Nhà đầu tư Đấu tư vào doanh nghiệp - Giá trị đầu tư sẽ thu được trong tương lai - Các lọi ích khác có thể thu được Năng lực của doanh nghiệp trong điếu hành kinh doanh và huy động vốn đ
Trang 1ThS NGUYÊN CÔNG BÌNH ĐẶNG KIM CƯƠNG
LÝ THUYẾT - BÀI TẬP & BÀI GIẢI
THU VIEN DH NHA TRANG
j o o o o i r e s i
3000017851
Trang 2Thạc sĩ Nguyễn Công ồỉnh Dặng Kim Cương
FHẢN TÍCH
CẮC BẮO CẢO TÀI CHÍNH
a' _ _ V Ạ
LY THUYÈT - BAI TÁP & BAI GIÁI
NHÀ XUẤT BẢN GIAO THÔNG VẬN TẢI
Trang 3Chc(0'nỷ /
TỔNG QUAN VỀ PHÂN TÍCH
BÁO CÁO TÀI CHÍNH
1.1 KHÁI NIỆM , Ý NGHĨA, MỤC TIÊU VÀ NHIỆM
VỤ PH Â N TÍCH BÁO CÁO TÀI CHÍNH
1.1.1 K h ái n iệ m
P h â n tíc h báo cáo tà i ch ín h vận dụng các công cụ và
kỹ th u ậ t p h â n tích vào các báo cáo tài ch ín h và các tài liệu liôn quan n h ằ m rú t ra các ước tín h và k ét luận hữu ích cho các qu y èt đ ịn h k in h doanh P h â n tích báo cáo tài chính la
m ột công cụ sà n g lọc k h i chọn lựa các “ứng viên ” đầu tư
h a y s á t n h ậ p , và là công cụ dự báo các điều kiện và hậu qua ve tà i c h ín h tro n g tương lai P h á n tích báo cáo tài
c h ín h là m ộ t còng cụ ch án đoán bệnh kh i đán h giá các
h o ạ t động đầu tư, tà i ch ín h và k in h doanh, và là công cụ
đ á n h giá đôi với các quvêt địn h quán trị và quyết định
k in h d o an h khác
P h â n tích báo cáo tài ch ín h không chí là m ột quá
tr ìn h tín h to á n các tý sô m à còn là quá tr in h xem xét,
k iê m tra , dôi chiêu và so s á n h sô liệu vẻ các k é t quá tài
c h ín h h iệ n h à n h so với quá k h ứ n h am đ á n h giá đúng thực
tr ạ n g tà i c h ín h cua d o anh n g h iệp , đ an h giá những gì đã làm dược, n ắ m vững tiềm n ăn g , dự kiến nhữ ng gì sẽ xáy
ra , tr ê n co' so' đó k iên nghị các biện pháp đê tậ n dụng triệ t
đê các điếm m ạ n h , k h ác phục các điếm yêu
Trang 4Nói cách k h á c , p h â n tíc h báo cáo tà i c h ín h là cần lả m sao cho các con sô tr ê n các báo cáo đó “b iế t n ó i” đế n h ữ n g người sử d ụ n g c h ú n g có th ế h iể u rõ tìn h h in h tà i c h ín h của
s ả n x u â t k in h d o a n h đều có ả n h hư ở n g đên t ìn h h ìn h tà i
c h ín h của d o a n h n g h iệ p Ngược lại, tìn h h ìn h tà i c h ín h tố t
h a y xấu đều có tá c đ ộ n g th ú c đ ẩy hoặc k ìm h ã m đôì với quá t r ì n h s ả n x u ấ t k in h d o a n h
C ác b áo cáo tả i c h ín h p h ả n ả n h k ê t quả và tìn h h ìn h
th ự c h iệ n các m ặ t h o ạ t đ ộ n g của d o a n h n g h iệ p b ằ n g các chỉ tiê u k in h tế N h ữ n g báo cáo n à y do k ế to á n so ạn th ả o
đ ịn h k ỳ n h ằ m m ục đ ích cung cấp th ô n g tin về k ẽ t quả v à tìn h h ìn h tà i c h ín h của d o a n h n g h iệ p cho n h ữ n g người có
n h u cầu sử d ụ n g các th ô n g tin đó Tuy n h iê n , n h u cầu sử
dụ n g th ô n g tin t r ê n báo cáo tà i c h ín h của n h ữ n g người sử dụng r ấ t k h á c n h a u , p h ụ th u ộ c vào m ục đ ích của họ N ội
d u n g n à y được k h á i q u á t t r ê n sơ đồ 1.1 dưới đây:
S ơ đ ồ 1 1: N h u cầu sử d ụ n g th ô n g tin của các đôi
Nhả quản trị
doanh
nghiệp
Điếu hành hoạt động SXKD
- Lặp kê hoạch cho tưong lai
- Đẩu tư dài hạn
- Chiến lươc sản phẩm
- Chọn phương án nào sẽ cho hiệu quả cao nhất?
Nên huy đóng
Trang 5d ụ n g th ông
tin
q uy ết định
Yếu tố dự đoán dưpc từ các thông
tin, cõ dạng câu hỏi
và thị trường nguồn đầu tư nào? Nhà đầu tư Đấu tư
vào doanh nghiệp
- Giá trị đầu tư sẽ thu được trong tương lai
- Các lọi ích khác có thể thu được
Năng lực của doanh nghiệp trong điếu hành kinh doanh và huy động vốn đầu tư như thế nào?
Nhà cho vay Cho
doanh nghiệp vay
- Khả năng trả nợ theo đúng hợp đồng
- Các lợi ích khác đối với nhà cho vay
• Tình hình cóng nợ của DN?
- Lợi tức có dược chủ yếu từ hoạt động nào?
- Tình hình và khả năng tăng trưởng của doanh nghiệp?
- Mức thuế, các mức đóng góp cho Nhà nước
- Mức lương và khả năng tăng lương và các lợi ích khác
- Hoạt động cùa doanh nghiệp có thích hợp và hợp pháp không?
- Doanh nghiệp có thể tăng thu nhập cho nhân viên không?
