1. Trang chủ
  2. » Toán

Download Đề KT 1 tiết chương 2 Vật lý lớp 11

4 35 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 26,87 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nếu các điện trở này được mắc song song và nối vào nguồn thì công suất tiêu thụ của chúng là.. Vôn kế Câu 23: Cường độ dòng điện được đo bằng dụng cụ nào sau đây.[r]

Trang 1

KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG II

THỜI GIAN 45PHÚT Câu 1: Điện năng tiêu thụ trong toàn mạch bằng

A Công của lực điện trường làm dịch chuyển các điện tích ở mạch ngoài

B Nhiệt lượng tỏa ra ở mạch ngoài

C Tổng công của các lực lạ và lực điện trường làm dịch chuyển các điện tích

D Công của các lực lạ bên trong nguồn điện

Câu 2: Suất điện động của nguồn điện là đại lượng đặc trưng cho

A Khả năng tích điện cho hai cực của nó B Khả năng tác dụng lực của nguồn điện

C Khả năng dự trữ điện tích của nguồn điện D Khả năng thực hiện công của nguồn điện Câu 3: Có thể tạo ra một pin điện hoá bằng cách ngâm trong dung dịch muối ăn

Câu 4: Bóng đèn 1 có ghi 220 V - 100 W và bóng đèn 2 có ghi 220 V - 25 W Mắc nối tiếp

hai đèn này vào hiệu điến thế 220 V Hỏi đèn nào sáng hơn và có công suất lớn gấp bao nhiêu lần công suất của đèn kia? Chọn câu trả lời đúng:

A Đèn 1 sáng hơn ; P1 = 2P2 B Đèn một sáng hơn ; P1 = 4P2

C Đèn hai sáng hơn ; P2 = 4P1 D Hai đèn sáng như nhau ; P1 = P2

Câu 5: Chọn câu sai?Chọn câu trả lời đúng:

A Đơn vị của suất điện động cũng là đơn vị của điện thế

B Mỗi nguồn điện có một suất điện động nhất định, không đổi

C Suất điện động là một đại lượng vectơ

D Suất điện động của nguồn điện đặc trưng cho khả năng sinh công của lực lạ bên trong

nguồn điện

Câu 6: Cho mạch điện:

Dãy thứ nhất có 10 nguồn điện, dãy thứ hai có 2 nguồn

Các nguồn điện giống nhau có suất điện động là e = 2V và

nguồn triệt têu

= 1Ω; R3 = 8Ω; RΩ; R4 = 4Ω Cường độ dòng điện qua R1 là

0,24A Tính cường độ dòng điện mạch chính

A I = 1,2 A B I = 1,75 A

Câu 8: Hai pin được ghép với nhau theo sơ đồ như hình

vẽ Tìm cường độ dòng điện trong mạch và hiệu điện thế

giữa hai điểm A, B trong trường hợp: Hai pin ghép nối

tiếp như hình vẽ có suất điện động bằng nhau và bằng ξ, còn điện trở trong r1 và r2 khác nhau

Trang 2

C D

Câu 9: Trong đó ξ1 = 10 V ; ξ2 = 2 V ; r1 = r2 = 1 Ω ; R1 = 2 Ω ;

R2 = 4 Ω Hiệu điện thế UBD bằng

Câu 10: Một dòng điện không đổi có I = 5A chạy qua một dây

kim loại hình trụ, tiết diện thẳng S = 1cm2 Tìm vận tốc trung

bình của chuyển động có hướng của các electron Biết mật độ electron tự do trong dây đó là

n = 3.1028Ω; Rm-3

A v = 10-6 m/s B v = 10-4 m/s C v = 10-5 m/s D v = 10-7 m/s

Câu 11: Nguồn điện có suất điện động là 3 V và có điện trở trong là 2 Ω Mắc song song

hai bóng đèn như nhau có cùng điện trở là 6 Ω vào hai cực của nguồn điện này Tính công suất tiêu thụ điện của mỗi bóng đèn Chọn câu trả lời đúng:

Câu 12: Công suất điện được đo bằng đơn vị nào sau đây?

Câu 13: Cho một nguồn điện có suất điện động ξ = 4,5 V Mắc nguồn này với một điện trở

R = 2 Ω thì đo được hiệu điện thế mạch ngoài là 4 V Tính điện trở trong của nguồn

Câu 14: Mắc vào một nguồn điện lần lượt các điện trở R1 = 4Ω và R2 = 9Ω thì công suấtΩ thì công suất tiêu thụ của hai điện trở ấy bằng nhau Tính điện trở trong của nguồn điện

Câu 15: Cho mạch điện có sơ đồ như hình vẽ, trong đó:

ξ1 = 8Ω; RV ; r1 =1,2 Ω ; ξ2 = 4V ; r2 = 0,4 Ω ; R = 28Ω; R,4 Ω Hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch

đo được là UAB = 6 V Bạn hãy cho biết đâu là nguồn điện, là máy thu? Vì sao?

