1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Download Đề cương ôn tập HK 2 môn Vật lý lớp 11

11 27 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 94,97 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mắt đặt trong không khí, nhìn gần như vuông góc với mặt nước sẽ thấy đáy chậu dường như cách mặt nước một đoạn bằngA. Khi tia sáng đi qua lăng kính có góc lệch cực tiểu thì góc ló i’ có [r]

Trang 1

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KỲ II Lí 11

I Trắc nghiệm

Câu 1: Dây dẫn mang dòng điện không tương tác với

Câu 2: Một đoạn dây dẫn có dòng điện I nằm ngang đặt trong từ trường có các đường

sức từ thẳng đứng từ trên xuống như hình vẽ Lực từ tác dụng lên đoạn dây dẫn có

chiều

A thẳng đứng hướng từ trên xuống B thẳng đứng hướng từ dưới lên

C nằm ngang hướng từ trái sang phải D nằm ngang hướng từ phải sang trái

Câu 3: Phát biểu nào sau đây là không đúng?

A Lực từ tác dụng lên dòng điện có phương vuông góc với dòng điện

B Lực từ tác dụng lên dòng điện có phương vuông góc với đường cảm ứng từ

C Lực từ tác dụng lên dòng điện có phương vuông góc với mặt phẳng chứa dòng điện và đường cảm ứng từ

D Lực từ tác dụng lên dòng điện có phương tiếp thuyến với các đường cảm ứng từ

Câu 4: Phát biểu nào sau đây là không đúng?

A Lực từ tác dụng lên dòng điện đổi chiều khi đổi chiều dòng điện

B Lực từ tác dụng lên dòng điện đổi chiều khi đổi chiều đường cảm ứng từ

C Lực từ tác dụng lên dòng điện đổi chiều khi tăng cường độ dòng điện

D Lực từ tác dụng lên dòng điện không đổi chiều khi đồng thời đổi chiều dòng điện và đường cảm ứng từ

Câu 5: Phát biểu nào dưới đây là Đúng?Cho một đoạn dây dẫn mang dòng điện I đặt song song với đường sức

từ, chiều của dòng điện ngược chiều với chiều của đường sức từ

A Lực từ luôn bằng không khi tăng cường độ dòng điện B Lực từ tăng khi tăng cường độ dòng điện

C Lực từ giảm khi tăng cường độ dòng điện D Lực từ đổi chiều khi ta đổi chiều dòng điện

Câu 6: Một đoạn dây dẫn dài 5 (cm) đặt trong từ trường đều và vuông góc với vectơ cảm ứng từ Dòng điện

chạy qua dây có cường độ 0,75 (A) Lực từ tác dụng lên đoạn dây đó là 3.10-2 (N) Cảm ứng từ của từ trường đó

có độ lớn là:

Câu 7: Phát biểu nào sau đây là không đúng?Một đoạn dây dẫn thẳng mang dòng điện I đặt trong từ trường đều

thì

A lực từ tác dụng lên mọi phần của đoạn dây

B lực từ chỉ tác dụng vào trung điểm của đoạn dây

C lực từ chỉ tác dụng lên đoạn dây khi nó không song song với đường sức từ

D lực từ tác dụng lên đoạn dây có điểm đặt là trung điểm của đoạn dây

Câu 8: Một đoạn dây dẫn thẳng MN dài 6 (cm) có dòng điện I = 5 (A) đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ B

= 0,5 (T) Lực từ tác dụng lên đoạn dây có độ lớn F = 7,5.10-2(N) Góc á hợp bởi dây MN và đường cảm ứng từ là:

Trang 2

Câu 9: Một dây dẫn thẳng có dòng điện I đặt trong vùng không gian có từ trường đều như hình vẽ.

Lực từ tác dụng lên dây có

A phương ngang hướng sang trái B phương ngang hướng sang phải

C phương thẳng đứng hướng lên D phương thẳng đứng hướng xuống

Câu 10: Hai điểm M và N gần một dòng điện thẳng dài Khoảng cách từ M đến dòng điện lớn gấp hai lần

khoảng cách từ N đến dòng điện Độ lớn của cảm ứng từ tại M và N là BM và BN thì

4B N

Câu 11: Dòng điện I = 1 (A) chạy trong dây dẫn thẳng dài Cảm ứng từ tại điểm M cách dây dẫn 10 (cm) có độ

lớn là:

Câu 12: Tại tâm của một dòng điện tròn cường độ 5 (A) cảm ứng từ đo được là 31,4.10-6(T) Đường kính của dòng điện đó là:

Câu 13: Một dây dẫn thẳng dài có dòng điện I chạy qua Hai điểm M và N nằm trong cùng một mặt phẳng chứa dây dẫn, đối xứng với nhau qua dây Kết luận nào sau đây là không đúng?