Qua sơ đồ trê n cho th ấ y th ô n g tin cần đế giải đáp các câu hỏi cúa các đối tượng sử dụng k hác nhau đều không có
sẵ n trê n các báo cáo tà i ch ín h Do vậy, đế có th ô n g tin cần
th iế t p h ải tiế n h à n h p h ân tích các báo cáo đó
1.1.3 M ục t iê u p h â n tíc h
- Cung cấp th ô n g tin hữu ích cho các n h à đầu tư, các chủ nợ và n h ữ n g người sử dụng k hác đế họ có th ể ra các quyết địn h về đầu tư, tín dụng v à các quyết địn h tương tự
T h ô n g tin p h ả i dễ hiểu đối với n h ữ ng người có nhu cầu
n g h iê n cứu các th ô n g tin n à y n h ư n g có m ột tr ìn h độ tương đối về k in h do an h và về các h o ạ t động k ín h tế
Trang 6- C u n g cấp th ô n g tin đế giú p các n h à đ ầu tư, các chủ
nợ và n h ữ n g người sử d ụ n g k h á c đ á n h g iá số lượng, th ờ i
g ia n và rủ i ro của n h ữ n g k h o ả n th u b ằ n g tiề n từ cồ tức
h o ặc tiề n lãi
- C u n g cấp th ô n g tin về các ngu ồ n lực k in h tê của m ộ t
d o a n h n g h iệ p , n g h ĩa vụ của d o a n h n g h iệ p đối với các
n g u ồ n lực n à y và các tác đ ộ n g của n h ữ n g n g h iệ p vụ k in h
tế , n h ữ n g sự k iệ n và n h ữ n g t ì n h h u ố n g có là m th a y đổi các ngu ồ n lực cũ n g n h ư các n g h ĩa vụ đối với các n g u ồ n lực đó
1.1.4 N h iệ m v ụ p h â n t íc h
N h iệ m vụ p h â n tíc h các báo cáo tà i c h ín h ớ d o a n h
n g h iệ p là căn cứ t r ê n n h ữ n g n g u y ên tắ c về tà i c h ín h
d o a n h n g h iệ p đ ể p h â n tíc h , đ á n h g iá t ìn h h ìn h thự c t r ạ n g
và tr iể n v ọ n g của h o ạ t độn g tà i c h ín h , v ạch rõ n h ữ n g m ặ t tíc h cực và tồ n tạ i cùa việc th u ch i tiề n tệ , xác đ ịn h
n g u v ên n h â n v à mức độ á n h hư ơ ng cùa các yếu tố T rê n cơ
sơ đó đề r a các b iệ n p h á p tíc h cực n h ằ m n â n g cao hơn nữ a
h iệ u qua s á n x u ấ t k in h d o a n h của d o a n h n g h iệ p
1.2 HỆ TH Ố NG BÁO CÁO TÀI C H ÍN H DOANH
N G H IỆ P
1.2.1 M ụ c đ íc h c ủ a b á o c á o tà i c h ín h
Báo cáo tà i c h ín h d ù n g đe cung cấp th ô n g tin về tìn h
h ìn h tà i c h ín h , t ì n h h ìn h k in h d o an h và các lu ồ n g tiề n của
m ộ t d o a n h n g h iệ p n h ằ m đ á p ứng yêu cầu của chú d o a n h
n g h iệ p , cơ q u an N h à nước và yêu cầu ciia n h ữ n g người có
n h u cầu sứ d ụ n g đ ể đưa ra các qu y ết đ ịn h k in h tế Báo cáo
tà i c h ín h cu n g cấp các th ô n g tin sau về d o a n h n g h iệ p :
T ài s á n
Trang 7Vốn chú sớ hữu
D oanh th u các loại và chi phí các loại
T h u ế và các k h o á n phái nộp N h à nước
Các dòng tiề n
Các h o ạ t động cúa doanh n g h iệp - lập k ế hoạch, tài
c h ín h , đầu tư, và k in h doanh - được tổ n g hợp tro n g mò
h ìn h liên k ế t dưới đây H ìn h 1.1 dưới đây trìn h bày các
h o ạ t động k in h doanh tiép diền từ lcỳ n ày qua kỳ k hác d'
d o an h nghiệp
H ìn h 1.1. Các h o ạ t động của doanh nghiệp
Đầu kỳ, công tv x ây dựng các k ế hoạch và chiến lược
C ăn cứ trẽ n k ế hoạch, doanh n g hiệp huy động các nguồn
tà i c h ín h đế m ua sắm các nguồn lực cần th iê t cho h oạt động sả n x u ất k in h do an h cùa doanh nghiệp Đến cuỏi kỳ
- cuối quý hoặc cuối n ă m - doanh ngh iệp soạn th áo các
Trang 8báo cáo tà i c h ín h của kỳ C ác báo cáo n à y cập n h ậ t các
h o ạ t đ ộ n g tà i c h ín h và đ ầu tư, v à tổ n g h ợ p các h o ạ t đ ộ n g
k in h d o a n h của k ỳ h iệ n h à n h n h ấ t Đ ây là vai trò của các báo cáo t à i c h ín h v à m ục tiê u p h â n tíc h của c h ú n g ta B áo cáo tà i c h ín h b á o cáo các h o ạ t đ ộ n g đ ầu tư v à tà i c h ín h
Trang 9Tông cộng Tài sả n = T ổng cộng Nguồn vốn (1)
Hay:
T ài sả n n g ắn h ạ n + Tài sán dài h ạn = Nợ phải tr á + Vốn chủ sơ hữu (2)
Từ phương tr ìn h (2) doanh nghiệp có th ề đánh giá được
m ột sô nội dung chủ yêu sau:
