1. Trang chủ
  2. » LUYỆN THI QUỐC GIA PEN -C

Download Đề kiểm tra học kì 1 2011 2012-Quy Nhơn

7 14 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 32,07 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

C. thị trường tiêu thụ lớn. trình độ khoa học kĩ thuật phát triển cao. Chính sách phát triển dân số. Thiên tai như động đất, bão,... Trình độ phát triển kinh tế xã hội. Phong tục tập quá[r]

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC-ĐÀO TẠO

BÌNH ĐỊNH

TRƯỜNG QUỐC HỌC QUY

NHƠN

Đề chính thức

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ

I Năm học 2011-2012 Môn: ĐỊA LÍ - Lớp: 10 Thời gian làm bài: 45 phút

(Không kể thời gian phát đề)

Mã đề: 138

I TRẮC NGHIỆM (12 câu, 3 điểm):

Câu 1: Cơ cấu dân số thể hiện tổng hợp tình hình sinh tử, tuổi thọ, khả năng phát triển dân số và nguồn

lao động của một quốc gia là:

A Cơ cấu theo tuổi B Cơ cấu theo lao động.

C Cơ cấu theo giới D Cơ cấu theo trình độ văn hoá.

Câu 2: Hiện nay khu vực có tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên cao nhất là:

A Nam Á B Đông Nam Á C Châu Phi D Nam Mĩ.

Câu 3: Cây lúa mì thích hợp nhất với loại đất

A đen B phù sa C cát pha D feralit.

Câu 4: Nhân tố đóng vai trò chủ đạo trong sự hình thành đất là:

A Đá mẹ B Khí hậu C Sinh vật D Địa hình.

Câu 5: Trong sản xuất nông nghiệp, nhân tố gây bấp bênh không ổn định là:

A Đất đai B Nguồn nước C Địa hình D Khí hậu.

Câu 6: Ở các nước phát triển, nhóm ngành giữ vai trò chủ đạo trong cơ cấu ngành kinh tế là :

A Công nghiệp xây dựng B Dịch vụ.

C Lâm nghiệp, thuỷ sản D Nông nghiệp.

Câu 7: Sự hình thành các vành đai sinh vật phân bố theo độ cao là do:

A Đất B Nguồn nước C Khí hậu D Con người.

Câu 8: Sự phân mùa lũ cạn của sông ngòi ở nước ta là do ảnh hưởng của đặc điểm

A vị trí địa lí B địa hình C nền địa chất D chế độ mưa.

Câu 9: Nhân tố ảnh hưởng chính đến tốc độ dòng chảy của sông là:

A Chiều rộng của lòng sông và hướng chả.y B Độ dốc và chiều rộng của lòng sông.

C Độ dốc và vị trí của sông D Hướng chảy và vị trí của sông.

Câu 10: Các quốc gia có dân số đông trên thế giới tập trung chủ yếu ở châu lục nào?

A Châu Mĩ B Châu Âu C Châu Phi D Châu Á.

Câu 11: Những cây trồng và vật nuôi cần nhiều công chăm sóc thường phân bố ở nơi

A đông dân, có nhiều lao động B có điều kiện tự nhiên thuận lợi.

C thị trường tiêu thụ lớn D trình độ khoa học kĩ thuật phát triển cao.

Câu 12: Nhân tố ít tác động đến tỉ suất sinh thô là:

A Chính sách phát triển dân số B Thiên tai như động đất, bão,

C Trình độ phát triển kinh tế xã hội D Phong tục tập quán, tâm lí xã hội.

II TỰ LUẬN (7 điểm):

Câu 1 (3 điểm):

Nêu vai trò của các nguồn lực đối với sự phát triển kinh tế Lấy ví dụ minh họa

Câu 2 (1,5 điểm):

Giải thích tại sao sản lượng lúa gạo xuất khẩu hàng năm trên thế giới chiếm tỉ trọng nhỏ trong tổng sản lượng lương thực?

Câu 3 (2,5 điểm): Cho bảng số liệu sau:

CƠ CẤU DÂN SỐ THEO ĐỘ TUỔI CỦA MỘT SỐ NƯỚC, NĂM 2010

Đơn vị: % Tên nước Dưới 15 tuổi Từ 15  64 tuổi Trên 64 tuổi

a) Vẽ biểu đồ thích hợp thể hiện cơ cấu dân số theo độ tuổi của Việt Nam và Nhật Bản năm 2010

Trang 2

b) Nhận xét.