A Vectơ cảm ứng từ tại M và N bằng nhau B M và N đều nằm trên một đường sức từ

C Cảm ứng từ tại M và N có chiều ngược nhau D Cảm ứng từ tại M và N có độ lớn bằng nhau

Câu 14: Một dòng điện có cường độ I = 5 (A) chạy trong một dây dẫn thẳng, dài Cảm ứng từ do dòng điện này

gây ra tại điểm M có độ lớn B = 4.10-5 (T) Điểm M cách dây một khoảng

Câu 15: Một dòng điện thẳng, dài có cường độ 20 (A), cảm ứng từ tại điểm M cách dòng điện 5 (cm) có độ lớn

là:

A 8.10-5 (T) B 8đ.10-5 (T) C 4.10-6 (T) D 4đ.10-6 (T)

Câu 16: Hai dây dẫn thẳng, dài song song cách nhau 32 (cm) trong không khí, cường độ dòng điện chạy trên

dây 1 là I1 = 5 (A), cường độ dòng điện chạy trên dây 2 là I2 Điểm M nằm trong mặt phẳng 2 dòng điện, ngoài khoảng 2 dòng điện và cách dòng I2 8 (cm) Để cảm ứng từ tại M bằng không thì dòng điện I2 có

A cường độ I2 = 2 (A) và cùng chiều với I1 B cường độ I2 = 2 (A) và ngược chiều với I1

C cường độ I2 = 1 (A) và cùng chiều với I1 D cường độ I2 = 1 (A) và ngược chiều với I1

Câu 17: Hai dây dẫn thẳng, dài song song cách nhau 32 (cm) trong không khí, dòng điện chạy trên dây 1 là I1 =

5 (A), dòng điện chạy trên dây 2 là I2 = 1 (A) ngược chiều với I1 Điểm M nằm trong mặt phẳng của hai dây và cách đều hai dây Cảm ứng từ tại M có độ lớn là:

A 5,0.10-6 (T) B 7,5.10-6 (T) C 5,0.10-7 (T) D 7,5.10-7 (T)

Câu 18: Hai dây dẫn thẳng, dài song song cách nhau 32 (cm) trong không khí, dòng điện chạy trên dây 1 là I1 =

5 (A), dòng điện chạy trên dây 2 là I2 = 1 (A) ngược chiều với I1 Điểm M nằm trong mặt phẳng của 2 dòng điện ngoài khoảng hai dòng điện và cách dòng điện I1 8 (cm) Cảm ứng từ tại M có độ lớn là:

A 1,0.10-5 (T) B 1,1.10-5 (T) C 1,2.10-5 (T) D 1,3.10-5 (T)

Câu 19: Hai dây dẫn thẳng, dài song song cách nhau cách nhau 40 (cm) Trong hai dây có hai dòng điện cùng

cường độ I1 = I2 = 100 (A), cùng chiều chạy qua Cảm ứng từ do hệ hai dòng điện gây ra tại điểm M nằm trong mặt phẳng hai dây, cách dòng I1 10 (cm), cách dòng I2 30 (cm) có độ lớn là:

Câu 20: Tại tâm của một dòng điện tròn cường độ 5 (A) cảm ứng từ đo được là 31,4.10-6(T) Đường kính của dòng điện đó là:

I

Trang 3

Câu 21: Một electron bay vào không gian có từ trường đều có cảm ứng từ B = 10-4 (T) với vận tốc ban đầu v0 = 3,2.106 (m/s) vuông góc với ⃗B, khối lượng của electron là 9,1.10-31(kg) Bán kính quỹ đạo của electron trong từ trường là:

Câu 22: Một hạt prôtôn chuyển động với vận tốc 2.106 (m/s) vào vùng không gian có từ trường đều B = 0,02 (T) theo hướng hợp với vectơ cảm ứng từ một góc 300 Biết điện tích của hạt prôtôn là 1,6.10-19 (C) Lực Lorenxơ tác dụng lên hạt có độ lớn là

A 3,2.10-14 (N) B 6,4.10-14 (N) C 3,2.10-15 (N) D 6,4.10-15 (N)

Câu 23: Một electron bay vào không gian có từ trường đều ⃗B với vận tốc ban đầu ⃗ v0 vuông góc cảm ứng từ.

Quỹ đạo của electron trong từ trường là một đường tròn có bán kính R Khi tăng độ lớn của cảm ứng từ lên gấp đôi thì:

A bán kính quỹ đạo của electron trong từ trường tăng lên gấp đôi

B bán kính quỹ đạo của electron trong từ trường giảm đi một nửa

C bán kính quỹ đạo của electron trong từ trường tăng lên 4 lần

D bán kính quỹ đạo của electron trong từ trường giảm đi 4 lần

Câu 24: Khi sử dụng điện, dòng điện Fucô không xuất hiện trong:

Câu 25: Một diện tích S đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ B, góc giữa vectơ cảm ứng từ và cectơ pháp

tuyến là á Từ thông qua diện tích S được tính theo công thức:

Câu 26: Một ống dây có hệ số tự cảm L = 0,1 (H), cường độ dòng điện qua ống dây tăng đều đặn từ 0 đến 10

(A) trong khoảng thời gian là 0,1 (s) Suất điện động tự cảm xuất hiện trong ống trong khoảng thời gian đó là:

Câu 27: Máy phát điện hoạt động theo nguyên tắc dựa trên:

Câu 28: Một ống dây có hệ số tự cảm L = 0,1 (H), cường độ dòng điện qua ống dây tăng đều đặn từ 0 đến 10

(A) trong khoảng thời gian là 0,1 (s) Suất điện động tự cảm xuất hiện trong ống trong khoảng thời gian đó là:

Câu 29: Một ống dây dài 50 (cm), diện tích tiết diện ngang của ống là 10 (cm2) gồm 1000 vòng dây Hệ số tự cảm của ống dây là:

A 0,251 (H) B 6,28.10-2 (H) C 2,51.10-2 (mH) D 2,51 (mH)