- Hướng đầu tư vốn của doanh n g h iệp có phù hợp với mục tiêu h o ạ t động của doanh n g hiệp hay không, th ô n g qua p h à n tíc h k ế t cấu giữa tà i sả n n g ắn h ạn với tà i sản dài h ạn
- T ín h tự chủ về tà i ch ín h của doanh nghiệp, th ô n g qua
p h â n tích k ế t cấu giữa nợ p h ả i tr ả với nguồn vốn chủ sớ hữu, sau đó rú t ra k ế t luận về thực trạ n g tà i ch ín h của
d o an h nghiệp
Phư ơng trìn h (2) cũng có thế’ viết lại th à n h :
Vốn chủ sở hữu= Tông cộng Tài sả n -N ợ phải trả (3)Phương tr ìn h (3) cho th ấ y trá c h n h iệm pháp lý đối với chủ sở hữu chỉ được thực h iệ n sau khi doanh nghiệp đã thự c th i trá c h n h iệ m ph áp lý với các chủ nợ Nói cách
k h ác, tro n g trư ờng hợp do an h nghiệp làm ăn th u a lỗ bị
p h á sả n th ì tà i sả n của doanh ngh iệp sẽ được sử dụng để
tr ả nợ cho các chủ nợ trước, sau đó, p h ần còn lại mới được
Trang 10ch u y ên th à n h tiề n h o ặc được sử d ụ n g vào các h o ạ t độ n g
s ả n x<uất k in h d o a n h tro n g vòng m ộ t n ă m hoặc m ộ t chu kỳ
kê to án
- T ài s á n d ài h ạ n là n h ữ n g tà i s á n m à d o a n h n g h iệ p dự
k iế n sẽ sử d ụ n g tro n g n h iề u n ă m h a y n h iề u chu kỳ kê
to án
* Nguồn vốn là ngu ồ n h ìn h thcành tà i sản N guồn vôn gồm có nguồn vôn vay (N ợ p h á i tr á ) và nguồn vôn chủ sỡ hữu:
- N guồn vốn vay là n g u ồ n vốn d o a n h n g h iệ p đi vay dưới n h iề u h ìn h th ứ c v à th e o n h iề u phương thứ c k h á c
N goài ra, trê n B áng c án đôi kê to á n , các k h o án m ục
T ài s á n Vcá N ợ p h ả i tr á được tr ìn h bày riê n g b iệ t th à n h
n g ắ n h ạ n và dài h ạ n , tù y th e o th ờ i h ạ n của chu k>' k in h
d o an h b ìn h th ư ờ n g cùa d o a n h n g h iệ p , cụ th ê n h ư sau:
th ư ờ n g tro n g 12 th á n g th ì T ài s ả n và Nợ p h ả i tr á được
p h â n th à n h n g ắ n h ạ n và dài h ạ n th e o điều k iệ n sau:
Trang 11+ Tài sán và Nợ phai tr a dược thu hộ hay th a n h toán tro n g vòng 12 th á n g tới kê tu' ngày k ế t thúc kỳ kê toán năm , được xép vào loại ngan h ạn;
+ Tài s á n và Nợ p hái tr á được th u hồi hay th a n h toán
từ 12 th á n g tới trơ lỏn k ể từ ngày k ết thúc kỳ k ế toán năm , được xép vào loại dcài h ạn
b) Đối với doanh n g h iệp có chu kỳ k inh doanh bình thư ờ ng dài hơn 12 th á n g , th ì Tài sản và Nọ' phái tr ả được
p h à n th à n h ngắn h ạ n và dài h ạ n th eo điều kiện sau:
+ Tài sá n và Nợ p h ải tr á được th u hồi hay th a n h toán tro n g vòng m ột chu kỳ' kin h doanh bình thường, được xếp vào loại n g ắ n hạn ;
+ Tài s á n và Nợ phải trá được th u hồi hay th a n h toán tro n g thời gian dài hơn m ột chu kỳ k in h doanh bình thường, được xếp vào loại dài h ạn
c) Đối với các doanh ngh iệp do tín h chất h o ạt động
k h ô n g th ê dựa vào chu kỳ' k in h doanh để phàn biệt giữa
n g ắ n h ạ n và dài h ạ n , th ì các Tài sản và Nợ phải tr ả được
tr ìn h bày th e o tín h th a n h k h o án giảm dần
c Cơ sở lập B ảng cân đối k ế toán'.
- Căn cứ vào số k ế toán tố n g họ'p;
- C ăn cứ vào số th ẻ k ế toán chi tiế t hũcặc B áng tổng hựp chi tiế t;
- Căn cứ vào B ảng cân đôi k ế toán năm trước
(Xem m ầ u báníỊ Càn đôi lié toán then mẫu cứa Bộ Tài Chinh ở p h ầ n p h ụ lục)
Trang 12- Cột số 1: C ác ch í tiê u báo cáo;
- C ột số 2: M ã số của các chí tiêu tư ơ n g ứng;
- C ột số 3: S ố h iệ u tư ơ n g ứng với các chỉ tiê u của báo cáo n à y được th ế h iệ n chí tiêu tr ê n B án th u y ế t m in h báo cáo tà i c h ín h ;
- C ột số 4: T ổ n g số p h á t s in h tro n g kỳ báo cáo năm ;
- C ột số 5: Sô liệu của n ă m trước (đề so sán h )
b Cơ sở lậ p báo cáo
- C ăn cứ B áo cáo k ế t quả h o ạ t động k in h d o an h của
n ă m trước
- C ăn cứ vào số k ê to á n tồ n g h ọ p và số’ k ế to á n chi tiê t tro n g kỳ d ù n g cho các tà i k h o á n từ loại 5 đ ến loại 9
(Xem m ẫu báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh theo
m ẫu của Bộ Tài chính ở p h ụ lục).
