1. Trang chủ
  2. » Ngữ Văn

Download Đề kiểm tra 1 tiết sinh học 10 nâng cao

2 12 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 10,07 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Sự biến đổI năng lượng trong quá trình chuyển hoá vật chất của tự nhiên.. Sự biến đổI năng lượng từ dạng này sang dàng khác cho các hoạt động sống.[r]

Trang 1

ĐỀ THI HỌC KÌ I NĂM HỌC 2008-2009 MÔN SINH HỌC 10 – BAN TỰ NHIÊN

Thời gian 45’

Mã đề 642

A/ TRẮC NGHIỆM ( 5 ĐIỂM )

Câu 1:Chiều dài một vòng xoắn của AND là :

A 3.4Ao B 0,34Ao C 34Ao D 20Ao

Câu 2:Phân tử nước có đặc tính nào quan trọng nhất giúp nó thể hiện đặc tính trong cơ thể ?

A Có liên kết hiđrô kém bền vững C Có tính phân cực

B Có các electron trong nguyên tử D Có thể hiện biến đổi trạng thái lỏng

Câu 3: Chất diệp lục của tế bào nhân thực có nhiều ở đâu trong lục lạp ?

A Trong chất nền C Trên màng tilacôit

B Trong túi dẹp tilacôit D Bên trong cấu trúc grana

Câu 4: Kiểu vạn chuyển nào dựa trên nguyên lí khuyếch tán là chủ yếu ?

A Vân chuyển thụ động C Nhập bào

B Vân chuyển chủ động D Xuất bào

Câu 5: Vùng nhân của tế bào nhân sơ AND có dạng gì ?

A Thẳng B Vòng C Gấp nếp D Xoắn

Câu 6: Nguyên liệu đầu tiên tham gia vào chuỗi truyền electron hô hấp là gì ?

A Glucôzơ, CO2 C Axitpiruvic, NADH

B ATP , FADH2 D FADH2, NADH

Câu 7: Trong chuỗi truyền electron hô hấp , một phân tử NADH bị ô xi hoá hoàn toàn tạo ra năng

lượng cho tế bào tương đương bao nhiêu phân tử ATP ?

Câu 8: Điều nào dướI đây không phải là vai tròn của ATP ?

A Tổng hợp các chất cho tế bào C Phân giảI chất hữu cơ trong tế bào

B Vận chuyển các chất qua màng D Sinh công cơ học

Câu 9: Các bào quan có màng đơn là :

A Bộ máy gôngi và lục lạp C Ti thể và lizôxôm

B Bộ máy gôngi và lizôxôm D Ti thể và lục lạp

Câu 10: ATP truyền năng lượng cho các hợp chất bằng cách :

A Chuyển nhóm photphat cuối cùng để trở thành ADP và tích luỹ năng lượng để trở thành ATP

B ATP phân huỷ để giải phóng năng lượng cung cấp cho các hợp chất khác

C Chuyển nhóm photphat cuối cùng để trở thành ADP , rồi ADP lại gắn ngay nhóm photphat để trở thành ATP

D Câu A và B đúng

Câu 11: LoạI năng lượng không có khả năng sinh công là :

A Điện năng B Nhiệt năng C Hoá năng D Cơ năng

Câu 12: Kết thúc quá trình đường phân , từ một phân tử glucôzơ , tế bào thu được :

A 2 phân tử axitpiruvic, 2 phân tử ATP, 2 phân tử NADH

B 1 phân tử axitpiruvic, 2 phân tử ATP, 2 phân tử NADH

C 2 phân tử axitpiruvic, 6 phân tử ATP, 2 phân tử NADH

D 2 phân tử axitpiruvic, 2 phân tử ATP, 4 phân tử NADH

Trang 2

Câu 13:Các nuclêôtit liên kết vớ nhau trong mạch đơn của AND được gọ là gì ?

A Chuỗi pôlipeptit C ChuỗI pôlinuclêôtit

B ChuỗI pôlinuclêôtit D ChuỗI Pôlixôm

Câu 14: Một gen có 15 vòng xoắn Số liên kết hoá trị giữa các nuclêôtit trong gen là :

Câu 15: Chuyển hoá năng lượng là :

A Sự biến đổI từ thế năng sang động năng

B Sự biến đổI năng lượng trong quá trình chuyển hoá vật chất của tự nhiên

C Sự biến đổI năng lượng từ dạng này sang dàng khác cho các hoạt động sống

D Sự chuyển hoá năng lượng ở trạng thái bộc lộ tác dụng

Câu 16: Để điều chỉnh hoạt tình enzim hiệu quả cao và nhanh chòng , phương pháp nào được xem là tốI

ưu :

Câu 17: Điều gì đã dẫn đến sự chênh lệch điện thế ở hai bên màng sinh chất :

A Sự chênh lệch nồng độ , các chất tan giữa hai chất của màng

B Sự chênh lệch về nồng độ , các ion trái dấu giữa hai phái của màng

C Sự chênh lẹch về nồng độ , các ki loạI giữa hai phía của màng

D Sự chênh lệch về nồng độ , các lhi1 giữa hai phía của màng

Câu 18: Kiểu vận chuyển nào cần có “máy bơm” đặc chủng ?

A Vận chuyển chủ động C Nhập bào

B Vận chuyển thụ động D Xuất bào

Câu 19:Tế bào nào trong các tế bao sau đây của cơ thể ngườI có nhiều ti thể nhất?

A Tế bào biểu bì C Tế bào hồng cầu

B Tế bào cơ tim D Tề bào xương

Câu 20: Nhiệt năng còn được xem thuộc dạng năng lượng như thế nào ?.

A Năng lượng hữu ích C năng lượng vô ích

B Năng lượng trung tính D Vừa vô ích vừa hữu ích

B/TỰ LUẬN (5 điểm )

Câu 1(2 điểm): Enzim là gì ? Nêu cơ chế tác động của enzim Tạo sao ở nhiệt độ tốI ưu , tốc độ

phản ứng của enzim lạI giảm nhanh và emzim mất hoạt tính ?

Câu 2( 3 điểm) : Một gen có chiều dài 0,51 micrômet có G=22% số nuclêôtit của gen

A/ xác định số nuclêôtit của đoạn AND

B/ Tình số lượng nuclêôtit mỗI loạI của gen

C/Tính số liên kết hoá trị nốI giữa các nuclêôtit trong gen

Ngày đăng: 17/02/2021, 10:47

w