A ξ1 là nguồn, ξ2 là máy thu vì chiều dòng điện đi từ A đến B

B ξ1 là máy thu, ξ2 là nguồn vì UAB > 0

C ξ1 là máy thu, ξ2 là nguồn vì chiều dòng điện đi từ B đến A

D ξ1 là nguồn, ξ2 là máy thu vì ξ1 > ξ2

Câu 16: Theo định luật Jun - Len-xơ, nhiệt lượng tỏa ra trên dây dẫn

A Tỉ lệ với cường độ dòng điện qua dây dẫn

B Tỉ lệ với bình phương cường độ dòng điện

C Tỉ lệ với bình phương điện trở của dây dẫn

D Tỉ lệ nghịch với bình phương cường độ dòng điện

Câu 17: Cho mạch điện có sơ đồ như hình vẽ trong đó nguồn điện có suất điện động ξ= 6V

và có điện trở trong không đáng kể Các điện trở R1 = R2 = 30 Ω ; R3 = 7,5 Ω Tính cường

độ dòng điện chạy qua mỗi điện trở mạch ngoài

A I1 = I2 = I3 = 1,2 A

B I1 = I2 = I3 = 0,08Ω; R9Ω thì công suất A

C I1 = I2 = 0,2 A ; I3 = 0,8Ω; R A

D I1 = I2 = 0,133A ; I3 = 0,267 A

điện trở 10 Ω trong khoảng thời gian là 20 s Lượng điện tích dịch chuyển qua điện trở này khi đó là bao nhiêu ?

Trang 3

Câu 19: Tại sao trong thí nghiệm đo suất điện động của pin, ta nên dùng pin cũ?

A Vì điện trở trong của pin mới nhỏ hơn điện trở trong của pin cũ.

B Vì điện trở trong của pin cũ nhỏ hơn điện trở trong của pin mới.

C Vì suất điện động của pin mới nhỏ hơn suất điện động của pin cũ.

D Vì suất điện động của pin cũ nhỏ hơn suất điện động của pin mới.

Câu 20: Hiệu điện thế đặt vào mạch có

giá trị bằng nhau Các điện trở đều bằng

nhau Cường độ dòng điện Ia và Ib có

giá trị

A Ib = 16Ia B Ib = 2Ia

C Ib = Ia D Ib = 4Ia

Câu 21: Khi hai điện trở giống nhau

mắc nối tiếp vào một nguồn điện U = const thì công suất tiêu thụ của chúng là 20 W Nếu các điện trở này được mắc song song và nối vào nguồn thì công suất tiêu thụ của chúng là

Câu 22: Điện năng tiêu thụ được đo bằng

Câu 23: Cường độ dòng điện được đo bằng dụng cụ nào sau đây.

Câu 24: Một nguồn điện có điện trở trong 0,1 Ω được mắc với điện trở 4,8Ω; R Ω thành mạch

kín Khi đó hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn điện là 12 V Tính suất điện động của nguồn và cường độ dòng điện trong mạch

A I = 2,45 A ; ξ = 12 V B I = 2,5 A; ξ = 12 V

C I = 2,5 A ; ξ = 12,25 V D I = 2,45 A; ξ = 11,76 V

Câu 25: Có 12 nguồn loại (1,5 V - 0,6 Ω) mắc hỗn hợp đối xứng, công suất ở mạch ngoài là

P = 10,8Ω; R W với R = 1,2 Ω Phải mắc bộ nguồn như thế nào

A Bốn dãy mắc song song, mỗi dãy 3 nguồn mắc nối tiếp

B Hai dãy mắc song song, mỗi dãy 6 nguồn mắc nối tiếp

C Ba dãy mắc song song, mỗi dãy 4 nguồn mắc nối tiếp

D Hai dãy mắc song song, mỗi dãy 6 nguồn mắc nối tiếp hoặc ba dãy mắc song song, mỗi

dãy 4 nguồn mắc nối tiếp

Câu 26: Công của dòng điện trong mạch

A Là công của lực điện trường thực hiện khi di chuyển các điện tích tự do trong đoạn mạch

B Có đơn vị là W

C Bằng nhiệt lượng tỏa ra trên đoạn mạch trong thời gian một giây

D Là điện năng mà đoạn mạch đó tiêu thụ trong một giây

Câu 27: Đối với mạch điện kín gồm nguồn điện với mạch ngoài là điện trở thì hiệu điện thế

mạch ngoài

A Tỉ lệ nghịch với cường độ dòng điện chạy trong mạch

B Tăng khi cường độ dòng điện chạy trong mạch tăng

C Giảm khi cường độ dòng điện chạy trong mạch tăng

D Tỉ lệ thuận với cường độ dòng điện chạy trong mạch

Câu 28: Cho mạch điện:

Mỗi pin có ξ = 1,5V Và ro = 1Ω ; R1 = 0,5Ω ; R2 = 12Ω ; R3 =

4Ω Tìm I1 ; I2 ; I3

A I1 = 1A ; I2 = 1,25A ; I3 = 0,75A

B I1 = 1,5A ; I2 = 0,25A ; I3 = 0,75A

C I1 = 1A ; I2 = 0,25A ; I3 = 1,75A

Trang 4

D I1 = 1A ; I2 = 0,25A ; I3 = 0,75A

Câu 29: Mắc hai đèn (120V - 100W) và (6V - 5W) nối tiếp vào nguồn U = 120V Tính

công suất thực của hai đèn

A P1 = 8Ω; R2,36 W ; P2 = 4,5 W B P1 = 9Ω thì công suất2,16 W ; P2 = 4,61 W

C P1 = 8Ω; R3,76 W ; P2 = 3,5 W D P1 = 8Ω; R2,36 W ; P2 = 3,5 W

Câu 30: Một nguồn điện có điện trở trong 0,1 Ω được mắc với điện trở 4,8Ω; R Ω thành mạch

kín Khi đó hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn điện là 12 V Tính suất điện động của nguồn và cường độ dòng điện trong mạch

A I = 2,45 A; ξ = 11,76 V B I = 2,5 A; ξ = 12 V

C I = 2,5 A ; ξ = 12,25 V D I = 2,45 A ; ξ = 12 V

Ngày đăng: 17/02/2021, 10:54

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w