1.3 NỘI D U N G VÀ PH Ư Ơ N G P H Á P P H Â N TÍCH BÁO CÁO TÀI CH ÍNH
1.3.1 N ộ i d u n g p h â n tíc h
N ội dun g p h â n tíc h đi từ k h á i q u á t đến chi t i ế t từ n g
Trang 13k h ía cạnh, lĩn h vực h o ạ t động, bao gồm các nội dung sau:
* Đánh giả khái quát tình hình tài chính:
- P h â n tíc h biến động th e o thời g ian của các chỉ tiêu trê n các báo cáo tà i c h ín h n h ằ m đ á n h giá mức độ tă n g trưởng, tỷ lệ tă n g trư ở n g và xu hướng biến động
- P h â n tích k ế t cấu và b iên động k ế t cấu các báo cáo
tà i ch ín h n h ằ m đ án h giá tỷ trọ n g cùa từ ng chỉ tiêu th à n h
p h ầ n trê n các báo cáo tài ch ín h so với chỉ tiêu tổng hợp,
v à th a y đổi về m ặ t k ế t cấu
Đ á n h g iá k h á i q u át n h ằ m rú t ra nhữ ng n h ậ n xét chung, sơ bộ về tìn h h ìn h tà i ch ín h và k ê t quả k in h doanh của d o anh n g h iệp tro n g m ột kỳ p h â n tích Đê đi sâu tìm
h iếu nguyên n h â n và có n h ữ n g n h ậ n xét, k ết luận cụ thể,
d o an h n g h iệp thực h iệ n p h â n tíc h các tỷ số tài chính
■* Phân tích các tỷ số tài chính chủ yếu:
- P h â n tích cơ cấu vốn k in h doanh và tìn h h ìn h đảm bảo k h ả n ă n g th a n h to án , n h ằ m đ án h giá và ph ân tích
ch iếm dụng vốn của doanh nghiệp
- P h â n tích hiệu quả sử dụng vốn, n h ằm đ án h giá và
p h â n tích sức sả n xuất, sức s in h lợi và hao phí của tà i sản, vốn k in h do an h và vôn chủ sở hữu
- P h â n tích hiệu quả k in h doanh, n h ắ m đ án h giá và
p h â n tích k h ả n â n g sin h lợi cùa doanh th u và tổng thu
Trang 14a L ự a ch ọn g ố c so sá n h
T iêu c h u ẩ n so s á n h là ch ỉ tiê u của m ộ t k ỳ được lự a
ch ọ n là m căn cứ đ ể so s á n h , được gọi là gốc so s á n h T ùy
th e o m ục đ ích của n g h iê n cứu m à lự a c h ọ n gốc so s á n h
th íc h hợ p C ác gốc so s á n h có th ế là:
- T à i liệu n ă m trư ớ c (kỳ trư ớc), n h ằ m đ á n h g iá xu
h ư ớ n g p h á t t r i ể n củ a các ch ỉ tiê u
- C ác m ục tiê u dự k iế n (kê h o ạ c h , dự b áo , đ ịn h m ức)
n h ằ m d á n h g iá t ì n h h ìn h th ự c h iệ n so với k ế h o ạ ch , dự
b Đ iều k iệ n có th ế so sá n h được
Đế p h é p so s á n h có ý n g h ĩa th ì điều k iệ n tiê n q u y ết là các chỉ tiê u được sử d ụ n g p h ả i đ ồ n g n h ấ t T ro n g th ự c tê
th ư ờ n g đ iều k iệ n có t h ể so s á n h được giữa các chỉ tiê u
k in h t ế cần được q u a n tâ m cả về th ờ i g ia n và k h ô n g g ia n
Trang 15a) Về m ặ t thời g ia n: là các chỉ tiêu được tín h tro n g cùng m ột k h o ả n g thời gian h ạch toán, phái th ố n g n h ấ t
tr ê n 3 m ặ t sau:
- P h ả i cùng p h ản á n h m ột nội dung k in h tế p h ả n á n h chi tiêu
- P h ả i cùng m ột phương p h áp tín h toán chi tiêu
- P h ả i cùng m ột đơn vị tín h
b) Về m ặt không gian: các chỉ tiêu cần được quy đối về cùng quy mô và điều k iệ n k in h doanh tương tự như nhau
Ví dụ: N g h iê n cứu chỉ tiêu lợi n h u ận trước th u ế của hai
d o a n h n g h iệp A là 100 tỷ đồng, doanh nghiệp B là 50 tỷ đồng N êu ta vội v àn g k ế t luận là doanh nghiệp A có hiệu quả k in h d o an h gấp 2 lầ n d o an h ngh iệp B là chưa có cơ sở vững chắc, cho dù cùng thời g ian k in h doanh n hư nhau,
n h ư n g nếu n h ư cho b iết th ê m về quy mô vốn ho ạt động của d o anh n g h iệ p A gấp 4 lần vốn h o ạ t động của doanh
n g h iệ p B, th ì k ế t lu ận tr ê n sẽ là ngược lại, B hiệu quả hơn
A chứ khô n g p h ả i A hiệu quả hơn B
Đề’ đảm bảo tín h đồng n h ấ t người ta cần phải quan
tâ m tới phương tiệ n được xem x ét mức độ đồng n h ấ t có th ế
ch ấp n h ậ n được, độ ch ín h xác cần p hải có, thời gian ph ân tíc h được cho phép v.v
c K ỹ th u ậ t so sánh
Đế đáp ứng các mục tiêu n g h iê n cứu người ta thường
sử dụng n h ữ n g kỹ th u ậ t so sá n h sau:
- So sánh bằng sô tuyệt đối: là k
giữa trị số của kỳ p h ân tích so với kỳ
Trang 16k in h tê, k é t q uá so s á n h biếu h iệ n k h ố i lượng quy m ô của các h iệ n tưự ng k in h tế.
- So sánh bằng số tương đối: là k ế t quả của p h é p c h ia, giữa tr ị sô của k ỳ p h â n tíc h so với kỳ gốc của các chỉ tiêu
k in h tế , k ế t quả so s á n h biểu h iệ n k ế t câu, m ối q u a n h ệ ,
tốc độ p h á t tr i ể n , mức p h ổ b iến của các h iệ n tượng k in h
- So sánh m ức biển độn g tương đối điểu chính theo hướng quy mô chung: là k ế t quà so s á n h cúa p h é p tr ừ giữa
t r ị sô của kỳ p h â n tíc h với tr ị số k ỳ gốc đ ã được điều c h ỉn h
th e o h ệ sô của chí tiê u có liê n q u an th e o hư ớ ng q u y ết đ ịn h quy m ô chung
C ông thức:
Mức biến động _ C hỉ tỉéu kỳ C hỉ tiêu kỳ Hệ số điểu
Ví dụ m in h h ọ a các k ỹ th u ậ t so s á n h , giữ a ch ỉ tiê u
tố n g quỹ lương của n h â n v iê n b án h à n g với k ế t q uả d o a n h
th u tiê u th ụ tạ i m ộ t cửa h à n g b án lẻ tro n g , k ỳ thự c h iệ n với k ỳ k ê h o ạ c h được tr ì n h b ày tr ê n b ả n g sau:
Trang 17* Suất lương chi cho doanh thu:
- So s á n h bằng chi tiêu tu y ệt đỏi:
Trang 18T heo k ế h o ạch cứ 1 tỷ đ tiề n lương th ì tạ o ra 10 tỷ đ
d o a n h th u S u ấ t lương th ự c h iệ n so với kê h o ạ ch tă n g 9%, tương ứ ng tă n g 9 tý đồng
N ếu x é t riê n g chi tiê u tổ n g quỹ lương thự c h iệ n so với
k ế h o ạ c h th ì d o a n h n g h iệ p đ ã vượt chi 5%, tư ơ n g ứng 5 tỷ đồng quỹ lương
N ếu x é t chỉ tiê u tố n g quỹ tiề n lương tro n g m ối q u an
h ệ với k ế t quả của d o a n h th u tro n g kỳ cho t a th ấ y , tốc độ
tă n g của d o a n h th u n h a n h hơn tốc độ tă n g cùa tổ n g quỹ tiề n lương (120%! > 110%)) 10%’ N h ư v ậy căn cứ vào m ục tiêu k ế h o ạ c h th ì việc chi t r ả lương cho công n h â n kỳ n à y
là chưa h ợ p lý
Đ ể th ấ y rõ việc chi t r ả lương n à y ta cần p h ả i so s á n h mức b iế n đ ộ n g tươ ng đôi của chỉ tiê u tố n g quỹ lương giữa thực h iệ n so với kê h o ạ ch được điều c h ỉn h với h ệ sô tă n g của d o a n h th u tiê u th ụ n h ư sau:
Mức biến động tổng _ Quỹ lương Quỹ lương % hoàn thành kế quỹ tiền lương thực hiện kế hoạch hoạch tiêu thụ
- 50 = 550 - 500 X 1,2
- 50 = 550 - 600
N h ư v ậy so s á n h mức b iên đ ộ n g tương đối có điều
c h in h trê n cho ta th â y , so với k ế h o ạ ch đã t iế t k iệ m 50 tỷ đồng Mức b iế n động tươ ng đối biêu h iệ n : T ro n g điều k iệ n
Trang 19Tùy th e o mục đích, yêu cau p h ân tích, tín h ch ất và nội dung cùa các chí tiêu k in h tê m à người ta sứ dụng kỹ th u ậ t
k ê t cấu cúa các chi tiêu trê n các báo cáo tà i chính
- So sánh theo chiều ngan (Ị: còn gọi là p h ân tích theo chiều n g an g , n h ằ m đ án h giá biến động theo thời gian và
n h ậ n b iế t xu hướng của biến động của các chỉ tiêu trê n các báo cáo tà i ch ín h
- So sánh xác định xu hướng vù tính liên hệ cua các chí tiêu: các chỉ tiêu riê n g b iệt h ay các chỉ tiêu tống cộng
tr ê n báo cáo được xem x ét tro n g mối quan hộ với các chi tiêu p h ả n á n h quy mô chung, và chúng có thế được xem
x ét n h iều kỳ (từ 3 đ ến 5 năm hoặc lâu hơn) đê cho ta th ấ y
rõ h ơ n xu hướng p h á t triể n cúa các xu hướng nghiên cứu
- So sánh các tỷ số chủ yếu với chí tiêu bình quăn chung của ngành: T ín h các tỷ số chủ yếu từ các chỉ tiêu trê n các báo cáo tà i ch ín h và so s á n h với giá trị bình quân chung của n g à n h để đ á n h giá vị th ê của doanh nghiệp
K ết quá p h â n tích thường được thế’ h iện bằng số tuyệt đối, sô tương đối h a y sô b ình quân
- Sô tu y ệ t đối p h ản á n h ch ên h lệch về m ặ t quy mô hoặc
số lượng của chỉ tiêu p h ân tích giữa các kỳ phân tích
- Sô tương đôi p h ả n á n h k ê t cấu và sự th ay đôi về k ế t cấu hoặc tốc độ b iên động của các chi tiêu ph ân tích giữa
Trang 20h ìn h th à n h n h iề u m ối q u a n h ệ cân đôi C ân đôi là sự c â n
b ằ n g giữa 2 m ặ t cùa các yêu tố tr o n g quá tr ì n h k in h
d o an h
Ví dụ:
- Q u a n h ệ c ả n đối giữa tà i s ả n với ngu ồ n vốn h ì n h
th à n h
- Q uan h ệ c â n đối giữa các nguồn th u với các nguồn chi
- Q u an h ệ c ân đôi giữa n h u cầu sử dụn g vốn với k h ả
n ă n g t h a n h to á n
- Q u an h ệ cân đối giữa nguồn hu y độn g v ậ t tư với ngu ồ n sử d ụ n g v ậ t tư cho s ả n x u ấ t k in h doanh
P h ư ơ n g p h á p c ân đối được sử d ụ n g n h iề u tro n g cô n g
tá c lậ p k ế h o ạch v à cả công tác k ế to á n đê n g h iê n cứu các mối liê n h ệ c â n đối về lượng của các yếu tô với quá t r ì n h
k in h d o an h T rô n cơ sở đó, xác đ ịn h ả n h hư ơ ng của các
n h ã n tố
Đế m in h họa, c h ú n g ta sử d ụ n g b ả n g c â n đối kê to á n
tó m t ắ t lậ p vào n g à y 31/12/200X dưới đây
Trang 21Bảng cân đối kê toán
Trang 22Q ua b ả n g c â n đối k ế to á n cho p h é p ta đ á n h g iá m ối
q u a n h ệ của các yếu t ố ả n h h ư ớ n g đ ế n t í n h c ân đôi, đ ên
tà i s ả n v à n g u ồ n vốn ở d o a n h n g h iệ p Cụ thế' là: tổ n g số
tà i s ả n , cũ n g n h ư n g u ồ n v ố n giữ a cuối k ỳ so với đầu kỳ
tă n g ìootỷ đ ồ n g C ác n h â n tố ả n h h ư ở n g đ ế n m ức tă n g
T ìn h h ì n h t r ê n cho p h é p t a k ế t lu ận : T ro n g kỳ, d o a n h
n g h iệ p đ ã g iả m các k h o ả n đ ầu tư d ài h ạ n , tă n g v ay n ợ d ài
h ạ n đ ể đ ầu tư cho T S C Đ V à k ế t quả h o ạ t đ ộ n g k in h
d o a n h đ ã m a n g lạ i k ế t q u ả k h á cao, tiề n lã i đ ể lạ i tă n g
7 0 tỷ đồng
1.3.2.3 P h ư ơ n g p h á p p h á n tíc h c h ỉ tiế t
a) C hi tiê t theo các bộ p h ậ n cấu th à n h của chỉ tiêu.
C ác ch ỉ tiê u k in h t ế th ư ờ n g được ch i t i ế t th à n h các yếu
tố cấu th à n h N g h iê n cứu chi t iế t giúp ta đ á n h g iá c h ín h xác các y êu tố cấu t h à n h của các ch ỉ tiê u p h â n ' tích
Ví dụ:
- T ố n g g iá th à n h s ả n p h ẩ m được chi tiế t th e o g iá
th à n h c ủ a từ n g lo ại s ả n p h ẩ m s ả n x u ấ t T ro n g m ỗi loại
s ả n p h ẩ m , g iá th à n h được ch i tiế t th e o các yếu tô của chi
Trang 23ph í sản xuất.