Câu 30: Một ống dây có hệ số tự cảm L = 0,01 (H), có dòng điện I = 5 (A) chạy ống dây Năng lượng từ trường

trong ống dây là:

Câu 31: Một ống dây dài 40 (cm) có tất cả 800 vòng dây Diện tích tiết diện ngang của ống dây bằng 10 (cm2) ống dây được nối với một nguồn điện, cường độ dòng điện qua ống dây tăng từ 0 đến 4 (A) Nguồn điện đã cung cấp cho ống dây một năng lượng là:

Câu 32: Cho chiết suất của nước n = 4/3 Một người nhìn một hòn sỏi nhỏ S mằn ở đáy một bể nước sâu 1,2

(m) theo phương gần vuông góc với mặt nước, thấy ảnh S’ nằm cách mặt nước một khoảng bằng

Câu 33: Một bản mặt song song có bề dày 10 (cm), chiết suất n = 1,5 được đặt trong không khí Chiếu tới bản

một tia sáng SI có góc tới 450 khi đó tia ló khỏi bản sẽ

A hợp với tia tới một góc 450 B vuông góc với tia tới

Trang 4

C song song với tia tới D vuông góc với bản mặt song song.

Câu 34: Chọn câu đúng nhất.Khi tia sáng đi từ môi trường trong suốt n1 tới mặt phân cách với môi trường trong suốt n2 (với n2 > n1), tia sáng không vuông góc với mặt phân cách thì

A tia sáng bị gãy khúc khi đi qua mặt phân cách giữa hai môi trường

B tất cả các tia sáng đều bị khúc xạ và đi vào môi trường n2

C tất cả các tia sáng đều phản xạ trở lại môi trường n1

D một phần tia sáng bị khúc xạ, một phần bị phản xạ

Câu 35: Chiết suất tuyệt đối của một môi trường truyền ánh sáng

A luôn lớn hơn 1 B luôn nhỏ hơn 1 C luôn bằng 1 D luôn lớn hơn 0

Câu 36: Một bể chứa nước có thành cao 80 (cm) và đáy phẳng dài 120 (cm) và độ cao mực nước trong bể là 60

(cm), chiết suất của nước là 4/3 ánh nắng chiếu theo phương nghiêng góc 300 so với phương ngang Độ dài bóng đen tạo thành trên đáy bể là:

Câu 37: Một điểm sáng S nằm trong chất lỏng (chiết suất n), cách mặt chất lỏng một khoảng 12 (cm), phát ra

chùm sáng hẹp đến gặp mặt phân cách tại điểm I với góc tới rất nhỏ, tia ló truyền theo phương IR Đặt mắt trên phương IR nhìn thấy ảnh ảo S’ của S dường như cách mặt chất lỏng một khoảng 10 (cm) Chiết suất của chất lỏng đó là

Câu 38: Một người nhìn hòn sỏi dưới đáy một bể nước thấy ảnh của nó dường như cách mặt nước một khoảng

1,2 (m), chiết suất của nước là n = 4/3 Độ sâu của bể là:

D h = 1,8 (m)

Câu 39: Một người nhìn xuống đáy một chậu nước (n = 4/3) Chiều cao của lớp nước trong chậu là 20 (cm).

Người đó thấy đáy chậu dường như cách mặt nước một khoảng bằng

Câu 40: Một bản mặt song song có bề dày 10 (cm), chiết suất n = 1,5 được đặt trong không khí Chiếu tới bản

một tia sáng SI có góc tới 450 khi đó tia ló khỏi bản sẽ

A hợp với tia tới một góc 450 B vuông góc với tia tới

Câu 41: Một bản mặt song song có bề dày 10 (cm), chiết suất n = 1,5 được đặt trong không khí Chiếu tới bản

một tia sáng SI có góc tới 450 Khoảng cách giữa giá của tia tới và tia ló là:

A a = 6,16 (cm) B a = 4,15 (cm) C a = 3,25 (cm) D a = 2,86 (cm)

Câu 42: Một bản hai mặt song song có bề dày 6 (cm), chiết suất n = 1,5 được đặt trong không khí Điểm sáng S

cách bản 20 (cm) ảnh S’ của S qua bản hai mặt song song cách S một khoảng

Câu 43: Cho một tia sáng đi từ nước (n = 4/3) ra không khí Sự phản xạ toàn phần xảy ra khi góc tới:

A i < 490 B i > 420 C i > 490 D i > 430

Câu 44: Phát biểu nào sau đây là không đúng?

A Ta luôn có tia khúc xạ khi tia sáng đi từ môi trường có chiết suất nhỏ sang môi trường có chiết suất lớn hơn

B Ta luôn có tia khúc xạ khi tia sáng đi từ môi trường có chiết suất lớn sang môi trường có chiết suất nhỏ hơn

C Khi chùm tia sáng phản xạ toàn phần thì không có chùm tia khúc xạ

D Khi có sự phản xạ toàn phần, cường độ sáng của chùm phản xạ gần như bằng cường độ sáng của chùm sáng tới

Câu 45: Tia sáng đi từ thuỷ tinh (n1 = 1,5) đến mặt phân cách với nước (n2 = 4/3) Điều kiện của góc tới i để không có tia khúc xạ trong nước là:

Trang 5

A i ≥ 62044’ B i < 62044’ C i < 41048’ D i < 48035’.

