canxi chỉ chiếm 74% thể tích, còn lại là khe trống Tính bán kính gần đúng của canxi
Trang 4Tớnh toỏn theo phương trỡnh húa học
* Cỏch giải: - Đổi dữ kiện ra
- Viết phương trỡnh phản ứng
- Từ số mol của chất đó biết suy ra số mol của chất cần tỡm dựa vào tỉ lệ của phương trỡnh
1 Cho 100ml dung dịch chứa 23,4g NaCl tỏc dụng vừa hết với 150ml dung dịch AgNO3 thu được nước lọc và một kết tủa
a Tớnh khối lượng kết tủa
b Tớnh nồng độ mol của chất trong dung dịch nước lọc (Coi thể tớch kết tủa khụng đỏng kể)
2 Cho 250ml dung dịch chứa 15,45g NaBr tỏc dụng vừa hết với 150ml dung dịch AgNO3 thu được kết tủa và dung dịch A
a Tớnh khối lượng kết tủa thu được
b Tớnh nồng độ mol của chất trong dung dịch nước lọc (Coi thể tớch kết tủa khụng đỏng kể)
3 Cho 300ml dung dịch chứa 3,51g NaCl tỏc dụng hết với 200 ml dung dịch AgNO3 thu được kết tủa và dung dịch nước lọc
a Tớnh khối lượng kết tủa thu được
b Tớnh nồng độ mol của chất trong dung dịch nước lọc (Coi thể tớch kết tủa khụng đỏng kể)
4 Cho 100ml dung dịch chứa 4,68g NaCl tỏc dụng vừa đủ với 400ml dung dịch AgNO3 thu được kết tủa
A và dung dịch nước lọc B
a Tớnh khối lượng kết tủa A
b Tớnh nồng độ mol của chất trong dung dịch B
5 Cho 50ml dung dịch chứa 33,2g KI tỏc dụng vừa đủ với 150 ml dung dịch AgNO3 thu được kết tủa A
và dung dịch nước lọc B
a Tớnh khối lượng kết tủa A
b Tớnh nồng độ mol của chất trong dung dịch B (Coi thể tớch kết tủa khụng đỏng kể)
6 Cho 17,4g MnO2 tác dụng với dd HCl đặc, d thu đợc Vlít khí ở đktc
- Xác định V?
7 Cho 4,74g KMnO4 tác dụng với dd HCl đặc, d thu đợc V lít khí ở đktc
- Xác định V?
8 Cho 5,6g Fe tác dụng với dd HCl d
- Xỏc định thể tớch khớ bay ra ở dktc và khối lượng muối thu được
9 Cho 5,4g Al tác dụng với dd HCl d Tính thể tích khí bay ra ở đktc?
10 Cho mg Mg tỏc dụng vừa đủ với 100ml dung dịch HCl 0,5M
- Tớnh m và khối lượng muối thu được
11 Cho 5g CuO tỏc dụng vừa đủ với 200ml dung dịch HCl
- Tớnh nồng độ của axit đó dựng và khối lượng muối thu được
12 Cho 10g CaCO3 tỏc dụng với dung dịch HCl dư Tớnh thể tớch khớ bay ra ở đktc
13 Cho m gam Fe tỏc dụng hết với 100ml dung dịch HCl thu được 31,75g muối
- Tớnh m và nồng độ axit đó dựng
14 Đốt chỏy 11,2 g Fe trong khớ clo dư Tớnh khối lượng muối tạo thành
15 Hoà tan hoàn toàn 32g Fe2O3 trong 200ml dung dịch HCl
- Tớnh nồng độ của axit và khối lượng muối tạo thành
16 Trung hoà 200ml dd NaOH 1M cần Vml dd HCl 1,5M Xác định V
17 Trung hoà 300ml dd KOH 0,5M cần 200ml dd HCl
- Xác định nồng độ mol dd HCl đã dùng
18 Trung hoà Vml dd Ca(OH)2 1M cần 150ml dd HCl 3M tính V
19 Trung hoà 250ml dd NaOH cần 100ml dd H2SO4 2M
- tính nồng độ mol của dd NaOH đã dùng và của muối thu đợc?
