1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tải Giải vở bài tập Tiếng Việt lớp 4 tuần 9: Mở rộng vốn từ - Ước mơ - Giải vở bài tập Tiếng Việt lớp 4 tuần 9: Luyện từ và câu

3 38 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 8,73 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 2. Ghép thêm vào sau từ ước mơ những từ ngữ thể hiện sự đánh giá. Viết một ví dụ minh hoạ về một loại ước mơ nói trên: Câu 5. Nối thành ngữ ở bên A với nghĩa thích hợp ở bên B:.. A B[r]

Trang 1

LUYỆN TỪ VÀ CÂU - MỞ RỘNG VỐN TỪ: ƯỚC MƠ

Hướng dẫn giải Vở bài tập Tiếng Việt lớp 4 tuần 9

Câu 1 Viết lại những từ trong bài tập đọc Trung thu độc lập cùng nghĩa với

từ ước mơ:

Câu 2 Tìm thêm những từ cùng nghĩa với từ ước mơ:

Bắt đầu bằng tiếng ước :

Bắt đầu bằng tiếng mơ :

Câu 3 Ghép thêm vào sau từ ước mơ những từ ngữ thể hiện sự đánh giá (Từ

ngữ để chọn: đẹp đẽ, viển vông, cao cả, lớn, nho nhỏ, kì quặc, dại dột, chính đáng.)

- Đánh giá cao:

M: ước mơ cao đẹp

- Đánh giá không cao

M: ước mơ bình thường,

- Đánh giá thấp:

M: ước mơ tầm thường,

Câu 4 Viết một ví dụ minh hoạ về một loại ước mơ nói trên:

Câu 5 Nối thành ngữ ở bên A với nghĩa thích hợp ở bên B:

a) Cầu được ước thấy 1) Muốn những điều trái lẽ thường

b) Ước sao được vậy 2) Không bằng lòng với công việc hoặc hoàn cảnh

của mình mà mơ tưởng công việc khác, hoàn cành

Trang 2

c) Ước của trái mùa 3) Gặp được, đạt được đúng điều mình mong muốn

d) Đứng núi này trông

núi nọ

4) Giống như “cầu được ước thấy”

TRẢ LỜI:

Câu 1 Viết lại những từ trong bài tập đọc Trung thu độc lập cùng nghĩa với

từ ước mơ: mơ tưởng, mong ước.

Câu 2 Tìm thêm những từ cùng nghĩa với từ ước mơ:

Bắt đầu bằng tiếng ước: ước muốn, ước mong, ước ao, ước vọng,

Bắt đầu bằng tiếng mơ : mơ ước, mơ mộng, mơ tưởng,

Câu 3 Ghép thêm những từ cùng nghĩa vào sau từ ước mơ những từ ngữ thể

hiện sự đánh giá, (Từ ngữ để chọn: đẹp đẽ, viển vông, cao cả, lớn, nho nhỏ, kì quặc, dại dột, chính đáng)

- Đánh giá cao:

M : ước mơ cao đẹp, ước mơ cao cả, ước mơ lớn, ước mơ chính đáng,

- Đánh giá không cao

M : ước mơ bình thường, ước mơ nho nhỏ,

- Đánh giá thấp

M : ước mơ kì quặc, ước mơ viển vông, ước mơ dại dột,

Câu 4 Viết một ví dụ minh họa về một loại ước mơ nói trên.

+ Ước mơ được đánh giá cao :

- Ước mơ về một tương lai tươi sáng và rạng ngời hạnh phúc

Trang 3

- Ước mơ về một ngày mai lớn lên chinh phục được vũ trụ + Ước mơ được đánh giá không cao :

- Ước mơ muốn có được chiếc cặp mới

Câu 5 Nối thành ngữ ở bên A với nghĩa thích hợp ở bên B:

a - 3; b - 4; c - 1; d - 2

Tham khảo chi tiết các bài giải Tiếng Việt 4:

https://vndoc.com/hoc-tot-tieng-viet-4

Ngày đăng: 17/02/2021, 10:56

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w