Câu 46: Một miếng gỗ hình tròn, bán kính 4 (cm) ở tâm O, cắm thẳng góc một đinh OA Thả miếng gỗ nổi

trong một chậu nước có chiết suất n = 1,33 Đinh OA ở trong nước, cho OA = 6 (cm) Mắt đặt trong không khí

sẽ thấy đầu A cách mặt nước một khoảng lớn nhất là:

A OA’ = 3,64 (cm) B OA’ = 4,39 (cm) C OA’ = 6,00 (cm) D OA’ = 8,74 (cm)

Câu 47: Một miếng gỗ hình tròn, bán kính 4 (cm) ở tâm O, cắm thẳng góc một đinh OA Thả miếng gỗ nổi

trong một chậu nước có chiết suất n = 1,33 Đinh OA ở trong nước, cho OA = 6 (cm) Mắt đặt trong không khí, chiều dài lớn nhất của OA để mắt không thấy đầu A là:

A OA = 3,25 (cm) B OA = 3,53 (cm) C OA = 4,54 (cm) D OA = 5,37 (cm)

Câu 48: Chiếu một chùm tia sáng song song trong không khí tới mặt nước ( n = 4/3) với góc tới là 450 Góc hợp bởi tia khúc xạ và tia tới là:

Câu 49: Một chậu nước chứa một lớp nước dày 24 (cm), chiết suất của nước là n = 4/3 Mắt đặt trong không

khí, nhìn gần như vuông góc với mặt nước sẽ thấy đáy chậu dường như cách mặt nước một đoạn bằng

Câu 50: Phát biểu nào sau đây là đúng?

A Khi tia sáng đi qua lăng kính có góc lệch cực tiểu thì góc ló i’ có giá trị bé nhất

B Khi tia sáng đi qua lăng kính có góc lệch cực tiểu thì góc tới i có giá trị bé nhất

C Khi tia sáng đi qua lăng kính có góc lệch cực tiểu thì góc ló i’ bằng góc tới i

D Khi tia sáng đi qua lăng kính có góc lệch cực tiểu thì góc ló i’ bằng hai lần góc tới i

Câu 51: Chiếu một chùm sáng song song tới lăng kính Tăng dần góc tới i từ giá trị nhỏ nhất thì

C góc lệch D tăng tới một giá trị xác định rồi giảm dần D góc lệch D giảm tới một giá trị rồi tăng dần

Câu 52:Phát biểu nào sau đây là không đúng?Chiếu một chùm sáng vào mặt bên của một lăng kính đặt trong

khong khí:

A Góc khúc xạ r bé hơn góc tới i B Góc tới r’ tại mặt bên thứ hai bé hơn góc ló i’

C Luôn luôn có chùm tia sáng ló ra khỏi mặt bên thứ hai D Chùm sáng bị lệch đi khi đi qua lăng kính

Câu 53: Cho một tia sáng đơn sắc đi qua lăng kính có góc chiết quang A = 600 và thu được góc lệch cực tiểu Dm

= 600 Chiết suất của lăng kính là

Câu 54: Tia tới vuông góc với mặt bên của lăng kính thuỷ tinh có chiết suất n = 1,5 góc chiết quang A Tia ló

hợp với tia tới một góc lệch D = 300 Góc chiết quang của lăng kính là

Câu 55: Một tia sáng tới vuông góc với mặt AB của một lăng kính có chiết suất n=√2và góc chiết quang A =

300 Góc lệch của tia sáng qua lăng kính là:

Câu 56: Một lăng kính thuỷ tinh có chiết suất n = 1,5, tiết diện là một tam giác đều, được đặt trong không khí.

Chiếu tia sáng SI tới mặt bên của lăng kính với góc tới i = 300 Góc lệch của tia sáng khi đi qua lăng kính là:

A D = 2808’ B D = 31052’ C D = 37023’ D D = 52023’

Câu 57: Lăng kính có góc chiết quang A = 600, chùm sáng song song qua lăng kính có góc lệch cực tiểu là Dm

= 420 Góc tới có giá trị bằng

Câu 58: Lăng kính có góc chiết quang A = 600, chùm sáng song song qua lăng kính có góc lệch cực tiểu là Dm

= 420 Chiết suất của lăng kính là:

Trang 6

Câu 59: Đối với thấu kính phân kì, nhận xét nào sau đây về tính chất ảnh của vật thật là đúng?

A Vật thật luôn cho ảnh thật, cùng chiều và lớn hơn vật

B Vật thật luôn cho ảnh thật, ngược chiều và nhỏ hơn vật

C Vật thật luôn cho ảnh ảo, cùng chiều và nhỏ hơn vật

D Vật thật có thể cho ảnh thật hoặc ảnh ảo tuỳ thuộc vào vị trí của vật

Câu 60: Phát biểu nào sau đây là đúng?

A Vật thật qua thấu kính phân kỳ luôn cho ảnh ảo cùng chiều và nhỏ hơn vật

B Vật thật qua thấu kính phân kỳ luôn cho ảnh ảo cùng chiều và lớn hơn vật

C Vật thật qua thấu kính phân kỳ luôn cho ảnh thật ngược chiều và nhỏ hơn vật

D Vật thật qua thấu kính phân kỳ luôn cho ảnh thật ngược chiều và lớn hơn vật

Câu 61: ảnh của một vật qua thấu kính hội tụ

C luôn cùng chiều với vật D có thể lớn hơn hoặc nhỏ hơn vật

Câu 62: ảnh của một vật thật qua thấu kính phân kỳ

C luôn ngược chiều với vật D có thể lớn hơn hoặc nhỏ hơn vật

Câu 63: Nhận xét nào sau đây là đúng?