20 Cho từ từ dd AgNO3 đến d vào trong ống nghiệm đựng 400ml dd NaCl 0,5M
- tính khối lợng kết tủa thu đợc
21 Cho từ từ dd AgNO3 đến d vào trong ống nghiệm đựng 300ml dd CaBr2 2M
- tính khối lợng kết tủa thu đợc
22 Cho 200dd HCl 3,65% tác dụng vừa đủ với 100g dd NaOH tính nông độ phần trăm của dd NaOH đem phản ứng và của muối thu đợc?
Trang 5Bài toỏn lượng dư
* Cỏch giải: - Đổi dữ kiện ra số mol.
- Viết phương trỡnh phản ứng
- Xỏc định chất hết, tớnh toỏn theo chất hết
1 Cho 200ml dd AgNO3 1M tác dụng với 300 ml dd NaCl 0,75M
- Viết phơng trình phản ứng xảy ra
- Tính khối lợng kết tủa thu đợc
- Tính nồng độ mol các chất trong dung dịch sau phản ứng?
2 Cho 150ml dd AgNO3 2M tác dụng với 100 ml dd NaBr 2M
- Viết phơng trình phản ứng xảy ra
- Tính khối lợng kết tủa thu đợc
- Tính nồng độ các chất trong dd sau phản ứng?
3 Cho 300 ml dd AgNO3 1,5M tác dụng với 100ml dd CaCl2 2M
- Viết phơng trình phản ứng xảy ra
- tính khối lợng kết tủa thu đợc
- Tính nồng độ các chất trong dung dịch sau phản ứng?
4 Cho 250ml dd NaOH 1M tác dụng với 150ml dd HCl 2M
- Viết phơng trình phản ứng xảy ra
- tính nồng độ các chất trong dd sau phản ứng?
5 Cho 100ml dd Ca(OH)2 2,5M tác dụng với 400ml dd HCl 1M
- Viết phơng trình phản ứng xảy ra
- Tính nồng độ các chất trong dd sau phản ứng?
6 Cho 50ml dd NaOH 3M tác dụng với 150ml dd H2SO40,75M
- Viết phơng trình phản ứng xảy ra
- Tính nồng độ các chất trong dd sau phản ứng?
7 Cho 250g dd AgNO36,8% tác dụng với 150g dd NaCl 5,85%
- Viết phơng trình phản ứng xảy ra
- Tính khối lợng kết tủa thu đợc và nồng độ các chất trong dd sau phản ứng?
8 Cho 200g dd HCl 7,3% tác dụng với 150 g dd Ba(OH)2 34,2%
- Viết phơng trình phản ứng xảy ra
- Tính nồng độ các chất trong dd sau phản ứng?
9 Cho 4,8g Mg cháy hoàn toàn trong 6,72 lít khí Cl2 đo ở đktc
- Viết Phơng trình phản ứng xảy ra
- Tính khối lợng muối thu đợc
10 Cho đổ đung dịch chứa 1g HBr vào dung dịch có chứa 1g NaOH, nhúng quỳ tím vào dung dịch thu đợc sau phản ứng thì quỳ tím chuyển sang màu:
A Xanh B đỏ
C không chuyển màu D vàng
11 Cho 200ml dung dịch NaOH 2M tác dụng với 150ml dung dịch HCl 3M Sau phản ứng còn d:
A NaOH B HCl C không d chất nào D NaOH, HCl
Bài tập về hỗn hợp, xác định thành phần của hỗn hợp
* Cách giải: - Đổi các dữ kiện ra số mol
- Đặt số mol các chất trong hỗn hợp cần tìm
- Viết phơng trình phản ứng
- Thiết lập mối quan hệ giữa số mol đặt và dữ kiện của bài
1 Cho 12,8g hh Mg, Fe phản ứng với dd HCl d thu đợc 8,96lít khí ở đktc
a Viết các phơng trình phản ứng xảy ra
b tính thành phần phần trăm về khối lợng của các kim loại trong hỗn hợp