- K ết quả doanh th u tiêu th ụ được chi tiế t th à n h doanh
th u của n h iều m ặt h à n g tiêu thụ
b) Chi tiết theo thời gian.
Các k ế t quả k in h doanh bao giờ cũng là 1 quá tr ìn h tro n g từ n g kh o ản th ờ i g ian n h ấ t định Mỗi k h oản thời
g ian k h ác nh au có n h ữ n g nguyên n h â n tác động không giống nhau Việc p h â n tích chi tiế t n ày giúp ta đ án h giá
ch ín h xác v à đúng đ ắn KQKD, từ đó có các giải pháp hiệu lực tro n g từ n g k h o ản g th ờ i gian Ví dụ:
- T ro n g sả n xuất: Lượng sả n p h ẩm sản xuất hoặc dịch
vụ cung cấp được chi tiế t th eo từ ng th á n g , quý
- T rong doanh n g h iệp thư ơng m ại: k ế t quả doanh th u tiêu th ụ hoặc khối lượng h à n g m ua được chi tiế t theo
th á n g , quý đề n g h iên cứu n h ịp độ m ua bán
- T rong sản xuất nông nghiệp, xây dựng cơ bản, dịch
vụ được chi tiế t theo m ùa vụ đề n g h iê n cứu tín h thời vụ
ả n h hưởng đến k ế t quả h o ạ t động k in h doanh
c) Chi tiết theo địa điểm và phạm vi kinh doanh
K ết quả h o ạ t động k in h doanh do n h iều bộ phận, theo
p h ạm vi và địa điểm p h á t s in h khác nh au tạo nên Việc chi tiế t n à y n h ằm đ á n h giá k ế t quả h o ạ t động kin h doanh của từ ng bộ p h ận , p h ạm vi và địa điểm k h ác nhau, n h ằm
k h a i th á c các m ặt m ạnh và k h ắc phục các m ặt yếu kém của các bộ p h ậ n và p h ạm vi h o ạ t động k h ác nhau Ví dụ:
- Để đ á n h giá trá c h n h iệ m của quản lý, quá tr ìn h quản
lý HĐKD được chia th à n h các tru n g tâ m trá c h nhiệm , gồm tru n g tâ m chi phí, tru n g tâm k in h doanh, tru n g tâ m đầu
Trang 24tư P h â n tíc h c ă n cứ vào q u y ền h à n h tr á c h n h iệ m q u á n lý cùa các tr u n g tâ m n à y đế đ á n h g iá và có k ế t lu ậ n cụ th ể
th á n g h o ặc n ă m P h â n tíc h đ ịn h k ỳ được th ự c h iệ n sau k h i
đã k ế t th ú c q u á t r ì n h k in h d o a n h , do đó k ế t q u ả p h â n tíc h
n h ằ m đ á n h g iá k ế t qu ả k in h d o a n h của từ n g k ỳ v à là cơ sở
để x ây d ự n g các m ục tiê u k ế h o ạch k ỳ sau
Trang 25CÂU HỎI LÝ THUYẾT
dưới đây:
1 Nhu cầu sử dụng thông tin trẽn báo cáo tài chinh của nhà
quản trị doanh nghiệp và nhà đầu tư giống nhau.
2 Nội dung trên các báo cáo tài chính do Bộ Tài chính quy
định thống nhất
3 Ngân hàng sử dụng thông tin trên các báo cáo tài chính dể
đánh giá khả năng tăng trưởng của doanh nghiệp.
4 Trên báo cáo tài chính có các thông tin về các loại vốn
trong doanh nghiệp
5 Thông tin trên bảng cân đối kế toán dại diện cho một thời
kỳ
6 Giá trị hàng tổn kho trên bảng cân đối kế toán lập ngày
31/12 là glá trị hàng tổn kho cả năm
7 Vốn chủ sở hữu = Tổng cộng Tài sản - Nợ phải trả
8 Tài sản là các nguồn lực kinh tế thuộc quyển sỏ' hữu hoặc
quản lý lâu dải của doanh nghiệp
9 Phân tích biến động theo thời gian các chì tiêu trẽn báo cáo tài
chính nhằm đánh giá mức dộ tăng trưỏng và xu hướng biến động
10 Các chỉ tiêu cùng tên nào cũng so sánh được với nhau dù
được tính theo các phưong pháp khác nhau
11 So sánh bằng sô tuyệt dối cho biết biến động về quy mõ
của chỉ tiêu nghiên cứu
12 Kết quả so sánh bằng số tương đối biểu hiện quan hệ kê"f
13 So sánh theo chiều dọc các báo cáo tài chinh nhằm
nghiên cứu biến dộng của các chỉ tiêu
14 Để đưa ra kết luận đúng đắn về một tỷ số, cẩn so sánh kết
quả tính được với giá trị binh quân ngành của tỷ số dó
15 Bên cạnh phàn tích tổng thể nên thực hiện phân tích chi
tiết theo bộ phận cấu thành.
Trang 26B À I T Ậ P
B l l - C ă n cứ t r ê n m ối q u an h ệ cân đối của phư ơng
tr ì n h k ế to á n , h ã y tìm g iá t r ị của X và y t r ê n b á n g c ân đối
T iền và các khoản tương đương tiền 45.000
C ác khoản đẩu tư tài chính ngắn hạn 10.000
C ác khoản đầu tư tài chinh dài hạn 116.400
Trang 27B l 2 - Có bán g cân đối kố to án dưới đây:
B ảng C ân đôi kê to án
Các khoản đáu tư tài chính dài han 130.000
Nếu tro n g năm tới doanh n g h iệp dự định tă n g nợ dài
h ạ n lên gấp 3 lần, giá tr ị tổ n g cộng tài sản sẽ bằng bao nhiêu?