A Với thấu kính hội tụ, vật thật luôn cho ảnh lớn hơn vật

B Với thấu kính phân kì, vật thật luôn cho ảnh lớn hơn vật

C Với thấu kính hội tụ, vật thật luôn cho ảnh thật

D Với thấu kính phân kì, vật thật luôn cho ảnh ảo

Câu 64: Nhận xét nào sau đây về thấu kính phân kì là không đúng?

A Với thấu kính phân kì, vật thật cho ảnh thật B Với thấu kính phân kì, vật thật cho ảnh ảo

C Với thấu kính phân kì, có tiêu cự f âm D Với thấu kính phân kì, có độ tụ D âm

Câu 65: Nhận xét nào sau đây về tác dụng của thấu kính phân kỳ là không đúng?

A Có thể tạo ra chùm sáng song song từ chùm sáng hội tụ.B Có thể tạo ra chùm sáng phân kì từ chùm sáng phân kì

C Có thể tạo ra chùm sáng hội tụ từ chùm sáng song song.D Có thể tạo ra chùm sáng hội tụ từ chùm sáng hội tụ

Câu 66: Nhận xét nào sau đây về tác dụng của thấu kính hội tụ là không đúng?

A Có thể tạo ra chùm sáng song song từ chùm sáng hội tụ.B Có thể tạo ra chùm sáng phân kì từ chùm sáng phân kì

C Có thể tạo ra chùm sáng hội tụ từ chùm sáng song song.D Có thể tạo ra chùm sáng hội tụ từ chùm sáng hội tụ

Câu 67: Một thấu kính mỏng bằng thuỷ tinh chiết suất n = 1,5 hai mặt cầu lồi có các bán kính 10 (cm) và 30

(cm) Tiêu cự của thấu kính đặt trong không khí là:

17,5 (cm)

Câu 68: Một thấu kính mỏng bằng thuỷ tinh chiết suất n = 1,5 hai mặt cầu lồi có các bán kính 10 (cm) và 30

(cm) Tiêu cự của thấu kính đặt trong nước có chiết suất n’ = 4/3 là:

Câu 69: Một thấu kính mỏng, phẳng – lồi, làm bằng thuỷ tinh chiết suất n = 1,5 đặt trong không khí, biết độ tụ

của kính là D = + 5 (đp) Bán kính mặt cầu lồi của thấu kính là:

Trang 7

Câu 70: Đặt vật AB = 2 (cm) trước thấu kính phân kỳ có tiêu cự f = - 12 (cm), cách thấu kính một khoảng d =

12 (cm) thì ta thu được

A ảnh thật A’B’, ngược chiều với vật, vô cùng lớn B ảnh ảo A’B’, cùng chiều với vật, vô cùng lớn

C ảnh ảo A’B’, cùng chiều với vật, cao 1 (cm) D ảnh thật A’B’, ngược chiều với vật, cao 4 (cm)

Câu 71: Thấu kính có độ tụ D = 5 (đp), đó là:

A thấu kính phân kì có tiêu cự f = - 5 (cm) B thấu kính phân kì có tiêu cự f = - 20 (cm)

C thấu kính hội tụ có tiêu cự f = + 5 (cm) D thấu kính hội tụ có tiêu cự f = + 20 (cm)

Câu 72: Vật sáng AB đặt vuông góc với trục chính của một thấu kính hội tụ có độ tụ D = + 5 (đp) và cách thấu

kính một khoảng 30 (cm) ảnh A’B’ của AB qua thấu kính là:

A ảnh thật, nằm sau thấu kính, cách thấu kính một đoạn 60 (cm)

B ảnh ảo, nằm trước thấu kính, cách thấu kính một đoạn 60 (cm)

C ảnh thật, nằm sau thấu kính, cách thấu kính một đoạn 20 (cm)

D ảnh ảo, nằm trước thấu kính, cách thấu kính một đoạn 20 (cm)

Câu 73: Vật sáng AB đặt vuông góc với trục chính của một thấu kính hội tụ có độ tụ D = + 5 (đp) và cách thấu

kính một khoảng 10 (cm) ảnh A’B’ của AB qua thấu kính là:

A ảnh thật, nằm sau thấu kính, cách thấu kính một đoạn 60 (cm)

B ảnh ảo, nằm trước thấu kính, cách thấu kính một đoạn 60 (cm)

C ảnh thật, nằm sau thấu kính, cách thấu kính một đoạn 20 (cm)

D ảnh ảo, nằm trước thấu kính, cách thấu kính một đoạn 20 (cm)

Câu 74: Chiếu một chùm sáng song song tới thấu kính thấy chùm ló là chùm phân kì coi như xuất phát từ một

điểm nằm trước thấu kính và cách thấu kính một đoạn 25 (cm) Thấu kính đó là:

A thấu kính hội tụ có tiêu cự f = 25 (cm) B thấu kính phân kì có tiêu cự f = 25 (cm)

C thấu kính hội tụ có tiêu cự f = - 25 (cm) D thấu kính phân kì có tiêu cự f = - 25 (cm)