Trang 62 Cho 17,3 g hh Al, Zn tác dụng với dd HCl d thu đợc 15,68lít khí ở đktc
a Viết các phơng trình phản ứng xảy ra
b Tính phần trăm khối lợng mỗi kim loại trong hỗn hợp
3 Cho 27,2g hh Fe, Fe2O3 tác dụng với dd HCl d thu đợc 4,48lít khí ở đktc
a Viết phơng trình phản ứng
b Tính phần trăm khối lợng mỗi chất trong hỗn hợp đầu
c Tính khối lợng muối thu đợc
4 Cho 15,2g hỗn hợp Mg, MgO tác dụng với dd HCl d thu đợc 6,72 lít khí ở đktc
a Viết phơng trình phản ứng
b Tính phần trăm khối lơng mỗi chất trong hỗn hợp đầu
5 Cho 12,1 g hỗn hợp Fe, Zn tác dụng với Cl2 d thu đợc 29,85g hỗn hợp 2 muối clorua
a Viết phơng trình phản ứng
b Tính khối lơng các chất trong hỗn hợp đầu
6 Cho 18,4g hỗn hợp Mg, Fe tác dụng với dd HCl d thu đợc 53,9 g hỗn hợp 2 muối
a Viết phơng trình phản ứng
b Tính phần trăm khối lợng mỗi kim loại trong hỗn hợp
7 Cho 28,4 g hỗn hợp hai muối CaCO3 và MgCO3 tác dụng vừa đủ với 200ml dung dịch HCl thu đợc 6,72 lít khí CO2 ở đktc
a Viết phơng trình phản ứng
b Tính khối lợng các muối trong hỗn hợp đầu
8 Cho m g hỗn hợp Zn, Fe tác dụng với dd HCl d thu đợc 13,44lít khí ở đktc và 78,9g hỗn hợp 2 muối
a Viết phơng trình phản ứng
b Tính phần trăm khối lơng mỗi kim loại trong hỗn hợp
9 Cho 26g hỗn hợp gồm CaCO3 và Fe2O3 tan hoàn toàn trong 100ml dung dịch HCl thu
đ-ợc 2,24 lít khí ở đktc
a Viết phơng trình phản ứng xảy ra
b Tính % khối lợng mỗi chất trong hỗn hợp dầu
10 Cho hỗn hợp A gồm Al và Fe tác dụng với dd HCl d thì thu đợc 5,6lít khí H2 ở đktc Mặt khác A tác dụng vừa đủ với 6,72lít khí Cl2 (đktc)
a Viết phơng trình phản ứng
b Tính phần trăm khối lợng mỗi kim loại trong A
11 Cho hỗn hơp B gồm Fe, Mg tác dụng với dd HCl d thì thu đợc 11,2lít khí H2 ở đktc Mặt khác B tác dụng vừa đủ với 13,44lít Cl2 ( đktc)
a Viết phơng trình phản ứng xảy ra
b Tính phần trăm khối lợng các kim loại trong hỗn hợp
Dạng toỏn pha trộn hai dung dịch giống nhau
hoặc pha loóng dung dịch
1 Trộn 200ml dung dịch HCl 4M với 300ml dd HCl 2M Xỏc định nồng độ dung dịch sau pha trộn.
dung dịch sau pha trộn.
3 Trộn 100g dung dịch HCl 13% với 300g dung dịch HCl 6% Xỏc định nồng độ dung dịch sau pha trộn.
dung dịch sau pha trộn.
pha.
Trang 76 Pha loóng 400ml dung dịch HCl 4M với 100ml H2O Xỏc định nồng độ dung dịch sau pha.
7 Pha loóng 300ml dung dịch HCl 3M với nước để được dung dịch cú nồng độ là 2M Xỏc định thể tớch nước đó dung để pha.
8 Pha loóng 50ml dung dịch NaOH 6M với nước để được dung dịch cú nồng độ 2M Xỏc
Xỏc định khối lượng nước đó dung để pha.
nồng độ 54% Xỏc định m.
nồng độ 68% Xỏc định m.