- HẾT

-SỞ GIÁO DỤC-ĐÀO TẠO

BÌNH ĐỊNH

TRƯỜNG QUỐC HỌC QUY

NHƠN

Đề chính thức

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ

I Năm học 2011-2012 Môn: ĐỊA LÍ - Lớp: 10 Thời gian làm bài: 45 phút

(Không kể thời gian phát đề)

Mã đề: 215

I TRẮC NGHIỆM (12 câu, 3 điểm):

Câu 1: Hiện nay khu vực có tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên cao nhất là:

A Nam Á B Đông Nam Á C Châu Phi D Nam Mĩ.

Câu 2: Sự phân mùa lũ cạn của sông ngòi ở nước ta là do ảnh hưởng của đặc điểm

A vị trí địa lí B địa hình C chế độ mưa D nền địa chất.

Câu 3: Ở các nước phát triển, nhóm ngành giữ vai trò chủ đạo trong cơ cấu ngành kinh tế là :

A Công nghiệp xây dựng B Dịch vụ.

C Lâm nghiệp, thuỷ sản D Nông nghiệp.

Câu 4: Trong sản xuất nông nghiệp, nhân tố gây bấp bênh không ổn định là:

A Đất đai B Nguồn nước C Địa hình D Khí hậu.

Câu 5: Những cây trồng và vật nuôi cần nhiều công chăm sóc thường phân bố ở nơi

A thị trường tiêu thụ lớn B trình độ khoa học kĩ thuật phát triển cao.

C có điều kiện tự nhiên thuận lợi D đông dân, có nhiều lao động.

Câu 6: Cơ cấu dân số thể hiện tổng hợp tình hình sinh tử, tuổi thọ, khả năng phát triển dân số và nguồn

lao động của một quốc gia là:

A Cơ cấu theo lao động B Cơ cấu theo tuổi.

C Cơ cấu theo giới D Cơ cấu theo trình độ văn hoá.

Câu 7: Nhân tố đóng vai trò chủ đạo trong sự hình thành đất là:

A Địa hình B Sinh vật C Khí hậu D Đá mẹ.

Câu 8: Nhân tố ảnh hưởng chính đến tốc độ dòng chảy của sông là:

A Chiều rộng của lòng sông và hướng chả.y B Độ dốc và vị trí của sông.

C Độ dốc và chiều rộng của lòng sông D Hướng chảy và vị trí của sông.

Câu 9: Sự hình thành các vành đai sinh vật phân bố theo độ cao là do:

A Khí hậu B Nguồn nước C Đất D Con người.

Câu 10: Cây lúa mì thích hợp nhất với loại đất

A đen B phù sa C cát pha D feralit.

Câu 11: Nhân tố ít tác động đến tỉ suất sinh thô là:

A Thiên tai như động đất, bão, B Chính sách phát triển dân số.

C Trình độ phát triển kinh tế xã hội D Phong tục tập quán, tâm lí xã hội.

Câu 12: Các quốc gia có dân số đông trên thế giới tập trung chủ yếu ở châu lục nào?

A Châu Mĩ B Châu Âu C Châu Phi D Châu Á.

II TỰ LUẬN (7 điểm):

Câu 1 (3 điểm):

Nêu vai trò của các nguồn lực đối với sự phát triển kinh tế Lấy ví dụ minh họa

Câu 2 (1,5 điểm):

Giải thích tại sao sản lượng lúa gạo xuất khẩu hàng năm trên thế giới chiếm tỉ trọng nhỏ trong tổng sản lượng lương thực?