Câu 75: Vật sáng AB đặ vuông góc với trục chính của thấu kính phân kì (tiêu cụ f = - 25 cm), cách thấu kính

25cm ảnh A’B’ của AB qua thấu kính là:

A ảnh thật, nằm trước thấu kính, cao gấp hai lần vật B ảnh ảo, nằm trước thấu kính, cao bằng nửa lần vật

C ảnh thật, nằm sau thấu kính, cao gấp hai lần vật D ảnh thật, nằm sau thấu kính, cao bằng nửa lần vật

Câu 76: Vật AB = 2 (cm) nằm trước thấu kính hội tụ, cách thấu kính 16cm cho ảnh A’B’ cao 8cm Khoảng

cách từ ảnh đến thấu kính là:

Câu 77: Vật sáng AB qua thấu kính hội tụ có tiêu cự f = 15 (cm) cho ảnh thật A’B’ cao gấp 5 lần vật Khoảng

cách từ vật tới thấu kính là:

Câu 78: Vật sáng AB đặt vuông góc với trục chính của thấu kính, cách thấu kính một khoảng 20 (cm), qua thấu

kính cho ảnh thật A’B’ cao gấp 3 lần AB Tiêu cự của thấu kính là:

Câu 79: Một thấu kính mỏng, hai mặt lồi giống nhau, làm bằng thuỷ tinh chiết suất n = 1,5 đặt trong không khí,

biết độ tụ của kính là D = + 10 (đp) Bán kính mỗi mặt cầu lồi của thấu kính là:

A R = 0,02 (m) B R = 0,05 (m) C R = 0,10 (m) D R = 0,20 (m)

Câu 80: Một thấu kính mỏng bằng thuỷ tinh chiết suất n = 1,5 hai mặt cầu lồi có các bán kính 10 (cm) và 30

(cm) Tiêu cự của thấu kính đặt trong không khí là:

17,5 (cm)

Trang 8

Câu 81: ảnh của một vật qua thấu kính hội tụ

C luôn cùng chiều với vật D có thể lớn hơn hoặc nhỏ hơn vật

Câu 82: Một ống dây có hệ số tự cảm L = 0,01 (H) Khi có dòng điện chạy qua ống, ống dây có năng lượng

0,08 (J) Cường độ dòng điện trong ống dây bằng:

II Tự luận

Bài 1: Cho hai dây dẫn thẳng dài vô hạn, đặt trong không khí, đặt trong không khí, cách nhau một khoảng d =

80cm Dũng điện trong hai dây cùng chiều và cùng cường độ I1 = I2 = I = 1A Tính cảm ứng từ tại các điểm sau :

a Điểm M cách đều hai dây một khoảng là 50cm

b Điểm N cách dây thứ nhất 100cm, cách dây thứ hai 60cm

ĐS :a 4,8.10 -7 T ; b 1,26.10 -7 T.

Bài 2: Hai dây dẫn thẳng dài vô hạn d1 ; d2 đặt song song trong không khí cách nhau khoảng 10 cm, có dũng

điện cùng chiều I1 = I2 = I = 2,4A đi qua Tính cảm ứng từ tại:

a M cách d1 và d2 khoảng r = 5cm

b N cách d1 20cm và cách d2 10cm ĐS : a BM = 0 ; b BN = 0,72.10 – 5 T ;

c P cách d1 8cm và cách d2 6cm c BP = 10 – 5 T ; d BQ = 0,48.10 – 5 T

d Q cách d1 10cm và cách d2 10cm

Bài 3: Cho hai dây dẫn thẳng đặt song song cách nhau 80cm mang dũng điện I1 = 1 A , I2 = 2A nhưng ngược chiều nhau.Xác định:

a Cảm ứng từ tổng hợp tại trung điểm O của CD

b Vị trí có cảm ứng từ tổng hợp bằng không

c Nếu đặt tại O một dũng điện I3=2A,cùng chiều với I1 thỡ lực từ tỏc

dụng lờn I3 sẽ là bao nhiêu Niutơn?

ĐS :a B=1.5.10 -6 T ;b.r1=80cm,r2=160cm ;c.F=3.10 -6 N

Bài 4: Cho 4 dũng điện cùng cường độ I1 = I2 = I3 = I4 = I= 2A song song

nhau, cựng vuụng gúc mặt phẳng hỡnh vẽ, đi qua 4 đỉnh của một hỡnh vuụng

cạnh a = 20cm và có chiều như hỡnh vẽ Hóy xỏc định vector cảm ứng

từ tại tõm của hỡnh vuụng ĐS : 8 10 -6 T

Bài 5 :Hai dũng điện thẳng song song,dũng thứ nhất cú I1=5A,dũng thứ hai cú

I2=10A,dũng thứ ba hỡnh trũn cú bỏn kớnh

R=6,28cm mang dũng điện I3=10A.Hóy xỏc

định cảm ứng từ tại tâm O của dũng điện

trũn.Biết tõm O cỏch dũng thư nhất 10 cm

và cỏch dũng thứ hai là 20 cm ĐS: B=1,2.10 -4 T

Bài 6:Một mạch kớn hỡnh vuụng,cạnh 10cm,đặt vuông góc với từ trường đều có độ lớn thay đổi theo thời

gian.Tính tốc độ biến thiên của từ trường,biết cường độ dũng điện cảm ứng i=2A và điện trở của mạch r=5 