Trang 28B 1 3 - Có tà i liệu p h â n tíc h dưới đây:
Đơn vị: tỷ đồn g
B iế n đ ộ n g
h o ạ c h h iệ n M ứ c T ỷ lệ %
Doanh thu tiêu thụ 25.000 32.000 + 7.000 + 21,8
S uất lương doanh thu bán hàng 0,020 0,025 + 0,005 + 20
H ã y áp d ụ n g ph ư ơ n g p h á p so s á n h mức b iế n đ ộ n g
tư ơ ng đôi điều c h ỉn h th e o h ư ớ n g quy mô ch u n g đế k ế t lu ậ n
d o a n h n g h iệ p đ ã t i ế t k iệ m h a y k h ô n g t iế t k iệ m quỹ lương
B 1 4 - Có tà i liệu dưới đây:
Trang 29B 1.5 - Có p h ầ n nguồn vốn cúa m ột bảng cân đối kê
T Ổ N G C Ộ N G N G U Ồ N V Ố N Ỹ 3 8 3 ,0 0 0
Yểu cầu:
H ãy đ iền các số liệu còn th iếu vào b ản g cân đối kê
to á n nếu b iế t lãi th u ầ n sau th u ế của n ă m x l là 124,5 tỷ dồng
Trang 30c h ín h , xác đ ịn h n g u y ê n n h â n và mức độ ả n h hư ở ng của các
n h â n tô', từ đó đề r a các b iệ n p h á p tíc h cực n h ằ m n â n g cao
h ơ n n ữ a h iệ u quả s ả n x u â t k in h d o a n h của d o a n h n g h iệ p
2.2 N Ộ I D U N G , PH Ư Ơ N G P H Á P P H Â N TÍC H P H Â N TÍCH
- P hương p h á p p h â n tích biến dộng theo thời g ia n ,
Trang 31n h ằ m đ á n h giá tìn h h ìn h tă n g / giảm của tổ n g sô và của
từ ng chỉ tiêu
P h â n tíc h b iến động th e o th ờ i g ian dược thực h iệ n
b ằ n g cách so s á n h g iá t r ị của chỉ tiêu ở các kỳ k hác n h au với n h au Việc so s á n h được thự c h iệ n cả về sô tu y ệ t đôi
lẫ n sô' tương đối K ết quả tín h th eo sô' tu y ệ t đôi th ể h iệ n mức tă n g (giảm ) của chỉ tiêu:
* Mức tă n g (giảm )= Mức cuối kỳ - Mức đầu kỳ
K ết quả tín h th e o sô' tương đôi p h ả n ả n h tỷ lệ tă n g (giảm ) của chỉ tiêu:
* Tỷ lệ tăng (giảm) = - , y X 100
- Phương pháp phân tích kết cẩu và biến động kết cấu,
n h ằ m đ á n h giá tỷ trọ n g của từ n g chỉ tiêu tro n g tô n g sô' và
k h o á n mục nguồn vòn tro n g tố n g nguồn vôn n h ằm qua đó
đ á n h giá việc sử dụng vốn, cơ cấu vôn, v.v của doanh
n g h iệp , ta p h ả i thực h iệ n p h â n tích k ế t cấu và biến động
k ê t cấu
P h â n tích k ế t cấu n h ằ m đ á n h giá tầm quan trọ n g của
Trang 32từ n g k h o ả n m ụ c t à i s ả n tr o n g tổ n g tà i s ả n , h a y từ n g
k h o ả n m ục n g u ồ n v ố n t r o n g tổ n g n g u ồ n v ố n , từ đó đ á n h
g iá t í n h h ợ p lý củ a v iệ c p h â n bổ v ố n v à đ á n h g iá t ì n h
h ìn h t à i c h ín h của d o a n h n g h iệ p C ô n g th ứ c tổ n g q u á t;
* Tỷ lệ khoản m ục tài G iá trị của khoản m ục tải sản
sản / Tổng tài sản Giá trị của Tổng tài sản
* Tv lê khoản m ục na Giá trị của khoản mục nguồn vốn
v = - ; - -f - : - X 100 vôn / Tông ng von Giá trị của Tống nguồn vốn
P h â n tíc h b iế n đ ộ n g k ế t cấu n h ằ m đ á n h g iá sự th a y đổi v ề m ặ t k ế t cấu g iữ a các k h o ả n m ục tà i s ả n tro n g tổ n g
tà i s ả n h o ặ c g iữ a các k h o ả n m ục n g u ồ n v ốn tro n g tô n g
n g u ồ n v ố n P h â n tíc h b iế n độ n g k ế t cấu được th ự c h iệ n
b ằ n g cách so s á n h k ế t câu giữa các k ỳ với n h a u , q u a đó
đ á n h g iá b iế n đ ộ n g của từ n g k h o ả n m ục C ông th ứ c tổ n g
q u á t n h ư sau:
* Mức tăng / giảm về _ Tỷ lệ lúc cuối kỳ - Tỷ lệ lúc
2.3 P H Ẩ N T ÍC H K H Á I QUÁT B Ả N G C Â N ĐÔ Ì K Ế TOÁN
2.3.1 C ấ u tr ú c b ả n g C â n đ ố i k ế to á n (CĐKT)
N h ư tro n g chư ơng 1 đ ã n êu , b ả n g C Đ K T là báo cáo tà i
c h ín h tổ n g h ợ p , p h ả n ả n h g iá t r ị của tà i s ả n v à nguồn vốn của m ộ t d o a n h n g h iệ p tạ i m ộ t th ờ i đ iếm n à o đó, th ư ờ n g là
n g à y cuôi cù n g của kỳ k ế to á n
Trang 33B ản g CĐ KT được k ế t cấu th à n h h a i phần: p h ầ n T ài
s ả n và p h ầ n N guồn vốh
- P h ầ n T ài s ả n bao gồm các k h o ản mục Tài sản n g ắn
h ạ n v à T à i s ả n d ài h ạ n X ét về m ặ t k in h tế, các chỉ tiêu thuộc p h ầ n T ài s ả n th ế h iệ n vốn của doanh n g hiệp có ở
th ờ i điềm lậ p b ả n g CĐKT X ét về m ặ t p h áp lý, đây là vốn thuộc quyền sở hữu h ay k iể m so át lâu dài của d o anh
n g h iệp
Dựa vào các chỉ tiêu p h ả n ả n h tro n g p h ần Tài sản ,
n h à quản t r ị có th ể đ á n h giá k h á i q uát quy mô tà i sản , cơ cấu tà i sả n , quan h ệ giữa n ă n g lực sả n x uất với trìn h độ sử dụng vốn của doanh nghiệp