Câu 3 (2,5 điểm): Cho bảng số liệu sau:

CƠ CẤU DÂN SỐ THEO ĐỘ TUỔI CỦA MỘT SỐ NƯỚC, NĂM 2010

Đơn vị: % Tên nước Dưới 15 tuổi Từ 15  64 tuổi Trên 64 tuổi

Trang 3

a) Vẽ biểu đồ thích hợp thể hiện cơ cấu dân số theo độ tuổi của Việt Nam và Nhật Bản năm 2010 b) Nhận xét

- HẾT

-SỞ GIÁO DỤC-ĐÀO TẠO

BÌNH ĐỊNH

TRƯỜNG QUỐC HỌC QUY

NHƠN

Đề chính thức

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ

I Năm học 2011-2012 Môn: ĐỊA LÍ - Lớp: 10 Thời gian làm bài: 45 phút

(Không kể thời gian phát đề)

Mã đề: 354

I TRẮC NGHIỆM (12 câu, 3 điểm):

Câu 1: Trong sản xuất nông nghiệp, nhân tố gây bấp bênh không ổn định là:

A Đất đai B Nguồn nước C Địa hình D Khí hậu.

Câu 2: Hiện nay khu vực có tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên cao nhất là:

A Nam Mĩ B Đông Nam Á C Châu Phi D Nam Á.

Câu 3: Ở các nước phát triển, nhóm ngành giữ vai trò chủ đạo trong cơ cấu ngành kinh tế là :

A Công nghiệp xây dựng B Nông nghiệp.

C Dịch vụ D Lâm nghiệp, thuỷ sản.

Câu 4: Những cây trồng và vật nuôi cần nhiều công chăm sóc thường phân bố ở nơi

A thị trường tiêu thụ lớn B trình độ khoa học kĩ thuật phát triển cao.

C có điều kiện tự nhiên thuận lợi D đông dân, có nhiều lao động.

Câu 5: Nhân tố ảnh hưởng chính đến tốc độ dòng chảy của sông là:

A Hướng chảy và vị trí của sông B Chiều rộng của lòng sông và hướng chả.y

C Độ dốc và chiều rộng của lòng sông D Độ dốc và vị trí của sông.

Câu 6: Nhân tố đóng vai trò chủ đạo trong sự hình thành đất là:

A Địa hình B Sinh vật C Khí hậu D Đá mẹ.

Câu 7: Các quốc gia có dân số đông trên thế giới tập trung chủ yếu ở châu lục nào?

A Châu Phi B Châu Á C Châu Mĩ D Châu Âu.

Câu 8: Sự hình thành các vành đai sinh vật phân bố theo độ cao là do:

A Khí hậu B Nguồn nước C Đất D Con người.

Câu 9: Cây lúa mì thích hợp nhất với loại đất

A đen B phù sa C cát pha D feralit.

Câu 10: Sự phân mùa lũ cạn của sông ngòi ở nước ta là do ảnh hưởng của đặc điểm

A chế độ mưa B địa hình C vị trí địa lí D nền địa chất.

Câu 11: Cơ cấu dân số thể hiện tổng hợp tình hình sinh tử, tuổi thọ, khả năng phát triển dân số và nguồn

lao động của một quốc gia là:

A Cơ cấu theo trình độ văn hoá B Cơ cấu theo lao động.

C Cơ cấu theo giới D Cơ cấu theo tuổi.

Câu 12: Nhân tố ít tác động đến tỉ suất sinh thô là:

A Chính sách phát triển dân số B Thiên tai như động đất, bão,

C Trình độ phát triển kinh tế xã hội D Phong tục tập quán, tâm lí xã hội.

II TỰ LUẬN (7 điểm):

Câu 1 (3 điểm):

Nêu vai trò của các nguồn lực đối với sự phát triển kinh tế Lấy ví dụ minh họa

Câu 2 (1,5 điểm):

Giải thích tại sao sản lượng lúa gạo xuất khẩu hàng năm trên thế giới chiếm tỉ trọng nhỏ trong tổng sản lượng lương thực?

Câu 3 (2,5 điểm): Cho bảng số liệu sau:

CƠ CẤU DÂN SỐ THEO ĐỘ TUỔI CỦA MỘT SỐ NƯỚC, NĂM 2010

Đơn vị: % Tên nước Dưới 15 tuổi Từ 15  64 tuổi Trên 64 tuổi

Trang 4

Nhật Bản 13,2 63,4 23,4

a) Vẽ biểu đồ thích hợp thể hiện cơ cấu dân số theo độ tuổi của Việt Nam và Nhật Bản năm 2010 b) Nhận xét

- HẾT

-SỞ GIÁO DỤC-ĐÀO TẠO

BÌNH ĐỊNH

TRƯỜNG QUỐC HỌC QUY

NHƠN

Đề chính thức

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ

I Năm học 2011-2012 Môn: ĐỊA LÍ - Lớp: 10 Thời gian làm bài: 45 phút

(Không kể thời gian phát đề)

Mã đề: 480

I TRẮC NGHIỆM (12 câu, 3 điểm):

Câu 1: Nhân tố đóng vai trò chủ đạo trong sự hình thành đất là:

A Địa hình B Khí hậu C Sinh vật D Đá mẹ.