ĐS:10 3 T/s

Bài 7:Một khung dõy dẫn hỡnh vuụng,cạnh a=10cm,đặt cố định trong từ trường đều có véc tơ cảm ứng từ B

vuông góc với mặt phẳng khung.Trong khoảng thời gian  t 0,05s,cho độ lớn của B⃗ tăng đều từ 0 đến

0,5T.Xác định độ lớn của suất điện động cảm ứng xuất hiện trong khung ĐS:0,1 V

Bài 8:Một khung dây phẳng,diện tích 20cm2,gồm 50 vũng đặt trong từ trường đều.Véc tơ cảm ứng từ làm thành

với mặt phẳng khung dây một góc = 6

và có độ lớn bằng 2.10-4T.Người ta làm cho từ trường giảm đều đến

I3

I 2 O

I 4

I1

.O I2

I1 I3

Trang 9

không trong khoảng thời gian 0,01s.Tính suất điện động cảm ứng xuất hiện trong khung dây trong thời gian từ

trường biến đổi ĐS: ec=10 -3 V

Bài 9:Cho một ống dây dài 60cm,đường kính 3cm,có 3500 vũng dõy

a Tính độ tự cảm của ống dây?

b Cho biết trong khoảng thời gian 0,01s cường độ dũng điện qua ống dây tăng đều đặn từ 1,5A đến

3A.Tính suất điện động tự cảm xuất hiện trong ống dây? ĐS: a L=9,4.10 -3 H; b etc=1,41V

Bài 10:Cho một ống dây dài,có độ tự cảm L=0,5H,điện trở thuần R=2  Khi cho dũng điện có cường độ I chạy

qua ống dây thì năng lượng từ trường trong ống dây là W=100J

a Tính cường độ dũng điện qua ống dây?

b Tính công suất tỏa nhiệt ĐS:a I=20A; b.P =800W

Bài 11: Một cái sào cao được cắm thẳng đứng vào một bể nước Đỉnh

sào so với đáy là 3m và đỉnh sào so với mặt nước là 1m Nếu các tia sáng

của mặt trời chiếu nghiêng so với phương ngang một góc 300 thỡ búng

của sào trên đáy bể dài xấp xỉ bao nhiêu? Biết chiết suất của nước 4/3

ĐS: 3,44m

Bài12:Một cái thước được cắm thẳng đứng vào bỡnh nước có đáy phẳng,ngang.Phần

Thước nhô khỏi mặt nước là 4cm.Chếch ở trên có một ngọn đèn chiếu vào thước

Làm cho bóng của thước in trên mặt nước là 4cm và in dưới đáy nước là 8cm.Tỡm

Chiều sâu của nước trong bỡnh.Biết chiết suất của nước là 4/3 ĐS: 6,4 cm

Bài 13:Có hai tia sáng đi vuông góc với nhau trong không khí đến đập vào mặt một chất lỏng có chiết suất n rồi

bị khúc xạ với những góc 450 và 300.Tỡm chiết suất n của chất lỏng đó ĐS: n=1,15

Bài 14:Một tia sáng truyền từ môi trường trong suốt 1 có chiết suất 1,5 sang môi trường trong suốt 2 có chiết

suất 3 với gúc tới i,thỡ tia khỳc xạ sang mụi trường thứ 2 hợp với pháp tuyến góc khúc xạ r.Biết tia

khỳc xạ và tia phản xạ vuụng gúc nhau.Hóy tớnh gúc khỳc xạ r và gúc tới i?

ĐS: r=40,9 0 ;i=49,1 0

Bài 15: Một vật sáng AB=1cm đặt thẳng góc với trục chính của một thấu kính hội tụ tiêu cự f =20cm cho ảnh

A’B’=2cm Xác định vị trí của vật và ảnh ảnh đó là thật hay ảo vẽ hình

ĐS:d=10cm,d ’ =-20cm, ảnh ảo

Bài 16: Đặt vật AB = 2cm trước thấu kính phân kỳ có tiêu cự f = - 12cm, cách thấu kính một khoảng

d = 12cm xác định vị trí, tính chất của ảnh ĐS: ảnh ảo cách thấu kính một khoảng d ’ =-6cm

Bài 17: Vật sáng AB đặt vuông góc với trục chính của một thấu kính hội tụ có độ tụ D = + 5dp và cách thấu kính một khoảng 30cm Xác đinh vị trí tính chất của ảnh

ĐS: ảnh thật cách thấu kính một khoảng d ’ =60cm

Bài 18: Vật sáng AB đặt vuông góc với trục chính của một thấu kính hội tụ có độ tụ D = + 5dp và cách thấu

kính một khoảng 10cm Xác định vị trí, tính chất của ảnh

ĐS: ảnh ảo cách thấu kính một khoảng d ’ =-20cm

Bài 19: Vật sáng AB đặt vuông góc với trục chính của thấu kớnh phõn kỡ tiờu cự 25cm, cỏch thấu kớnh 25cm Xỏc định vị trí tính chất của ảnh ĐS: ảnh ảo cách thấu kính một khoảng d ’ =-12.5cm

Bài 20: Vật AB = 2cm nằm trước thấu kính hội tụ, cách thấu kính 16cm cho ảnh A’B’ cao 8cm Tính khoảng cách từ ảnh đến thấu kính ĐS: d ’ =-64cm

Bài 21: Vật sáng AB qua thấu kính hội tụ có tiêu cự f = 15cm cho ảnh thật A’B’ cao gấp 5 lần vật Tính khoảng cách từ vật tới thấu kính ĐS: d=18cm

Bài 22: Vật sáng AB đặt vuông góc với trục chính của thấu kính, cách thấu kính một khoảng 20cm, qua thấu kính cho ảnh thật A’B’ cao gấp 3 lần AB Tính tiêu cự của thấu kính ĐS:d=15cm

Bài 23: Cho lăng kính tam giác ABC có góc A = 600;chiết suất n = 3 ,bên ngoài là không khí.Chiếu tới mặt (AB) tia đơn sắc với góc tới i = 300,tia khúc xạ đi tới mặt (AC).Hỏi có tia ló qua (AC)không?