12.Trộn 100ml dung dịch HCl 5M với 150ml dung dịch HCl aM thành dung dịch cú nồng
độ 3M Xỏc định a.
nồng độ 1M Xỏc định a
thể tớch nước đó dung.
Bài tập luyện tập halogen
1 Viết phương trỡnh phản ứng xảy ra nếu cú khi cho HCl tỏc dụng với cỏc chất sau:
a Ag, Fe, MgO, KOH, H 2 SO 4 , NaBr
b Al, Cu, NaOH, HBr, Fe 2 O 3
c CuO, Mg, Au, Ca(OH) 2 , NaCl
2 Dãy axit nào sau đây đợc sắp xếp đúng theo thứ tự tăng dần tính axit
3 HCl đều tác dụng với các hoá chất trong nhóm nào sau đây?
A NaOH, H2 SO 4 , Zn B Na 2 O, Ag, KOH C Cu, KOH, AgNO 3 D.NaOH, CuO, Fe
4 Sản phẩm của phản ứng cho Cl 2 + NaBr là:
A NaCl2 , Br 2 B Na, Cl 2 Br C NaCl, Br 2 D NaCl, Br
5 Thành phần của nớc Giaven là:
6 Đổ dung dịch AgNO 3 vào dung dịch muối nào sau đây có kết tủa vàng đậm
7 Vai trò của clo trong phản ứng : Cl 2 + H 2 2 HCl
B.Chất oxi hoá D Không là chất khử, cũng không là chất oxi hoá
8 Nhận biết iot bằng :
Trang 8A H 2 B H 2 O C Hồ tinh bột D Al
9 Ghép nguyên tố với tính chất tơng ứng
1)Clo a)Là chất rắn, màu tím đen hầu nh không tan trong nớc 2)Brôm b)Là chất khí khi tan trong nớc tạo 2 dung dịch axit
3)Iốt c)Là chất lỏng ở nhiệt độ phòng
d)Là chất rắn màu nâu đỏ
10 Đổ dung dịch AgNO 3 vào dung dịch muối nào sau đây sẽ có hiện tợng kết tủa vàng nhạt
A NaF B NaCl C NaBr D NaI
11 Nhận biết 3 dung dịch mất nhãn sau NaBr, HBr, NaNO 3 bằng:
12 Vai trò của brom trong phản ứng : Br 2 + H 2t0 2HBr
A Chất khử C Vừa là chất khử, vừa là chất oxi hoá
B.Chất oxi hoá D Không là chất khử, cũng không là chất oxi hoá
13 Nguyên tố nào sau đây không tác dụng vơí Clo
14 Các ứng dụng của nớc Giaven và clorua vôi đều dựa trên cơ sở:
A Tính OXH B Tính tẩy trắng C Tính sát trùng D Tính khử mạnh
15 Dãy các nguyên tố nhóm halogen đợc xắp xếp đúng tính oxi hoá tăng dần
A F, Cl, Br, I B Cl, Br, I, F C I, Br, Cl, F D F, I, Cl, Br
16 Phản ứng nào chủ yếu dùng để điều chế axit clohiđric trong công nghiệp
A NaCl + H2 SO 4< 250 NaHSO 4 + HCl B H 2 + Cl 2t0 2 HCl
C 2NaCl + H2 SO 4400 Na 2 SO 4 + 2HCl D Cả A và C
17 Trong PTN clo đợc điều chế bằng cách OXH :
A NaCl B HCl C KClO 3 D KMnO 4
18 Để nhận biết ion clorua ngời ta thờng dùng thuốc thử là:
A Ba(OH) 2 B AgCl C AgNO 3 D BaCl 2
19 Chất nào sau đõy chỉ cú tớnh OXH, khụng cú tớnh khử?
A F 2 B Cl 2 C Br 2 D I 2
20 Để nhận biết hồ tinh bột, ta dựng:
A dd HCl B dd H 2 SO 4 C dd Br 2 D dd I 2
21 Brom bị lẫn tạp chất là clo Để thu được brom tinh khiết cần dẫn hỗn hợp đi qua dd:
A H 2 SO 4 loóng B nước C NaBr D NaI