Câu 2: Các quốc gia có dân số đông trên thế giới tập trung chủ yếu ở châu lục nào?

A Châu Phi B Châu Âu C Châu Á D Châu Mĩ.

Câu 3: Cơ cấu dân số thể hiện tổng hợp tình hình sinh tử, tuổi thọ, khả năng phát triển dân số và nguồn

lao động của một quốc gia là:

A Cơ cấu theo trình độ văn hoá B Cơ cấu theo lao động.

C Cơ cấu theo giới D Cơ cấu theo tuổi.

Câu 4: Những cây trồng và vật nuôi cần nhiều công chăm sóc thường phân bố ở nơi

A trình độ khoa học kĩ thuật phát triển cao B thị trường tiêu thụ lớn.

C có điều kiện tự nhiên thuận lợi D đông dân, có nhiều lao động.

Câu 5: Ở các nước phát triển, nhóm ngành giữ vai trò chủ đạo trong cơ cấu ngành kinh tế là :

A Nông nghiệp B Lâm nghiệp, thuỷ sản.

C Công nghiệp xây dựng D Dịch vụ.

Câu 6: Nhân tố ảnh hưởng chính đến tốc độ dòng chảy của sông là:

A Hướng chảy và vị trí của sông B Chiều rộng của lòng sông và hướng chả.y

C Độ dốc và chiều rộng của lòng sông D Độ dốc và vị trí của sông.

Câu 7: Sự hình thành các vành đai sinh vật phân bố theo độ cao là do:

A Khí hậu B Nguồn nước C Đất D Con người.

Câu 8: Cây lúa mì thích hợp nhất với loại đất

A đen B phù sa C cát pha D feralit.

Câu 9: Sự phân mùa lũ cạn của sông ngòi ở nước ta là do ảnh hưởng của đặc điểm

A chế độ mưa B địa hình C vị trí địa lí D nền địa chất.

Câu 10: Trong sản xuất nông nghiệp, nhân tố gây bấp bênh không ổn định là:

A Địa hình B Khí hậu C Đất đai D Nguồn nước.

Câu 11: Nhân tố ít tác động đến tỉ suất sinh thô là:

A Chính sách phát triển dân số B Thiên tai như động đất, bão,

C Trình độ phát triển kinh tế xã hội D Phong tục tập quán, tâm lí xã hội.

Câu 12: Hiện nay khu vực có tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên cao nhất là:

A Đông Nam Á B Châu Phi C Nam Á D Nam Mĩ.

II TỰ LUẬN (7 điểm):

Câu 1 (3 điểm):

Nêu vai trò của các nguồn lực đối với sự phát triển kinh tế Lấy ví dụ minh họa

Câu 2 (1,5 điểm):

Giải thích tại sao sản lượng lúa gạo xuất khẩu hàng năm trên thế giới chiếm tỉ trọng nhỏ trong tổng sản lượng lương thực?

Câu 3 (2,5 điểm): Cho bảng số liệu sau:

CƠ CẤU DÂN SỐ THEO ĐỘ TUỔI CỦA MỘT SỐ NƯỚC, NĂM 2010

Trang 5

Đơn vị: % Tên nước Dưới 15 tuổi Từ 15  64 tuổi Trên 64 tuổi

a) Vẽ biểu đồ thích hợp thể hiện cơ cấu dân số theo độ tuổi của Việt Nam và Nhật Bản năm 2010 b) Nhận xét

- HẾT

-SỞ GIÁO DỤC-ĐÀO TẠO BÌNH ĐỊNH

TRƯỜNG QUỐC HỌC QUY NHƠN

Đề chính thức

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I

Năm học 2011-2012 Môn: ĐỊA LÍ - Lớp: 10

I TRẮC NGHIỆM (12 câu, 3 điểm):