- P h ầ n N guồn vốn p h ả n ả n h các nguồn h ìn h th à n h
n ê n p h ầ n T ài sả n của doanh nghiệp, gồm nguồn vốn vay
và nguồn vốn chủ sở hữu X ét về m ặ t k in h tế, các chỉ tiêu thuộc p h ầ n N guồn vôn th ế h iệ n các nguồn h ìn h th à n h vôn
m à doanh n g h iệ p có tạ i th ờ i điểm lập b ả n g CĐKT Xét về
m ặ t p h áp lý th ì các chỉ tiêu n ày th ế h iện trá c h nhiệm
p h á p lý về m ặ t v ậ t c h ấ t của doanh ngh iệp đối với các đôi tượng có qu an h ệ k in h t ế với doanh ngh iệp (N hà nước, cổ đông, n g â n h à n g v.v )
Dựa vào các chỉ tiêu p h ả n ả n h tro n g p h ần Nguồn vốn,
do an h n g h iệ p có th ể b iế t được cơ cấu của từng loại nguồn vốn tro n g tổ n g nguồn vốn h iệ n có Đ ồng thời quan h ệ k ê t câu n ày cũng giúp đ á n h giá tín h tự chủ về m ặ t tà i ch ín h của doanh ng h iệp
Trang 34B T à i s ả n d à i hạn 2 4 8 ,2 0 0 1 3 8 ,5 0 0
Trang 35Khoản mục Cuối kỳ
(31/12/x1)
Đầu kỳ (31/12/xO)
b P h ân tích k h á i q u á t tìn h hình tà i sản
P h â n tíc h k h á i q u á t tìn h h ìn h tà i s ả n là đ án h giá tìn h
h ìn h tă n g / giảm v à b iến động k ế t cấu của tà i sản của
d o an h n g h iệp Qua p h â n tích tìn h h ìn h tà i sản sẽ cho th â y
tà i s ả n của doanh n g h iệp nói chung, của từng khoản mục
tà i s ả n th a y đổi n h ư t h ế n ào giữa các năm ? doanh nghiệp
có đ a n g đầu tư mở rộ n g s ả n xu ất h ay không? T ình trạ n g
th iế t bị của doanh n g h iệ p n h ư t h ế nào? D oanh ngh iệp có ứ đọng tiề n , h à n g tồ n kh o h a y không?, V.V
K hi p h â n tích tìn h h ìn h tà i sản , doanh ngh iệp thực
h iệ n p h â n tích b iến động th eo thời gian và biến động k ế t cấu của từ n g k h oản mục tà i s ả n và của tổ n g tà i sản
Phăn tích tài sản ngắn hạn gồm các khoản mục:
- T iền và các k h o ản tương đương tiề n
Trang 36- T à i s ả n d à i h ạ n k h á c
* P h â n tích biến đ ộ n g theo thời gian
N ội d u n g p h â n tíc h b iế n đ ộ n g th e o th ờ i g ia n đôi với các ch ỉ tiê u t à i s ả n của b ả n g C Đ K T được t r ì n h b ày t r ê n
b ả n g 2.2 dưới đây:
38
Trang 37B ả n g 2.2: P h ân tích biến động theo thời gian của các chỉ tiêu tái sản trê n bảng CĐKT
(Đơn vị: tỷ đồng)
(3 1 /1 2 /X 1 )
Đ ầ u kỳ (3 1 /1 2 /x O )
M ứ c tá n g (g iả m )
T ỷ lệ p h ầ n tr ă m tă n g (g iả m )
(%)
T À I S Ả N
A Tài sản ngắn hạn 1 8 1 ,8 0 0 2 4 4 ,5 0 0 (6 2 ,7 0 0 ) (2 5 ,6 )
B Tài sản dài hạn 2 4 8 ,2 0 0 1 3 8 ,5 0 0 1 0 9 ,7 0 0 7 9 ,2
Trang 38- Mức tăng của hàng tổn kho
- Tỷ lệ tăng của hàng tồn kho
90,000 - 84,000 = 6,000 tỷ đồng 6.000
84,000 X 100 = 7,1%
40
Trang 39Đi sâu p h â n tíc h b iến động tă n g của kh o ản phải th u
n g ắ n h ạ n cho th ấy :
K h o ả n m ụ c C u ố i kỳ
( 3 1 /1 2 /x 1 )
Đ ầ u kỳ ( 3 1 /1 2/xO)
M ứ c tă n g (g iả m )
T ỷ lệ tă n g (g iả m )(% )
T heo k ế t quả tín h được tr ê n b ả n g p h â n tích , k h o ản
p h ả i th u n g ắ n h ạ n tă n g chủ yếu do các kh o ản p hải thu của
k h á c h h à n g tă n g K hoản p h ả i th u cua k h á ch h à n g tă n g có
th ế có nguyên n h â n tíc h cực là do doanh ngh iệp tă n g bán
h à n g th eo phương thứ c t r ả ch ậm , d o anh th u tă n g kéo th eo
k h o ản p h ả i th u của k h á c h h à n g tăn g Tuy n h iê n , kh o ản
p h ả i th u của k h á ch h à n g tă n g cũng có th ể bị đán h giá
k h ô n g tố t vì bị chiếm dụng vô'n, k h ả n ă n g th u hồi nợ của
d o an h n g h iệ p kém , d o an h n g h iệp cần tìm biện pháp th u
nợ hiệu quả hơn
- Tài sản dài han:
- Mức tăng của tài = 248,200 - 138,500 = 109,700 tỷ.đ sản dài hạn
- Tỷ lệ tăng của tài _ 109'70P _ X 1 0 0 = 7 9 2%
Trang 40- Tỷ lệ tăng của = _ J ỊM T Ọ 0 _ x 100 = 3 2 4 3 %
T à i s ả n cố đ ịn h tă n g t r ê n 300% , còn các k h o ả n đầu tư
ch ứ n g k h o á n d à i h ạ n đ ã được th u h ồ i h ế t Đ ể h iể u rõ b ả n
c h ấ t của b iế n đ ộ n g tă n g củ a t à i s ả n cô đ ịn h , d o a n h n g h iệ p
c ầ n p h â n tíc h th ê m b iế n đ ộ n g tă n g v ề n g u y ê n g iá của t à i
n g h iệ p đ a n g dầu tư m ở rộ n g s ả n x u ất
* P h â n tích kết cấu DỜ biến động kết cấu
P h â n tíc h k ê t câu v à b iế n độn g k ế t cấu của các k h o ả n
m ục tà i s ả n của d o a n h n g h iệ p T T T được t r ì n h b ày t r ê n