ĐS : Tia sáng bị phản xạ toàn phần(AC)

Trang 10

Bài 24 1lăng kính thủy tinh có tiết diện thẳng là 1 tam giác cân ABC,đỉnh A.Một tia sáng đơn sắc chiếu vuông góc vào mặt bên (AB) sau 2 lần phản xạ toàn phần trên 2 mặt (AC) và (AB) thỡ lú ra khỏi đáy (BC) theo

phương vuông góc với (BC)

a Tính góc chiết quang của lăng kính

b Tỡm điều kiện mà chiết suất của lăng kính phải thỏa món

ĐS : a 360 B n > 1,7

Bài 25 Lăng kính có chiết suất n = 1,5 và góc chiết quang A = 300.Một chùm tia sáng hẹp,đơn sắc được chiếu vuông góc đến mặt trước của lăng kính

a Tính góc ló và góc lệch của chùm tia sáng

b Giữ chùm tia tới cố định,thay lăng kính trên bằng 1 lăng kính có cùng kích thước nhưng có chiết suất n/ n.Chùm tia ló ra sát mặt sau của lăng kính.Tính n/

c Nếu trong điều kiện của câu b,lăng kính thay thế có cùng chiết suất như lăng kính đó cho nhưng có góc chiết quang A/ A.Tỡm A/.( Chùm tia ló cũng ra sát mặt sau của lăng kính)

ĐS : a i/= 48035/ và D = 18035/ b n/= 2 c A/= 420

Bài 26 Cho lăng kính tam giác ABC có góc A = 600;chiết suất n = 1,5.Xác định góc tới i để tia ló có góc lệch cực tiểu trong 2 trường hợp sau:

a Lăng kính đặt trong không khí có chiết suất bằng 1

b Lăng kính đặt trong nước có chiết suất bằng 4/3

ĐS : a 48,60 b 340

Bài 27 1 tia sáng đơn sắc SI từ không khí đến mặt bên (AB) của lăng kính ABC có góc chiết quang A = 600 ,chiết suất

n = 3 tại điểm tới I với góc tới i ,khúc xạ vào lăng kính theo đường IK rồi ló ra ở mặt bên (AC).Góc lệch của tia sáng là D = 600.Tính góc tới i

ĐS : i = 600

Bài 28.1 lăng kính thủy tinh có chiết suất n = 1,41  2,có tiết diên thẳng là 1tam giác đều ABC,đạt trong không khí.Chiếu 1 tia sáng đơn sắc nằm trong mặt phẳng của tiết diện thẳng tới (AB) sao cho có tia ló ở (AC) với góc ló là 450

a Tính góc lệch của tia tới và tia ló

b Giảm góc tới vài độ thỡ gúc lệch thay đổi thế nào?

ĐS : a 300 b.Tăng

Bài 29 Cho 2 TK cùng trục chính đặt cách nhau l = 50cm;O1là TK hội tụ có tiêu cự là f1= 30cm;O2là TK phân

kỳ có tiêu cự là f2= - 15cm.Vật phẳng nhỏ đặt trước O1cách O1 một khoảnh d1

a Xác định vị trí và số phóng đại của ảnh khi d1= 70cm

b Xác định vị trí vật sao cho ảnh cuối cùng qua hệ là ảo và cách TK thứ 2 60cm

ĐS : a 3cm và K= - 0,9 b d1= 52,5cm

Bài 30.Mắt 1 người có khoảng thấy rừ ngắn nhất là 10cm và khoảng thấy rừ lớn nhất bằng 90cm

a.Mắt này cú tật gỡ?Muốn khắc phục phải dựng kớnh gỡ?

b.Muốn nhỡn rừ vật ở vụ cực mà khụng cần điều tiết thỡ phải đeo sát mắt kính có độ tụ bao nhiêu?

c Khi đeo kính nói trên mắt có thể nhỡn rừ những vật cỏch mắt bao nhiêu?

d.Muốn đọc sách rừ nhất như mắt tốt( khoảng cực cận 25cm) thỡ phải đeo sát mắt kính có độ tụ bao nhiêu?

ĐS : a.Tật cận thị;dùng kính PK b.D = -1dp c.Từ 11,1cm đến vô cực d D = -6dp

Bài 31 Mắt của 1người có điểm cực cận cách mắt 10cm và điểm cực viễn cách mắt 50cm

a Muốn nhỡn rừ vật cỏch mắt 40m mà khụng điều tiết,người đó phải đeo sát mắt kính có độ tụ bao nhiêu?

b Khi đeo kính trên,người đó nhỡn rừ được vật gần nhất cách mắt bao nhiêu?

ĐS : a D = -2dp b.12,5cm

Ngày đăng: 17/02/2021, 10:56

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w