Cấp độ Chủ đề Nhận biết Thông hiểu

Vận dụng

Cộng Cấp độ thấp Cấp độ cao

1 Thuỷ quyển

Số câu

Số điểm (Tỉ lệ)

2 0,5 (5,0%)

2 0,5 (5,0%)

2 Thổ nhưỡng quyển

Số câu

3 Sinh vật và đất

Số câu

Số điểm (Tỉ lệ)

1 0,25 (2,5%)

1 0,25 (2,5%)

4 Dân số và gia tăng dân

số

Số câu

5 Cơ cấu dân số

Số câu

Số điểm (Tỉ lệ)

1 0,25 (2,5%)

1 0,25 (2,5%)

6 Cơ cấu kinh tế

Số câu

7 Ngành nông nghiệp

Số câu

Số điểm (Tỉ lệ)

2 0,5 (5,0%)

2 0,5 (5,0%)

8 Trồng trọt

Số câu

Số điểm (Tỉ lệ)

1 0,25 (2,5%)

1 0,25 (2,5%)

Tổng số câu

Tổng số điểm

Tỉ lệ

5 1,25 12,5%

7 1,75 17,5%

12 3,0 30%

II TỰ LUẬN (7 điểm):

Cấp độ

Chủ đề Nhận biết Thông hiểu

Vận dụng

Cộng Cấp độ thấp Cấp độ cao

1 Cơ cấu dân

số

Trang 6

Số câu

Số điểm (Tỉ lệ)

1 2,5 (25%)

1 2,5 (25%)

2 Cơ cấu kinh

tế

Số câu

Số điểm (Tỉ lệ)

1 3,0 (30%)

1 3,0 (30%)

3 Ngành

trồng trọt

Số câu

Tổng số câu

Tổng số điểm

Tỉ lệ

1 3,0 30%

1 1,5 15%

1 2,5 25%

3 7,0 70%

SỞ GIÁO

DỤC-ĐÀO

TẠO BÌNH

ĐỊNH

TRƯỜNG

QUỐC HỌC

QUY NHƠN

Đề chính

thức

KỲ KIỂM TRA HỌC KỲ I Năm học 2011-2012

HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN: ĐỊA LÍ - LỚP: 10

I TRẮC NGHIỆM (12 câu, 3 điểm):

Mỗi câu 0,25 điểm

Mã đề

II TỰ LUẬN (7 điểm):

Trang 7

Câu Đáp án Điểm

1

(3 điểm)

Vai trò các nguồn lực:

- Vị trí địa lí: tạo ra những thuận lợi hay gây khó khăn cho việc trao đổi, tiếp

- Tự nhiên: là cơ sở, là điều kiện cần thiết cho các quá trình sản xuất Ví dụ 1,0

- Kinh tế - xã hội: đóng vai trò quan trọng để lựa chọn chiến lực phát triển kinh

2

(1,5 điểm)

Vì:

+ Cây lúa gạo trồng chủ yếu ở các nước có khí hậu nhiệt đới, ẩm gió mùa,

đặc biệt là gió mùa Châu Á

0,75

+ Các nước xuất khẩu nhiều lúa gạo của thế giới đều là những nước có dân

số đông nên lượng gạo xuất khẩu không nhiều so với sản lượng các lương thực

khác

0,75

3

(2,5 điểm)

a) (1,5 đ)

- Vẽ biểu đồ tròn: Vẽ 2 tròn, đúng tỉ lệ phần trăm; Có tên biểu đồ,

chú giải (Nếu sai hoặc thiếu 1 nội dung thì trừ 0,25 điểm Nếu vẽ các dạng biểu đồ khác thì không chấm).

+ Nếu vẽ cột chồng cho 1,5 điểm

+ Nếu vẽ các dạng biểu đồ khác cho 0,5 điểm

1,5

b) (1 đ)

- Nhận xét biểu đồ:

+ Nhật Bản có độ tuổi trên 64 tuổi chiếm 23,4% và dưới 15 tuổi chiếm 13,2%  Dân số già

0,5 + Việt Nam có độ tuổi trên 64 tuổi chiếm 6% và dưới 15 tuổi

Ngày đăng: 17/02/2021, 10:55

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w